Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 2 - Tuần 29, Bài: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì

ppt 28 trang lynguyen 23/12/2024 540
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 2 - Tuần 29, Bài: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 2 - Tuần 29, Bài: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì

Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 2 - Tuần 29, Bài: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì
 Bài 1: Hãy kể tên các bộ 
phận của một cây ăn quả. Các bộ phận của 
cây ăn quả 
 -Rễ
 - Gốc
 - Thân 
 - Ngọn 
 - Cành 
 - Lá
 - Hoa 
 - Quả Rễ cây Cành cây Ngọn cây Quả Rễ cây
 - uốn lượn
- cong queo
- dài
- Nâu sẫm 
- ngoằn 
nghoèo
-quái dị Thân cây :
 - to
 -chắc 
 - nhẵn nhụi
- bạc phếch 
- nhẵn bóng
- mềm mại
- Xanh thẫm
- phủ đầy gai Lá 
- Xanh tươi
- Tươi tốt
- Úa vàng
- Nâu sẫm Hoa
 vàng tươi - đỏ thắm 
Hồng nhạt Trắng tinh - Rễ cây: dài, uốn lượn,ngoằn ngoèo, kì dị, nâu sẫm.
 - Gốc cây: to, sần sùi, chắc nịch.
 -Thân cây: cao, chắc, bạc phếch, xù xì, nhẵn bóng, 
 mảnh mai, phủ đầy gai.
 - Cành cây: um tùm, xum xuê, cong queo, khẳng 
 khiu ,khô héo.
 - Ngọn cây: chót vót, thẳng tắp,khoẻ khoắn,mảnh dẻ.
 - Lá cây: tươi xanh, tươi tốt, xanh nõn, già úa, úa vàng.
- Hoa: vàng tươi, đỏ rực, đỏ tươi, thơm ngát.
 - Quả: vàng rực, đỏ ối, chín mọng, chi chít. Bạn trai bắt sâu 
cho cây để làm gì ?
 Bạn trai bắt sâu cho 
 cây để diệt sâu ăn lá, 
 bảo vệ cây. 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_2_tuan_29_bai_tu_ngu_ve_cay_co.ppt