6 Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 7

docx 6 trang lynguyen 15/04/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "6 Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 6 Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 7

6 Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 7
 ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – TOÁN 7
 Câu 6: Số cây trồng của học sinh lớp 7A 
 ĐỀ 1 được cho trong bảng sau : 
 2
 3 2 4 2 3 1 3 4 5 1 3
 Câu 1: Cho M 9x y z . xy z 
 3 
 2 4 5 1 6 7
 a) Thu gọn M rồi xác định hệ số, 
 phần biến, bậc 3 2 3 3 3 5
 1
 b) Tính giá trị M khi x = -1 ; y = 
 2 6 2 3 4 5 3
 z = 2 
 2 3 3 4 5 3
Câu 2 : Cho 2 đa thức 
 a). Dấu hiệu của bài toán ? Số các gtrị ?
 A(x) 5x3 9x 10 4x2 x4
 b).Lập bảng Tần Số. Nhận xét
 2 4 3
 B(x) 9x 10 4x 5x 2x c). Tính TBình Cộng. Mốt của dấu hiệu
 a) Sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa d). Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
 Giảm dần .
 b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x) Câu 7: Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 
 15cm ; BC = 25cm. Vẽ AH vuông góc 
Câu 3 : Cho 2 đa thức BC tại H. 
 M 5abc 4ab3 4abc 7a2 4ab3 2a2 a). Tính AC và so sánh góc ∆ABC
 N 9a2b3 2c3 15 3a2b3 2c3 b). Trên tia đối HA, lấy D sao cho HA = 
 HD. C/minh: ∆ABH = ∆DBH 
** Thu gọn đa thức M và N 
 c). Vẽ HE vuông góc AC , HF vuông góc 
Câu 4 : Tìm đa thức G , biết rằng 
 DC. C/minh: ∆CEF cân 
 (7x3 y 4xyz 6y3 ) G 6x3 y 4xyz 5y3
 d). Gọi K là trung điểm của AC ; DK cắt 
Câu 5: CH tại G. Tính GC ? ( biết AH = 12cm ) 
a) Cho f(x) = x3 − 2x + 1. C/tỏ x = 1 là 
nghiệm của f(x) 
b) Tìm nghiệm của đa thức H(x) = 5x-25
P/s: Chúc thi tốt và may mắn nhìu  ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – TOÁN 7
 Câu 6: Điểm trung bình của các học sinh 
 ĐỀ 3 : lớp 9B được cho trong bảng sau 
 3
 2 2 2 25 3 2 5 7 8 9 10 9
Câu 1 : Cho M x y z . x yz 
 5 4
 5 6 4 7 8 9
 a) Thu gọn M rồi xác định hệ số, 9 8 8 9 7 6
 phần biến, bậc
 1
 b) Tính giá trị M khi x = ; y = 1 ; 9 8 7 6 5 4
 2
 z = 3 8 9 8 10 9 8
Câu 2 : Cho 2 đa thức a) Dấu hiệu của bài toán ? Số các gtrị ?
 7
 E(x) 4x2 9x x3 5x4 b) Lập bảng Tần Số. Nhận xét
 8
 c) Tính TBình Cộng. Mốt của dấu hiệu
 9
 F(x) 5x2 4x3 x 3x4
 8 d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
 a) Sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa Câu 6: Cho ∆ABC cân tại A. Gọi M là 
 Giảm dần . trung điểm của BC. Vẽ ME vuông góc 
 b) Tính E(x) + F(x) và E(x) – F(x) AB , MF vuông góc AC. 
Câu 3 : Cho 2 đa thức a). C/minh: ∆ABM = ∆ACM 
 P 8xyz2 2x2 y3 5y6 6xyz2 4x2 y3 5y6 b).C/minh: ∆AEF cân 
 c). Vẽ Bx vuông góc BA, Cy vuông góc 
 Q 4x5 y2 6x2 yz 10 x5 y2 9x2 yz 25 CA. Gọi D là giao điểm Bx và Cy
 c) Thu gọn đa thức P và Q C/minh: A , M , D thẳng hàng. 
 d) Tìm bậc của đa thức P và Q d). Gọi K là trung điểm của MA. Từ K 
Câu 4 : Tìm đa thức E , biết rằng vẽ đường thẳng vuông góc MA cắt AC 
 tại I. C/minh: ∆IMA cân và IA = IC 
 (5x4 y 2xyz3 8x4 ) E 4x4 y 2xyz3 x4 
 e) Trên tia đối AB lấy điểm H sao cho 
 8
Câu 5: a) Cho f(x) = 5x2 - x - 37 . 
 3 AB = AH ; Gọi Q là trung điểm HC ; 
C/tỏ x = 3 là nghiệm của f(x) HM cắt AC tại G. C/minh : B,G,Q thẳng 
 hàng. 
b) Tìm nghiệm đa thức 
H(x) = 4x – ( 3x + 6 ) 
P/s: Chúc thi tốt và may mắn nhìu  ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – TOÁN 7
 Câu 6: Cho ∆ABC vuông tại A. Qua B 
 ĐỀ 5 : vẽ đg thẳng vuông góc BC, cắt AC tại I. 
 Trên cạnh AC lấy K sao cho A là trung 
 3
 2 2 27 2 3 3 
Câu 1 : Cho M x yz . x y z điểm của IK. 
 3 4 
 a) Cho AB = 30 cm , BC = 50cm. Tính 
 a) Thu gọn M rồi xác định hệ số, AC và so sánh các góc ∆ABC ?
 phần biến, bậc
 1 b).C/minh: ∆BIK cân 
 b) Tính giá trị M khi x = ; y = 2 ;
 2
 z = - 1 c). Trên tia đối BA lấy E sao cho B là 
 trung điểm của AE. Vẽ tia Bx // AC cắt 
Câu 2 : Cho 2 đa thức DE tại M. C/minh: ME = MA 
 3
 E(x) 4x3 5x x3 2x4 d). AM cắt CB tại G. 
 4
 C/minh: G là trọng tâm ∆AEC
 9
 F(x) 3x2 2x3 6x x4
 4 ĐỀ 6 :
 a) Sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa 
 Giảm dần . 2
 9 2 3 2 2 3 3 
 Câu 1 : Cho M x y z . x y z 
 b) Tính E(x) + F(x) và E(x) – F(x) 4 3 
 a) Thu gọn M rồi xác định hệ số, 
Câu 3 : Cho 2 đa thức phần biến, bậc
 b) Tính giá trị M khi x = -1 ; y = 2 
 P 5xy2 z3 x2 y 7x5 4xy2 z3 x2 y3 7x5 z = 3 
Thu gọn đa thức P và Tìm bậc của đa 
thức P Câu 2 : Cho 2 đa thức 
 3
Câu 4 : Tìm đa thức E , biết rằng E(x) 4x3 5x x3 2x4
 4
 E ( 2x3 y 3 4x3 8y2 ) 2x3 y3 4x3 y2 
 9
 F(x) 3x2 2x3 6x x4
Câu 5: a) Cho f(x) =-4x2 - 9x + 9 C/tỏ 4
x = -3 là nghiệm của f(x) a) Sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa 
b) Tìm nghiệm đa thức Giảm dần .
 b) Tính E(x) + F(x) và E(x) – F(x) 
g(x) = (5x + 4 ) – ( 8 – 3x ) 
P/s: Chúc thi tốt và may mắn nhìu 

File đính kèm:

  • docx6_de_on_tap_hoc_ki_2_mon_toan_lop_7.docx