Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 2 - Tuần 8, Bài: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 2 - Tuần 8, Bài: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 2 - Tuần 8, Bài: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy

Ôn bài cũ: Điền các từ chỉ hoạt động vào chỗ trống : a. Bạn Lan đang vẽ tranh. b. Bạn Nam đá bóng rất giỏi. c. Me đi ̣ chơ ̣ mua cá về nấu canh. Bài 1.Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau: a) Con trâu ăn cỏ. b) Đàn bò uống nước dưới sông. c) Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ. Đàn bò uống nước dưới sông. Bài 1. Tìm các từ chỉ hoaṭ đôṇ g, traṇ g thái của loài vâṭ và sư ̣ vâṭ trong những câu sau : a) Con trâu ăn cỏ. b) Đàn bò uống nướ c dướ i sông. ăn Từ chỉ hoạt động uống Một số từ chỉ hoạt động của người, loài vật : - chạy, nhảy, đi, bò, đọc, hát, vẽ, - leo, sủa, hót, bay, c) Măṭ trờ i tỏa ánh nắng rưc̣ rỡ. Từ chỉ trạng thái tỏa Một số từ chỉ trạng thái của sự vật : - ngủ, thức, nhớ, quên, yêu, ghét, - sống, chết, mọc, lặn, tắt, héo, Bài 2. Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống : (giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn) Con mèo, con mèo ... theo con chuột vuốt, nanh Con chuột quanh Luồn hang hốc. Đồng dao Giơ: đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước. Luồn: len lỏi để lọt qua nơi hẹp hoặc nơi nguy hiểm. Bài 2. Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống : (giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn) Con mèo, con mèo ......... Đuổi theo con chuột ........ Giơ vuốt, .......nanhnhe Con chuột ........chạy quanh Luồn hang .... luồn hốc. Đồng dao Bài 3. Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau? a) Lớp em học tập tốt lao động tốt. b) Cô giáo chúng em rất yêu thương quý mến học sinh. c) Chúng em luôn kính trọng biết ơn các thầy giáo cô giáo. Ghi nhớ : Trong câu văn có hai hay nhiều từ chỉ hoạt động, trạng thái; hai hay nhiều từ chỉ sự vật được đặt cạnh nhau thì ta dùng dấu phẩy để tách riêng các từ đó để cho câu văn được rõ nghĩa hơn. *Ví dụ: - Bé quét nhà , nhặt rau , chơi với em đỡ mẹ. 1. Tìm từ chỉ hoạt động: bay 3. Câu nào điền đúng dấu phẩy? A. Em học bài làm bài , đầy đủ. B. Em học bài , làm bài , đầy đủ. C. Em học bài , làm bài đầy đủ.
File đính kèm:
bai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_2_tuan_8_bai_tu_chi_hoat_dong.ppt