Bài giảng Tin học Lớp 8 - Bài 7: Câu lệnh lặp

pptx 20 trang lynguyen 07/11/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học Lớp 8 - Bài 7: Câu lệnh lặp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học Lớp 8 - Bài 7: Câu lệnh lặp

Bài giảng Tin học Lớp 8 - Bài 7: Câu lệnh lặp
 BÀI 7 - CÂU LỆNH LẶP
 1 BÀI 7: CÂU LỆNH LẶP
1. Câu lệnh lặp. Một lệnh thay cho nhiều lệnh 
 Ví dụ 2: tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên
 Thuật toán;
 Bước 1:S0;i0
 Bước 2: i i+1
 Bước 3; nếu i<=100 thì,SS+1, quay lại bước 2
 Bước 4; in kết quả, kết thúc thuật toán
 3 2. Câu lệnh lặp fordo 
 c/ Hoạt động của câu lệnh:
 Quan sát sơ đồ khối, hãy cho biết sự thực hiện của máy?
 SƠ ĐỒ KHỐI • Bước 1: tính giá trị đầu, 
 gán cho biến đếm.
 Biến đếm:=giá trị đầu
 • Bước 2: Nếu biến đếm 
 Sai <= giá trị cuối thì:
 Biến đếm<=giá trị cuối
 - thực hiện lệnh cần lặp.
 - tăng biến đếm 1 đơn vị, 
 Đúng quay lại bước 2
 Thực hiện câu lệnh, biến đếm tăng 1 BÀI 7: CÂU LỆNH LẶP
 2. Câu lệnh lặp fordo :
Áp dụng: 
 Hãy viết chương trình in ra màn hình các số từ 1 đến 10
Program lap; day la lan1 lap thu 1
 Uses crt; day la lan2 lap thu 2
 day la lan3 lap thu 3
 Var i: integer; day la lan4 lap thu 4
Begin day la lan5 lap thu 5
 day la lan6 lap thu 6
 For i:= 1 to 10 do day la lan7 lap thu 7
 day la lan8 lap thu 8
 Writeln (‘day la lan lap thu ’, i );
 day la lan9 lap thu 9
 Readln; day la lan10 lap thu 10
end.
 7 BÀI 7: CÂU LỆNH LẶP
2. Câu lệnh lặp fordo :
Để in một chữ “O” trên màn hình ta sử dụng lệnh nào?
Để in nhiều chữ “O” trên màn hình ta làm như thế nào?
 For i:= 1 to 20 do Writeln (‘O’);
 9 Bài 4 (SGK-61) Sau khi thực hiện đoạn chương 
 trình sau, giá trị j bằng bao nhiêu?
 j:=0;
 For i:=0 to 5 do j:=j+2;
 Số lần lặp = 5 – 0 + 1 = 6 (Lần)
 Sau mỗi vòng lặp giá trị j tăng thêm 2
 Sau 6 vòng lặp giá trị j = 12
 11 3) Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp:
 VÍ DỤ: TÍNH TỔNG CỦA 100 SỐ TỰ NHIÊN ĐẦU 
 TIÊN: S = 1 + 2 + 3 + 4 + ... + 100
 S =1 + 2 +3 + 4 +.......+100
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 S = 0
 S = S + 1 VIỆC TÍNH S THỰC HIỆN THEO 
 S = S + 2 QUY LUẬT
 NHẬN 
 S = S + i S := S + i ;
 S = S + 3 XÉT sau trước
 ..... LẶP LẠI 100 LẦN TÍNH TỔNG
 S = S + 100 BÀI 7: CÂU LỆNH LẶP
 3. Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp:
 Ví dụ 5: Tính tổng S = 1+2+3++N
Uses crt;
Var N, i: integer;
 S: longint;
 Begin
 Write(‘nhap so N=‘); readln(N);
 S:=0;
 For i:= 1 to N do S:= S + i;
 Writeln (‘Tong S= ‘, S);
 Readln
end. 
 15 BÀI 7: CÂU LỆNH LẶP
 3. Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp:
Ví dụ 5: Tính tổng S = 1+2+3++N Ví dụ 6: Tính Tích N! = 1*2*3**N
Program Tinh_tong; Program Tinh_Giai_thua;
Uses crt; Uses crt;
Var N, i: integer; Var N, i: integer;
 S: longint;
 P: longint;
 Begin
 Begin
 Write(“nhap so N=‘); readln(N);
 S:=0; Write(‘nhap so N=‘); readln(N);
 For i:= 1 to N do S:= S + i; P:=1;
 Writeln (‘Tong S= ‘, S); For i:= 1 to N do p:=p*i;
 Readln Writeln (N ,’ != ’, p);
end. Readln
 end. 
 17 Củng cố 
 19

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tin_hoc_lop_8_bai_7_cau_lenh_lap.pptx