Bài giảng Toán Lớp 7 - Tiết 49: Ôn tập chương III Thống kê
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 7 - Tiết 49: Ôn tập chương III Thống kê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 7 - Tiết 49: Ôn tập chương III Thống kê
Tiết 49: Ôn tập chương III – Thống kê Điều tra về một dấu hiệu Thu thập số liệu Lập bảng số liệu thống kê ban đầu Tìm các giá trị khác nhau Tìm tần số của mỗi giá trị Bảng “tần số” Dựng biểu đồ Số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu Ý nghĩa của thống kê trong đời sống III BÀI TẬP 1 Bài tập 1 2 Bài tập 2 3 Bài tập 3 4 Bài tập 4 5 Bài tập 5 Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh được ghi lại như sau: 4 6 7 9 10 10 8 8 7 7 Chọn đáp án đúng. Câu 2. Số các giá trị của dấu hiệu là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 3. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 4. Tần số của giá trị 7 là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh được ghi lại như sau: 4 6 7 9 10 10 8 8 7 7 Chọn đáp án đúng. Giá trị (x) 4 6 7 8 9 10 Tần số (n) 1 1 3 2 1 2 N=10 Câu 6. Số trung bình cộng của dấu hiệu là: A. 7,6 B. 7,5 C. 7,8 D. 7,9 Câu 7. Mốt của dấu hiệu là: A. 2 B. 3 C. 7 D. 10 Bài tập 2: Điền vào chỗ trống để được câu khẳng định đúng 6.Vấn đề hay hiện tượng mà người ta quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu (X) 7. Mỗi đối tượng được điều tra gọi là một đơn vị điều tra 8. Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi làsố liệu thống kê Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu (x). 9. Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằngsố các đơn vị điều tra (N). 10. Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó (n). b. Bảng “Tần số ” : c. Biểu đồ đoạn thẳng: Giá trị Tần số n (x) (n) 9 20 1 8 25 3 7 6 30 7 5 35 9 4 40 6 3 45 4 2 50 1 1 N=31 0 20 25 30 35 40 45 50 x ĐỐ EM Bài tập 4. Tính điểm “Trung bình các môn học kỳ I” của hai bạn: Hải và Hạnh. Bạn nào được xếp loại học lực khá ? Toán Lý Tin Sinh CN Văn Sử Địa GDCD NN TD AN MT TBCM Hải 6,6 7,8 8,0 8,7 8,4 7,1 8,1 8,6 4,8 9,1 7,8 7,8 7,7 7,7 Hạnh 7,6 7,5 6,8 7,7 8,4 7,5 8,1 8,3 6,9 7,6 8,1 7,4 6,8 7,6 Kết quả xếp loại: Hải: Học lực trung bình. Hạnh: Học lực khá. (Số vụ) 30000 26874 27151 25000 20738 20000 14700 14414 14123 15000 10000 5000 0 2001 2002 2003 2004 2005 2006 (Năm ) SỐ VỤ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ Ở NƯỚC TA Biểu đồ tăng trưởng Tóm tắt kiến thức Điều tra về một vần đề (dấu hiệu) Thu thập số liệu thống kê - Bảng số liệu TKBĐ - Các giá trị khác nhau của dấu hiệu - Tần số của mỗi giá trị Bảng “tần số” .+ . + ... + . Biểu đồ - Số trung bình cộng X= x1 n 1 x 2 n 2 xkk n + +... + n12 n nk - Mốt của dấu hiệu Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_7_tiet_49_on_tap_chuong_iii_thong_ke.pptx

