Bài giảng Công nghệ Lớp 7 - Chủ đề: Môi trường nuôi thủy sản
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Công nghệ Lớp 7 - Chủ đề: Môi trường nuôi thủy sản", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Công nghệ Lớp 7 - Chủ đề: Môi trường nuôi thủy sản
KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi: Nêu vai trị và nhiệm vụ chính của nuơi thủy sản trong nền kinh tế và đời sống xã hội? Trả lời: Vai trị của thủy sản trong nền kinh tế và đời sống xã hội: Nuơi thủy sản cung cấp thực phẩm cho xã hội, Nguyên liệu cho cơng nghiệp chế biến xuất khẩu và các ngành sản xuất khác Làm sạch mơi trường nước Nhiệm vụ chính của nuơi thủy sản: Cĩ 3 nhiệm vụ chính: khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và các giống nuơi Cung cấp thực phẩm tươi sạch, Ứng dụng những tiến bộ khoa học cơng nghệ *I. Đặc điểm của nước nuơi thuỷ sản: Hiện tượng đĩ nĩi lên đặc điểm gì của nước nuơi thuỷ sản? ➢ Nước cĩ khả năng hồ tan các chất như đạm, muối, phân Trong thực tế con người áp dụng đặc điểm này vào việc nuơi thuỷ sản như thế nào? ➢ Bĩn phân hữu cơ, vơ cơ nhằm cung cấp chất dinh dưỡng để phát triển thức ăn tự nhiên cho tơm, cá CHỦ ĐỀ: MƠI TRƯỜNG NUƠI THỦY SẢN I. Đặc điểm của nước nuơi thủy sản Mùa lạnh lớp dưới sâu của nước ấm hơn khơng khí nên nước khơng bị đĩng băng cá và các động vật khác vẫn sống được Nước cĩ khả năng điều hịa chế độ nhiệt I. Đặc điểm của nước nuơi thuỷ sản: Để điều chỉnh thành phần Oxi cho tơm, cá phát triển tốt người ta dùng biện pháp gì? *II. Tính chất của nước nuơi thuỷ sản: Tính chất lí học Cĩ 3 tính chất: Tính chất hố học Tính chất sinh học a. Nhiệt độ: Quan sát hình 76 và cho biết nhiệt độ tạo ra trong ao do nguyên nhân nào ? 1. Tính chất lí học: a. Nhiệt độ: Nhiệt độ ảnh hưởng đến thuỷ sản như thế nào? ➢ Ảnh hưởng đến tiêu hố, hơ hấp, sinh trưởng và sinh sản của tơm, cá Giới hạn nhiệt độ thích hợp cho tơm, cá là bao nhiêu? ➢Tơm: 25OC – 35OC Cá: 20OC – 30OC * Nhiệt độ ảnh hưởng đến rất nhiều yếu tố khác trong ao, đặc biệt là chất lượng nước. *Ảnh hưởng đến khả năng bắt mồi và lấy thức ăn. *Ví dụ : Ếch khi ở nhiệt độ dưới 200C sẽ giảm lượng thức ăn hoặc khơng ăn *Nhiệt độ thay đổi,làm thay đổi mơi trường mầm bệnh dễ dàng phát triển và lây lan. *Ví dụ : “Thủy triều đĩ” làm cá chết hàng loạt ở Khánh Hịa cách đây 2 năm . *Nhiệt độ tăng làm cho nguồn thủy, hải sản bị phân tán. Các lồi cá cận nhiệt đới cĩ giá trị kinh tế cao bị giảm đi hoặc mất hẳn. Cá ở các rạn san hơ đa phần bị tiêu diệt. *Các lồi thực vật nổi, mắt xích đầu tiên của chuỗi thức ăn cho động vật nổi bị huỷ diệt, làm giảm mạnh động vật nổi, do đĩ làm giảm nguồn thức ăn chủ yếu của các động vật tầng giữa và tầng trên. II. Tính chất của nước nuơi thuỷ sản: 1. Tính chất lí học: a. Nhiệt độ: ◆ Nguyên nhân tạo ra: + Do ánh sáng Mặt trời + Do sự phân huỷ mùn bã hữu cơ ở đáy ao ◆ Nhiệt độ ảnh hưởng đến tiêu hố, hơ hấp, sinh trưởng và sinh sản của tơm, cá ◆Mỗi lồi chỉ thích hợp ở một giới hạn nhiệt độ nhất định: + Tơm: 