Bài giảng Tin học 8 - Bài 5: Từ bài toán đến chương trình (Tiếp theo)

ppt 19 trang lynguyen 08/02/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học 8 - Bài 5: Từ bài toán đến chương trình (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học 8 - Bài 5: Từ bài toán đến chương trình (Tiếp theo)

Bài giảng Tin học 8 - Bài 5: Từ bài toán đến chương trình (Tiếp theo)
 AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT
 3./ THUẬT TOÁN VÀ MÔ TẢ THUẬT TOÁN:
 Em hãy mô tả thuật toán pha trà 
 mời khách?
 a) Xác định bài toán:
 INPUT Trà, nước sôi, ấm và?? chén.
 OUTPUT Chén trà đã pha để?? mời khách. AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT
 3./ THUẬT TOÁN VÀ MÔ TẢ THUẬT TOÁN:
 Xét bài toáṇ : Giải phương trình bậc 
 nhất dạng tổng quát bx + c = 0
 a) Xác định bài toán:
 INPUT Các hệ số b và c ??
 OUTPUT Nghiệm của phương?? trình bậc nhất AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT
 3./ THUẬT TOÁN VÀ MÔ TẢ THUẬT TOÁN
 b) Mô tả thuật toán:
 Thuật toán là gì?
 * Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện 
 theo một trình tự xác định để từ INPUT của bài toán ta 
 nhận được OUTPUT cần tìm. AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT
 3./ THUẬT TOÁN VÀ MÔ TẢ THUẬT TOÁN
 b) Mô tả thuật toán:
 -B1. Đập trứng, tách vỏ và cho trứng vào bát.
 -B2. Cho một chút muối và hành tươi thái nhỏ vào bát
 trứng. Dùng đũa khuấy mạnh cho đến khi đều.
 -B3. Cho một thìa dầu ăn vào chảo, đun nóng đều rồi đổ
 trứng vào đun tiếp trong khoảng 1 phút.
 -B4. Lật mặt trên của miếng trứng úp xuống dưới. Đun tiếp
 trong khoảng 1phút.
 -B5. Lấy trứng ra đĩa. AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT
 b
 Ví dụ 2:
 a) Xác định bài toán: 2a a
 INPUT Các hệ số a và b ??
 OUTPUT Diện tích S của h??ình A AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT
 4./ MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN:
 Ví dụ 3: EmVí d hãyụ 3: trìnhTính t ổbàyng cvíủa 100dụ 3? 
 số tự nhiên đầu tiên
 a) Xác định bài toán:
 INPUT Dãy 100 số tự nhiên ??đầu tiên: 1, 2, , 100
 OUTPUT Giá trị của tổng 1+2+??+100 AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT
 4./ MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN:
 Ví dụ 4: Ví Emdụ 4hãy: Đ trìnhổi giá trbàyị 
 ví dụ 4?
 a) Xác định bài toán: của hai biến x và y
 INPUT Hai biến x và y có giá trị?? tương ứng là a và b
 OUTPUT Hai biến x và y có giá trị?? tương ứng là b và a
 b) Mô tả thuật toán: Bước1 : z ← x; 
 Bước 2 : x ← y; 
 Bước 3 : y ← z; AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT
 Ví dụ 5:
 Cho hai số thực a và b. Hãy cho biết kết quả so sánh hai số 
 đó dưới dạng “a lớn hơn b”, “a nhỏ hơn b”, “a bằng b”. 
 b) Mô tả Bước 1 : Nếu a > b, kết quả là “a lớn hơn b”;
 thuật toán: Bước 2 : Nếu a < b, kết quả là “a nhỏ hơn b”; 
 ngược lại là “a bằng b”; 
 Bước 3 : Kết thúc thuật toán; AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT
 Ví dụ6 : Tìm số lớn nhất trong dãy số A các số a1, a2, ,an
 a) Xác định INPUT Dãy số A các số a??1, a2, ,an (n≥1)
 bài toán:
 OUTPUT Giá trị MAX = max{a?? 1, a2, ,an} 
 b) Mô tả Bước1 : MAX ← a1; i ← 1;
 thuật toán: Bước 2 : i ← i + 1;
 Bước 3 : Nếu i > n, thì chuyển đến bước 5;
 Bước 4 : Nếu ai > MAX, MAX ← ai, Quay lại bước 2;
 Bước 5 : Kết thúc thuật toán; AM QUA
 S T N B
 C Ắ
 H C TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
 T  Tin 8
DẠY TỐT - HỌC TỐT

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tin_hoc_8_bai_5_tu_bai_toan_den_chuong_trinh_tiep.ppt