Bài dạy Tiếng Anh Lớp 1 - Tuần 28, Unit 8: I have a shirt
Bạn đang xem tài liệu "Bài dạy Tiếng Anh Lớp 1 - Tuần 28, Unit 8: I have a shirt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài dạy Tiếng Anh Lớp 1 - Tuần 28, Unit 8: I have a shirt
TUẦN 28 UNIT 8 : I HAVE A SHIRT! I/ New words: ( Viết 3 dòng) 1. Sweater: áo len tay dài 2. Shirt: áo sơ mi 3. Jacket: áo vét 4. Hat: cái nón 5. Belt: thắt lưng 6. Violin: cây đàn vi-ô-lông, vĩ cầm 7. Vase: cái bình 8. Seventeen: số 17 9. Eighteen: số 18 10. Woman: người phụ nữ 11. Wall: bức tường 12. Box: cái hộp 13. Fox: con cáo 14. Have: có 15. I have: tôi có II/ Let’s learn: I have( tôi có..) Ex: 1. I have a shirt. ( tôi có một cái áo sơ mi.) 2. I have a sweater. ( tôi có một cái áo len tay dài.) Key words: 1. I have a hat. 2. I have a jacket. 3. I have a belt. 4. I have a sweater. 5. I have a shirt. 6. I have a sock. 2) Look at the pictures and counts. a. How many? .belts.
File đính kèm:
bai_day_tieng_anh_lop_1_tuan_28_unit_8_i_have_a_shirt.docx

