2 Đề thi học kì II môn Tin học 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)

doc 7 trang lynguyen 30/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề thi học kì II môn Tin học 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 2 Đề thi học kì II môn Tin học 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)

2 Đề thi học kì II môn Tin học 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)
 UBND QUẬN TÂN BÌNH MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MƠN: TIN HỌC 6 (PHẦN LÍ THUYẾT) 
 NĂM HỌC 2017 – 2018
 cấp độ Vận dụng
 Nhận biết Thơng hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
Chủ đề
 Chủ đề 1: Nhận biết được 
Thao tác cơ bản nút lệnh: khởi 
khi sử dụng động của phần 
 mềm soạn thảo
Số câu 1 1
Số điểm 0.5 đ 0.5 
Tỉ lệ % 0.5% 0.5%
 Chủ đề 2: Nhận biết được Hiểu được để gõ Vận dụng để trình 
Soạn thảo và sữa các nút lệnh: mở, được chữ Việt bày một văn bản 
chữa văn bản đơn lưu.. của phần chúng ta phải cĩ theo yêu cầu
giản. mềm soạn thảo chương trình gõ 
 với các kiểu gõ 
Số câu 3 1 2 6
Số điểm 1.5đ 0.5đ 1.5đ 3.5đ
Tỉ lệ % 1.5% 0.5% 1.5% 3.5%
 Chủ đề 3: Nhận biết các Hiểu cách để Vận dụng để trình 
Định dạng văn lệnh để chỉnh chỉnh sửa, định bày định dạng một 
bản và đoạn văn sửa, định dạng dạng văn bản văn bản theo yêu 
bản . văn bản cầu 
Số câu 2 1 1 4
Số điểm, 1.0đ 0,5đ 0.5đ 2.0đ
Tỉ lệ % 1% 0.5% 0.5% 2.0%
Chủ đề 4: Thao Hiểu cách trình bày 
tác in văn bản văn bản đẹp trươc 
 khi in
Số câu 1 1
Số điểm, 0,5đ 0,5đ
Tỉ lệ % 0.5% 0.5%
 Chủ đề 5: Nhận biết được 
Tìm kiếm và thay lệnh tìm kiếm 
thế. và thay thế 
Số câu 1 1
Số điểm 0,5đ 0,5đ
Tỉ lệ % 0.5% 0.5%
 Chủ đề 6: Nhận biết được Vận dụng để bố trí 
Thêm hình ảnh lệnh chèn hình hình ảnh theo yêu 
để minh họa ảnh cầu
Số câu 1 1 2
Số điểm 0,5đ 0,75đ 1,25đ
Tỉ lệ % 0.5% 0.75% 1.25%
 Chủ đề 7: Nhận biết lệnh Hiểu cách xĩa, Vận dụng để tạo 
Trình bày cơ tạo bảng chèn hàng cột bảng và trình bày 
đọng bằng bảng trong bảng bảng theo yêu cầu
Số câu 1 1 1 3
Số điểm 0,5đ 0,5đ 0,75đ 1.75đ
Tỉ lệ % 0.5% 0.5% 0.75% 1.75%
Tổng số câu 9 4 5 18
Tổng điểm 4.5đ 2đ 3.5đ 10đ
Tỉ lệ % 45% 20% 35% 100% UBND QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MƠN: TIN HỌC 6 (PHẦN LÍ THUYẾT) 
 NĂM HỌC: 2017 – 2018
Đề 2
I/ TRẮC NGHIỆM (7.5 điểm). 
 Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Chọn câu gõ sai quy tắc trong các câu sau đây?
A. Ơi , trăng sáng quá! B. Nước Việt Nam (thủ đơ là Hà Nội).
C. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ. D. Trường em xanh, sạch đẹp.
Câu 2: Trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo văn bản:
A. Gõ văn bản, trình bày, in ấn, chỉnh sửa. B. Chỉnh sửa, trình bày, gõ văn bản, in ấn.
C. Gõ văn bản, trình bày, chỉnh sửa, in ấn. D. Gõ văn bản, chỉnh sửa, trình bày, in ấn.
Câu 3: Trong soạn thảo văn bản các dấu ; : ! ? được đặt như thế nào?
