Bài giảng Toán Lớp 9 - Bài: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng - Nguyễn Diệu Linh
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 9 - Bài: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng - Nguyễn Diệu Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 9 - Bài: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng - Nguyễn Diệu Linh
BÀI GIẢNG GV: NGUYỄN DIỆU LINH: CONTENTS 01. HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG 02.TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH 03.Luyện tập 04. Trăc nghiệm Bài tập 1: Chọn đáp án đúng 2 1 1, Phương trình 5xx− − 35 = 0 xx12+= 5 Đúng có xx12.7=− 3 xx+ = − 2 12 2 2, Phương trình 2xx+ 3 + 5 = 0 5 có xx. = Sai 12 2 2 xx+ = −2 Đúng 3, Phương trình 12 xx+2 + 1 = 0 xx12.1=− Bài tập 2: Đối với mỗi phương trình, kí hiệu x1, x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình hãy điền vào chỗ (.) 2 b) 3 x+ 7 x + 4 = 0 TỔNG QUÁT −7 ax2 + bx + c =0 a 0 xx+= Nếu phương trình ( ) 12 = 3 có a− b + c = 0 thì phương trình có 1 4 xx. = một nghiệm là x =−1 12 1 3 còn nghiệm kia là c x2 =− 4 c a x =−1 x =− =− 1 2 3 a Ví dụ1. Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 27, tích của chúng bằng 180 GIẢI Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình x2 - 27x +180 = 0 Δ = 272- 4.1.180 = 729-720 = 9 27+− 3 27 3 xx= =15, = = 12 1222 Vậy hai số cần tìm là 15 và 12 3. LUYỆN TẬP Dạng 1: Tính tổng và tích của hai nghiệm Bài 29/54 a/ Phương trình 4xx2 += 2 – 5 0 Có a = 4; b = 2; c = -5, a.c < 0 ⇒ Phương trình có hai nghiệm x1; x2 Theo hệ thức Vi-et ta có: Dạng 2: Nhẩm nghiệm: BÀI 31: a) 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0 Có a = 1,5; b = -1,6; c = 0,1 ⇒ a + b + c = 1,5 – 1,6 + 0,1 = 0 ⇒ Phương trình có hai nghiệm x1 = 1; x2 = c/a = 1/15. BÀI 1
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_9_bai_he_thuc_vi_et_va_ung_dung_nguyen_di.pptx

