Bài giảng Hình học Lớp 9 - Tiết 40, Bài: Góc nội tiếp. Luyện tập - Nguyễn Thị Lành
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hình học Lớp 9 - Tiết 40, Bài: Góc nội tiếp. Luyện tập - Nguyễn Thị Lành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hình học Lớp 9 - Tiết 40, Bài: Góc nội tiếp. Luyện tập - Nguyễn Thị Lành
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP! LỚP : 9A2 MÔN: HÌNH HỌC Giáo viên: Nguyễn Thị Lành Trường THCS Nguyễn Thị Định 18:07 Ta luôn vẽ được một đường tròn đi qua các đỉnh của một tam giác. • • O • • TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP 1. Khái niệm tứ giác nội tiếp: ?1 b) Vẽ một đường tròn tâm I rồi a) Vẽ đường tròn tâm O rồi vẽ vẽ một tứ giác có ba đỉnh nằm một tứ giác có tất cả các đỉnh trên đường tròn còn đỉnh thứ nằm trên đường tròn đó. tư thì không. Q B A M I O M P Q C I N D N P ABCD là tứ giác nội tiếp MNPQ không là tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O đường tròn tâm I TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP Hãy tìm 3 tứ giác nội tiếp và 2 tứ giác không nội tiếp trong hình vẽ sau A B E F O I C D Các tứ giác nội tiếp là: ABDE ABCD ACDE Các tứ giác không nội tiếp là AFDE AIDE B A 0 O 0 A = 90 0 0 180 180 10 10 170 0 AC + =180 170 160 160 20 C = 90 20 150 C 150 30 30 0 0 140 140 180 D 180 10 10 40 40 130 130 20 20 170 170 90 120 120 50 50 30 30 160 160 110 110 40 40 100 100 60 60 50 50 90 90 150 150 60 60 70 70 80 80 70 70 140 140 80 80 130 130 90 90 120 120 100 100 110 110 90 tiếp nội giác tứ là ABCD ABCD 2. Định lí. Định 2. (O) (O) P Ậ T N N A, B, C, D D C, B, A, Ệ : : LUY - nghĩa Định TỨ GIÁC NỘI TIẾP NỘI GIÁC TỨ 1. Khái niệm tứ giác nội tiếp: nội giác tứ niệm Khái 1. : : 40 TIẾT TIẾT TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP M I N Q 1100 P TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP 1. Khái niệm tứ giác nội tiếp: Định nghĩa: A, B, C, D (O) ABCD là tứ giác nội tiếp 2. Định lí. P B A N P N O O O D C M Q M Q Chứng minh: Aˆˆ + C =1800 Ta có tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm (O) 1 A= sđBCD (định lí góc nội tiếp) 2 1 C= sđDAB (định lí góc nội tiếp) 2 1 Aˆˆ+C = sđ(BCD +BAD ) A 2 Mà sđ BCD + sđ DAB = 3600 ˆˆ 0 B =>A + C =180 D O Chứng minh tương tự : BD+ =1800 C TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa. (SGK) 2. Định lí. Tứ giác ABCD nội tiếp (O) ACBD + =18000 ; + = 180 Bài tập 53. Biết ABCDB nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau. A Trường hợp 1) 2) 3) 4) 5) 6) Góc O A 800 600 950 70C 0 400 650 D B C 1050 740 D 750 980 TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP 1. Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa. (SGK) 2. Định lí. Tứ giác ABCD nội tiếp (O) ACBD + =18000 ; + = 180 Bài tập 53. Biết ABCDB nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau. A Trường hợp 1) 2) 3) 4) 5) 6) Góc O A 800 750 600 1060 950 70C 0 0 400 650 0 D B 105 82 C 1000 1050 1200 1800 − 740 850 D 1100 750 1800 − 1400 1150 980 0100 80 ; 000 180 TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP Bài tập 56/89: Tính số đo góc BAD của tứ giác ABCD trong hình vẽ. Lời giải: 0 Trong AED có:AED+ +1 =180 Trong có:AFB+ + =1800 ABF 1 0 2.ADB + ...EF+... + (11 + ) = 360 Mà tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) nên ta có: 0 E DB11+=180 0 0 0 0 B 40 Từ đó suy ra: 2.A+=40++20 180 360 C 2.A + 240... 0 = 3600 1 =2.A ...1200 =A ...600 O 1 A D 20 F BBB AA CC O EE DD Bài tập : Vẽ tam gi¸c nhọn ABC, ba đường cao AK, BM, CL c¾t nhau t¹i H. Chỉ ra các tứ giác nội tiếp? A o2 M L H o 1 o3 B C K Cách nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn: 1-Có 4 đỉnh cùng cách một điểm cho trước một khoảng không đổi ( R ). 2- Có tổng hai góc đối bằng1800 A B C 3- Có góc ngoài tại D một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện 4- Có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc
File đính kèm:
bai_giang_hinh_hoc_lop_9_tiet_40_bai_goc_noi_tiep_luyen_tap.ppt