A. Sát với từ trước nĩ và cách từ sau nĩ một dấu cách. B. Sát với từ sau nĩ.
C. Cách từ trước và sau nĩ một dấu cách D. Khơng cĩ quy định nào.
Câu 4: Để xĩa hàng cho bảng, em sử dụng lệnh: 
A. Chọn hàng cần xĩa -> click chuột phải -> chọn Merge Cells
B. Chọn hàng cần xĩa -> click chuột phải -> chọn Delete Cells 
C. Chọn hàng cần xĩa -> click chuột phải -> Insert Rows Above
D. Chọn hàng cần xĩa -> click chuột phải -> Insert Rows Below
Câu 5: Văn bản sau được định dạng gì? “Bác Hồ ở chiến khu”
A.Kiểu chữ nghiêng; B.Vừa kiểu chữ đậm vừa kiểu chữ nghiêng;
C.Vừa kiểu chữ ngiêng vừa kiểu chữ gạch chân; D.Kiểu chữ đậm.
Câu 6: Nút lệnh để xem trước khi in là:
A. B. C. D. 
Câu 7: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A. Tính tốn và lập bảng biểu. B. Soạn thảo văn bản.
C. Tạo các tệp tin đồ hoạ. D. Tạo các tập tin thực thi
Câu 8: Nút lệnh dùng để:
A. Tăng mức thụt lề trái B. Giảm mức thụt lề trái
C. Căn khoảng cách giữa các dịng trong đoạn văn.D. Căn khoảng cách giữa các đoạn văn.
Câu 9: Để chèn hình ảnh vào văn bản thao tác nào sau đây là đúng?
A. Chọn Tab Home chọn Picture chọn hình Insert 
B. Chọn Tab Page Layout chọn Picture chọn hình Insert
C. Chọn Tab Insert chọn Table
D. Chọn Tab Insert chọn Picture chọn hình Insert
Câu 10: Muốn khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vào biểu 
tượng nào dưới đây trên màn hình nền?
A. B. C. D. 
Câu 11: Trong định dạng đoạn văn nút lệnh nào sau đây trên thanh cơng cụ của cửa sổ Word để 
căn thẳng lề trái?
A. B. C. D. 
Câu 12: Để trình bày trang văn bản em chọn lệnh:
A. File Save ... B. Page Layout Margins... 
C. Home Replace ... D. Home Margins
Câu 13: Để kết thúc soạn thảo ta nháy nút nào sau đây ở trên cùng bên phải cửa sổ của Word?
A. B. C. D 
Câu 14: Trong phần mềm soạn thảo Word 2010, để tạo bảng em chọn lệnh nào sau đây? UBND QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MƠN: TIN HỌC 6 (PHẦN THỰC HÀNH) 
 NĂM HỌC: 2017 – 2018
Đề 1.
Câu 1: (5,0đ )
 a. Tạo văn bản với nội dung và định dạng như mẫu (3 điểm)
 - Dịng tiêu đề chọn phơng chữ: Arial, màu đỏ và cỡ chữ: 20pt, gạch chân.
 - 4 dịng đầu tiên: phơng chữ: Times New Roman, màu xanh và cỡ chữ: 14pt.
 - 4 dịng tiếp theo: phơng chữ: Tahoma, màu Tím và cỡ chữ: 14pt, kiểu chữ: Nghiêng
 - Định dạng kiểu chữ đậm tất cả từ “Quê hương” 
 b. Tạo khoảng cách giữa các dịng trong đoạn văn là 1.15 (1 điểm)
 c. Chèn hình ảnh như mẫu. (hình ảnh được lưu trong ổ đĩa J:\quehuong.jpg) (1 điểm)
QUÊ HƯƠNG
Quê hương là gì hở mẹ
Mà cơ giáo dạy phải yêu
Quê hương là gì hở mẹ
Ai đi xa cũng nhớ nhiều
Quê hương là chùm khế ngọt
Cho con trèo hái mỗi ngày
Quê hương là đường đi học
Con về rợp bướm vàng bay
Câu 2: (5,0) Tạo bảng điểm như mẫu dưới đây (hàng đầu tiên của bảng cĩ màu chữ: đỏ, kiểu chữ: 
in đậm màu chữ của các hàng cịn lại: xanh, tơ màu nền cho các cột khác nhau).
