Bài dạy Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 12: Robots - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Dương Bá Trạc
Bạn đang xem tài liệu "Bài dạy Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 12: Robots - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Dương Bá Trạc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài dạy Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 12: Robots - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Dương Bá Trạc
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ Độc lập – Tự do – Hạnh phục DƯƠNG BÁ TRẠC NỘI DUNG HỌC TRỰC TUYẾN Tuần lễ từ 01/02 đến 06/02/2021 – Bộ môn: Anh KHỐI 6 * YÊU CẦU HỌC SINH PHẢI THỰC HIỆN - Tìm hiểu bài thông qua các PHẦN A, B. - Chép nội dung bài học vào tập (PHẦN C) - Làm bài tập vào tập. (PHẦN D) Lưu ý : Các em trả lời tiếp nhé. Các em cố gắng học và làm vào vở bài tập cho cô nhé. Làm xong gửi mail cho cô dạy mấy em theo địa chỉ Cô Linh: linhlocduongthi@gmail.com Cô Mai :tranquemai2017@gmail.com. Cô Chi :pckt_dbt@yahoo.com nhé A. NỘI DUNG TÌM HIỂU BÀI GIỚI THIỆU BÀI 12 CỦA LỚP 6(Bao gồm thông tin, hình ảnh .... giúp học sinh hiểu được nội dung bài) Hôm nay các em học bài grammar practice trang 122 và 123 trong sách giáo khoa, ôn lại thì hiện tại đơn 1 Present simple tense S + V s/es + O S + don’t/ doesn’t + V (INF).... Do/ Does + S + V(INF).....? a) Do you noodl es? Yes, I noodles. you rice? No, rice. b) she chicken? Yes, she chicken. g) His lips aren't full. They are h) His hair isn't short. It is Sau khi làm xong các em dò đáp án nhé. Bây giờ chúng ta qua phần 4 Điền vào chỗ trống từ để hỏi nhé : who, which, what, where 4. Question words (Từ để hỏi) a) . is in living room? Bi and Fifi are in living room. b) .. is Bi doing? He is doing his homework. c) .. much homework does he have? He has a lot of homework. d) is Fifi doing? She is sleeping. e) is she? She is under the table. Sau khi làm xong các em dò đáp án nhé. Bây giờ chúng ta qua phần 5 Điền vào chỗ trống thì hiện tại tiếp diễn: S+ am/ is/ are +V-ing Và adv là now, at the moment, at present. nhé 5. Contrast (Phân biệt) a) She eats a lot of fruit. She is eating an apple now. b) They drink juice. They some juice at the moment. c) He rides his bicycle every day. He his bicycle at the moment. a) b) c) d) e) f) Jog (v): đi bộ nhanh, jogging Play tennis: chơi quần vợt Play table tennis: chơi bóng bàn B. CÂU HỎI TÌM HIỂU BÀI (Hệ thống câu hỏi giúp học sinh tìm hiểu nội dung chính của bài học) What are they doing? Sau đó các em tự trả lời rồi sang bài tập số 2 nhé. Which sports do you play? Bạn chơi môn thể thao nào? a) b) c) d) e) f) Which sports do you play? Ex: a) Which sports does Lan play? She swims, she does aerobics and she plays badminton.
File đính kèm:
bai_day_tieng_anh_lop_6_unit_12_robots_nam_hoc_2020_2021_tru.docx

