11 Đề ôn tập chương III Đại số 9
Bạn đang xem tài liệu "11 Đề ôn tập chương III Đại số 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 11 Đề ôn tập chương III Đại số 9
ÔN TẬP CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 9 ĐỀ 1 Bài 1 : (2đ) Viết nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của phương trình : 3x – y = 2. Bài 2 : (4đ) Giải hệ phương trình: 4x y 9 4x 2y 5 a) b) 3x y 5 3x 5y 9 Bài 3 : (1,5đ) Xác định các hệ số a và b để đồ thị (d) của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(1; – 1) và B(2; – 3). Bài 4 : (1,5đ) Một khu vườn hình chữ nhật, nếu tăng chiều dài thêm 1m và chiều rộng thêm 3m thì diện tích tăng thêm 169m2. Nếu giảm cả chiều dài lẫn chiều rộng đi 2m thì diện tích giảm đi 156m2. Tính diện tích khu vườn. Bài 5 : (1đ) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình m 1 x my 2m 1 2 mx y m 2 có nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện x = y. ĐỀ 2 Bài 1: ( 2đ ) Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của pt: –2x + y = –1 Bài 2: ( 4đ ) Giải các hệ phương trình sau: 5x 4y 32 3x 4y 4 a) b) 6x 2y 18 5x 6y 7 Bài 3: (1,5đ) Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax + b. Biết rằng đồ thị (d) của nó đi qua 2 điểm A( 2 ; –1 ) và B(–1 ; 5 ) ĐỀ4 Bài 1: ( 2đ ) Viết công thức tính nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của phương trình 2x-y=1 36xy 33xy Bài 2: ( 4đ ) Giải hệ phương trình a) b) xy 2 xy 35 Bài 3: (1,5đ) Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax + b. Biết rằng đồ thị (d) của nó đi qua điểm A(1;-2) và B(-2;1) Bài 4: (1,5d) Lớp 9A cĩ số học sinh nam bằng số học sinh nữ và ít hơn số học sinh nữ là 6 học sinh. Hỏi lớp 9A cĩ bao nhiêu học sinh? 3xy 2 6 Bài 5: (1đ) Cho hệ phương trình 2x my 3 m 2 1) Tìm m để hệ phương trình cĩ 1 nghiệm duy nhất 2) Tìm m để hệ phương trình cĩ vơ số nghiệm ĐỀ5 Bài 1: ( 2đ )Viết công thức tính nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của phương trình x – 2y = 0 Bài 2: ( 4đ ) Giải các hệ phương trình sau: xy 36 xy2 2 3 a) b) xy 4 xy 3 3 2 Bài 3: (1,5đ) Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax + b. Biết rằng đồ thị (d) của nó đi qua điểm A(2;1) và B(-2; 3) Bài 4: (1,5d) Một xe máy và một xe đạp khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 60 km. Nếu đi ngược chiều thì hai xe gặp nhau sau 1gio. Nếu đi cùng chiều thì sau 2 giờ xe máy đuổi kịp xe đạp . Tìm vận tốc mỗi xe. 2 y 8 xy 24 Bài 5: (1đ) Giải hệ phương trình 3xy 2 1 6 xy 24 ĐỀ8 Bài 1:( 2đ) Viết công thức nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của 2 phương trình 06xy 3 Bài 2: ( 4đ ) Giải các hệ phương trình sau: 23xy xy 26 a) b) 3xy 12 2xy 2 3 8 2 Bài 3: (1,5đ) Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax + b. Biết rằng đồ thị (d) của nĩ đi qua điểm A( 2 ; 8 ) và cắt trục hồnh tại điểm B cĩ hồnh độ là –2 Bài 4: (1,5d) Hai xe khởi hành cùng lúc tại hai nơi cách nhau 56 km . Nếu đi ngược chiều hai xe sẽ gặp nhau sau 1giờ . Nếu đi cùng chiều thì xe đi nhanh hơn sẽ đuổi kịp xe kia trong 3giờ30 phút . Tính vận tốc mỗi xe ? m 5 x 3 y 1 Bài 5: (1đ) Giải và biện luận hệ pt mx 24 y ĐỀ9 Bài 1: ( 2đ ) Viết công thức nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3x – 2y = 0,6 Bài 2: ( 4đ ) Giải các hệ phương trình sau: 3x 7y 29 x y 3 5 a) b) 5x 7y 13 x 3 y 3 Bài 3: (1,5đ) Cho các điểm A(0; 3); B(4; 4); C(0; -2); D(3; 0) và M(2; 1). Chứng minh các đường thẳng AD, OM và CB đồng quy tại 1 điểm ĐỀ11 Bài 1:( 2đ) Viết công thức nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của 12 phương trình xy 6 23 xy2 0 Bài 2: ( 4đ ) Giải các hệ phương trình sau: a) 23 0.4xy 0,2 1 xy2 3 1 b) 2xy 2 2 Bài 3: (1,5đ) Cho các điểm A(-2; 0); B(0;3); C(5; 1); D(3; -2). Chứng minh ABCD là hình bình hành Bài 4: (1,5d Một khu vườn HCN cĩ chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu bớt dài 2m và tăng rộng 3m thì diện tích tăng thêm 36m2 . Tính chu vi khu vườn mx y 2 Bài 5: (1đ) Cho hệphương trình: 35x my 1) Giải và biện luận hệpt theo tham số m 2) Tìm m để hệ có 1 nghiệm (x ; y) duy nhất thỏa hệ thức m2 xy 1 m2 3
File đính kèm:
11_de_on_tap_chuong_iii_dai_so_9.pdf

