Bài giảng Đại số 9 - Tuần 24, Bài: Phương trình quy về phương trình bậc hai. Luyện tập
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Đại số 9 - Tuần 24, Bài: Phương trình quy về phương trình bậc hai. Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Đại số 9 - Tuần 24, Bài: Phương trình quy về phương trình bậc hai. Luyện tập
ĐẠI SỐ 9 PHƯƠNG TRèNH QUY VỀ PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRèNH QUY VỀ PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI 1. Phương trỡnh trựng phương Phương trỡnh trựng phương là phương trỡnh cú dạng ax4 + bx2 + c = 0 (a 0) Cho cỏc phương trỡnh: a) 4x4 + x2 - 5 = 0 Phương trỡnh trựng phương b) x3 + 3x2 + 2x = 0 c) 5x4 - x3 + x2 + x = 0 d) x4 + x3- 3x2 + x - 1 = 0 e) 0x4 - x2 + 1 = 0 Hóy chỉ ra cỏc phương trỡnh là phương trỡnh trựng phương và chỉ rừ cỏc hệ số của từng phương trỡnh. Vớ dụ 1: Giải phương trỡnh x4 - 13x2 + 36 = 0 (1) Giải Đặt x2 = t. Điều kiện là t ≥ 0. Ta được phương trỡnh : t2 – 13 t + 36 = 0 Δ =(-13)2 – 4.1.36 = 169-144 = 25 > 0 13 5 13 5 t 9 , t 4 1222 Cả hai giỏ trị 9 và 4 đều thoả món điều kiện t ≥ 0. 2 * Với t1 = 9, ta cú x = 9 => x1= -3, x2 = 3 2 * Với t2 = 4, ta cú x = 4 => x3= -2, x4= 2 Vậy phương trỡnh (1) cú bốn nghiệm : x1= -3, x2= 3, x3= -2, x4 = 2 ?1 Giải cỏc phương trỡnh trựng phương sau: a) 4x4 + x2 – 5 = 0 b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0. 2 Đặt x = t (ĐK: t ≥ 0) Đặt x2 = t (ĐK: t ≥ 0) Ta được phương trỡnh: Ta được phương trỡnh: 2 4t + t – 5 = 0 3t2 + 4t +1 = 0 Vỡ a + b + c = 4 + 1 – 5 = 0 Vỡ a - b + c = 3 – 4 + 1 = 0 Nờn suy ra: Nờn suy ra: t = 1 (TMĐK), 5 (loại) 1 1 t2 t = -1 (loại), t (loại) 4 1 2 3 Với t = 1 => x2 = 1 Vậy phương trỡnh đó cho =>x = 1 và x = -1 1 2 vụ nghiệm. Vậy phương trỡnh đó cho cú hai nghiệm là: x1 = 1, x2 = -1 Cỏc bước giải Khi giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu thức ta làm như sau: Bước 1: ĐKXĐ của PT Bước 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức; Bước 3: Giải PT vừa nhận được; Bước 4: Trong các giá trị tìm đợc của ẩn, loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của PT đã cho; Bài tập 2: Giải phương trỡnh sau: 2xx2 5 2 1 2 Giải: xx 42 Điều kiện: x ≠ ± 2 2xx2 5 2 1 xx2 42 2x2 5 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 2x2 5 x 2 x 2 2x22 6 x 40 x 3 x 20 Vỡ a+b+c=0 nờn phương trỡnh cú nghiệm x1= 1 (TMĐK) và x2 = 2 (KTMĐK) Vậy phương trỡnh (1) cú nghiệm là: x = 1 3. Phương trỡnh tớch Phương trỡnh tớch cú dạng: A(x).B(x).C(x)... = 0 Để giải phương trỡnh A(x).B(x).C(x)...= 0 ta giải cỏc phương trỡnh A(x)=0, B(x)=0, C(x) =0,... tất cả cỏc giỏ trị tỡm được của ẩn đều là nghiệm. Một tớch bằng 0 khi trong tớch cú một nhõn tử bằng 0. ?3. Giải phương trỡnh: x3 + 3x2 + 2x = 0 Giải x3 + 3x2 + 2x = 0 x.( x2 + 3x + 2) = 0 x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0 Giải pt: x2 + 3x + 2 = 0 . Vì a - b + c = 1 - 3 + 2 = 0 2 Nên pt: x + 3x + 2 = 0 có nghiệm là x1= -1 và x2 = -2 Vậy pt: x3 + 3x2 + 2x = 0 có ba nghiệm là x1= -1, x2 = -2 và x3 = 0 . Bài 35a -SGK xx 33 21 xx 3 x2 9 6 3 x 1 x x22 3 3 x 3 x 4xx2 3 3 0 3 2 4.4. 3 9 48 57 0 Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt : 3 57 3 57 xx , 1288 Bài 36a -SGK ( 3x2 - 5x +1 ) ( x2 – 4 ) = 0 3x2 - 5x +1 = 0 hoặc x2 – 4 = 0 *) 3x2 5x 1 0 *) x2 4 0 ( 5)2 4.3.1 25 12 13 x2 4 5 13 5 13 xx , x 2 1266 3,4 Vậy phương trỡnh cú bốn nghiệm : 5 13 5 13 x , x , x 2, x 2 166 2 3 4 *HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Nắm chắc cỏc cỏch giải cỏc dạng phương trình có thể quy về phương trình bậc hai đó học. - Làm bài tập cũn lại trong SGK/56+57
File đính kèm:
bai_giang_dai_so_9_tuan_24_bai_phuong_trinh_quy_ve_phuong_tr.pdf

