Bài dạy Sinh học Lớp 8 - Chương VII: Bài tiết - Bài 38 đến 40 - Trường THCS Bình Tây
Bạn đang xem tài liệu "Bài dạy Sinh học Lớp 8 - Chương VII: Bài tiết - Bài 38 đến 40 - Trường THCS Bình Tây", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài dạy Sinh học Lớp 8 - Chương VII: Bài tiết - Bài 38 đến 40 - Trường THCS Bình Tây
TRƯỜNG THCS BÌNH TÂY SINH 8 TỔ SINH CHƯƠNG VII. BÀI TIẾT BÀI 38. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU A. LÝ THUYẾT I/ Bài tiết - Bài tiết giúp cơ thể loại thải các chất cặn bả và các chất độc hại khác để duy trì tính ổn định của môi trường trong. - Hoạt động bài tiết do phổi, thận và da đảm nhận; trong đó phổi bài tiết khí C02, thận bài tiết các chất thải khác qua nước tiểu, da bài tiết mồ hôi. II/ Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu - Hệ bài tiết nước tiểu gồm: Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ông đái - Thận gồm 2 quả với khoảng 2 triệu đơn vị chức năng để lọc máu và hình thành nước tiểu. Mỗi đơn vị chức năng gồm: Cầu thận, nang cầu thận, ống thận. B. BÀI TẬP 1. Chú thích tên các bộ phận được đánh số trong hình: C. 90% D. 60% 2. Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là: a) Thận b) Ống dẫn nước tiểu c) Bóng đái d) Ống đái 3. Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm: a) Cầu thận, nang cầu thận b) Nang cầu thận, ống thận c) Cầu thận, ống thận d) Cầu thận, nang cầu thận, ống thận 4. Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ? A. Ruột già B. Phổi C. Thận D. Da 5. Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ? A. Một tỉ B. Một nghìn C. Một triệu D. Một trăm BÀI 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU A. LÝ THUYẾT I/ Tạo thành nước tiểu 1. Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ? A. Cơ vòng ống đái B. Cơ lưng xô C. Cơ bóng đái D. Cơ bụng 2. Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ? A. Bài tiết tiếp B. Hấp thụ lại C. Lọc máu D. Tất cả các phương án còn lại 3. Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ? A. 1,5 lít B. 2 lít C. 1 lít D. 0,5 lít 4. Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ? A. Tất cả các phương án còn lại B. Bể thận C. Ống thận D. Nang cầu thận 5. Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ? A. Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết A. Thói quen sống lành mạnh B. Cơ sỏ khoa học 1. Vệ sinh cơ thể, đặc biệt là a. Giúp quá trình tạo nước hệ bài tiết thường xuyên tiểu diễn ra liên tục, hạn chế việc hình thành sỏi 2. Uống đủ nước thận b. Giúp thận không phải làm việc quá sức, hạn 3. Đi tiểu đúng lúc chế sự xâm nhập của chất độc vào cơ thể. 4. Không ăn quá mặn, không c. Hạn chế sự phát triển của ăn thức ăn ôi thiu vi khuẩn gây bệnh d. Tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lọc máu 2.Em hãy khoanh tròn cho ý trả lời đúng trong các câu sau: 1. Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ? A. Tất cả các phương án còn lại B. Axit uric C. Ôxalat D. Xistêin ĐÁP ÁN BÀI 38. BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU 1. Chú thích tên bộ phận được đánh trên hình: 1. Thận trái 2. Thận phải 3. Ống dẫn nước tiểu 4. Bóng đái 5. Ống đái 6. Phần vỏ 7. Phần tủy 8. Bể thận 9. Ống dẫn nước tiểu 2. Khoanh tròn vào ý trả lời đúng 1. C 2. A 3. D 4. A 5. C BÀI 39. BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU Khoanh vào câu trả lời đúng 1. B 2. C 3. A 4. B 5. C
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_sinh_hoc_lop_8_chuong_vii_bai_tiet_bai_38_de.docx