25OC – 35OC + Cá: 20OC – 30OC 1. Tính chất lí học: b. Độ trong: Độ trong của nước phụ vào những yếu tố nào? ➢ Phụ thuộc vào chất hịa tan, số lượng và số loại cỏ trong nước 1. Tính chất lí học: b. Độ trong: ➢ Độ trong tốt nhất cho tơm, cá là 20cm – 30cm Cách đo độ trong của nước: Bằng đĩa sếch xi Cách đo: dùng sợi dây thả đĩa sếch xi chìm dần đến khi khơng phân biệt được 2 màu trên mặt đĩa, lúc này thơng qua độ dài của sợi dây ta đọc được độ trong của nước II. Tính chất của nước nuơi thuỷ sản: 1. Tính chất lí học: a. Nhiệt độ: b. Độ trong: ◆ Độ trong là đại lượng đặc trưng cho mức độ ánh sáng xuyên qua mặt nước. ◆ Độ trong ảnh hưởng đến các lồi thuỷ sản: + Khả năng quan sát, bắt mồi. + Khả năng quang hợp của các lồi thuỷ sinh là thức ăn của thuỷ sản. ◆ Độ trong tốt nhất cho tơm, cá là: 20cm – 30cm 1. Tính chất lí học: c. Màu nước: Nước cĩ mấy màu chính? Nõn chuối hoặc vàng lục Tro đục hoặc xanh đồng Màu đen và mùi thối II. Tính chất của nước nuơi thuỷ sản: 1. Tính chất lí học: a. Nhiệt độ: b. Độ trong: c. Màu nước: ◆Nước thuỷ sản cĩ nhiều màu khác nhau là do: + Nước cĩ khả năng hấp thụ và phản xạ ánh sáng + Cĩ các chất mùn hồ tan + Cĩ nhiều sinh vật phù du sinh sống ◆Màu nước thích hợp để nuơi tơm, cá là: Màu nõn chuối hoặc vàng lục d) Sự chuyển động của nước H.1: Chuyển động H.2: Chuyển động dịng chảy) H.3 :Chuyển động sĩng (mặt biển, (Thác, sơng, suối..) đối lưu hồ) II. Tính chất của nước nuơi thuỷ sản: 1. Tính chất lí học: a. Nhiệt độ: b. Độ trong: c. Màu nước: d. Sự chuyển động của nước: ◆ Nước cĩ các hình thức chuyển động: sĩng, đối lưu và dịng chảy ◆ Nước chuyển động đều và liên tục cĩ tác dụng: Làm tăng lượng Oxi, thức ăn được phân bố đều trong ao và kích thích cho quá trình sinh sản của tơm, cá 0 5 6 7 8 9 14 pH Axit Axit mạnh Kiềm Kiềm mạnh yếu yếu Trung tính 37 3. Tính chất sinh học: Trong nước nuơi thủy sản cĩ nhiều sinh vật sinh sống: Thực vật thủy sinh (gồm sinh vật phù du và thực vật đáy), động vật phù du, các loại động vật đáy THỰC VẬT PHÙ DU ĐỘNG VẬT PHÙ DU THỰC VẬT BẬC CAO ĐỘNG VẬT ĐÁY H.aTảo khuê H.i: ấu trùng mũi H.c: Cyclop s H.e:Rong mái chèo H.b: Tảo dung H.c:, tảo ba góc H.d: trùng ba chi H.g: Rong tôm H. k: Ốc , ngao , . III. Biện pháp cải tạo đất đáy ao 1. Cải tạo nước ao Tùy từng loại đất mà cĩ biện pháp cải tạo thích hợp VD: Đất bạc màu dễ bị rửa trơi, nghèo dinh dưỡng nên phải trồng cây quanh bờ ao, bĩn nhiều phân hữu cơ Tiết 45 § 50 : Mơi trường nuơi thủy sản I. Đặc điểm của nước nuơi thủy sản : II. Tính chất của nước nuơi thủy sản : III. Biện pháp cải tạo nước và đất đáy ao : 1. Cải tạo nước ao 2. Cải tạo đất đáy ao 46 Bài Tập Củng Cố B.Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1. độ PH thích hợp cho tơm, cá sinh trưởng phát triển tốt : a. 5-6 b. 2-4 c. 6-9 d. 0-14 Câu 2. Nhiệt độ giới hạn chung cho tơm là : o o o o a. 10 c – 15 c b. 20 c – 30 c o o o o c. 30 c – 40 c d. 25 c – 35 c 50
File đính kèm:
bai_giang_cong_nghe_lop_7_chu_de_moi_truong_nuoi_thuy_san.ppt