 Họ và tên Tốn Văn Anh Tin học
 Trần Minh Cường 10 8 9 9
 Ngơ Thị Minh Nguyệt 6 5 7 8
 Lê Bảo Ngọc 9 8 9 9
Lưu tệp tin vào ổ đĩa I theo cấu trúc sau: I:\ tên-lớp-mã số. ví dụ: NGUYỄN THỊ B, 6/1, MÃ SỐ 1 
=> NGUYENTHIB – 61-01
.... Hết 
 UBND QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT MƠN: TIN HỌC 6 (PHẦN THỰC HÀNH) 
 NĂM HỌC: 2017 – 2018
Đề 2.
Câu 1: (5,0đ )
 a. Tạo văn bản với nội dung và định dạng như mẫu (3 điểm)
 - Dịng tiêu đề chọn phơng chữ: Times New Roman, màu đỏ và cỡ chữ: 20pt, gạch chân.
 - 4 dịng đầu tiên: phơng chữ: Verdana, màu tím và cỡ chữ: 14pt, kiểu chữ: nghiêng.
 - 4 dịng tiếp theo: phơng chữ: Tahoma, màu xanh và cỡ chữ: 14pt, kiểu chữ: Nghiêng
 - Định dạng kiểu chữ đậm tất cả từ “Quê hương” 
 b. Tạo khoảng cách giữa các dịng trong đoạn văn là 1.5 (1 điểm)
 c. Chèn hình ảnh như mẫu. (hình ảnh được lưu trong ổ đĩa J:\quehuong2.jpg) (1 điểm)
 QUÊ HƯƠNG a. Tạo văn bản đúng nội dung, định dạng đúng như yêu cầu (3,0đ)
 b. Tạo khoảng cách dịng đúng yêu cầu (1,0đ)
 c. Chèn ảnh ở vị trí như mẫu, đúng yêu cầu (1,0đ)
Câu 2: (5,0đ) 
Tạo bảng điểm đúng nội dung (3,0đ)
Định dạng như mẫu (hoặc phù hợp) (2,0đ)
Đề 2.
* PHẦN LÍ THUYẾT 
I/ TRẮC NGHIỆM (7,5 điểm). 
Mỗi câu đúng cho 0,5đ 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án
A X X X X
B X X X X X X X
C X
D X X X
II. PHẦN TỰ LUẬN (2,5 điểm)
Câu 1 (1,0đ). Các bước để sao chép một phần văn bản đã cĩ vào một vị trí khác:
Bước 1: Chọn phần văn bản muốn sao chép, chọn Tab Home và nháy nút Copy (0,5đ)
Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút Paste (0,5đ)
Câu 2 (0,75đ). Các bước cơ bản để chèn hình ảnh từ một tệp đồ họa vào văn bản.
Bước 1: Đặt con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn hình ảnh (0,25đ)
Bước 2: Chọn Tab Insert -> Picture -> Insert Picture (0,25đ)
Bước 3: Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert (0,25đ)
Câu 3 (0,75đ) 
Mục đích của việc trình bày văn bản bằng bảng: Cơ đọng, dễ hiểu và dễ so sánh. (0,75đ)
PHẦN THỰC HÀNH 
Câu 1 (5,0 đ)
 a. Tạo văn bản đúng nội dung, định dạng đúng như yêu cầu (3,0đ)
 b. Tạo khoảng cách dịng đúng yêu cầu (1,0đ)
 c. Chèn ảnh ở vị trí như mẫu, đúng yêu cầu (1,0đ)
Câu 2: (5,0đ) 
Tạo bảng điểm đúng nội dung (3,0đ)
Định dạng như mẫu (hoặc phù hợp) (2,0đ)

File đính kèm:

  • doc2_de_thi_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_6_nam_hoc_2017_2018_truong_th.doc