Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán Lớp 6 - Bài 1 đến Bài 13
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán Lớp 6 - Bài 1 đến Bài 13", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán Lớp 6 - Bài 1 đến Bài 13
Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán 6 1 SỐ 01 §1+2: Làm quen với số nguyên âm Tập hợp ¢ các số nguyên Bài 1: Điền các ký hiệu ; ; vào ô trống 2 * 4 ¥ 4 ¢ ¥ ¥ ¥ 2;3;4 ¥ 2;3; 7 ¢ 5 2 * * 3 ¥ 3 ¢ ¢ ¥ ¥ 2;3;4 ¢ ¥ ¢ 5 100 ¥ 15 ¢ 7 ¥ ¥ ¢ 2;3; 7 ¥ 6,5 ¢ 6 6 10 6,5 ¥ 2,5 ¥ 2,5 ¢ ¢ ¥ ¢ 2 2 2 Bài 2: Tìm số đối của các số sau 24 - 18 - 7 13 Số đối là: 100 - 96 Bài 3: 1 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. Giải: a) . a) A x Z | 2 x 8 b). b) B x Z | 2 x 8 c) . c) C x Z | 2 x 8 Bài 3.2: Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống: A B ; A C ; C B Bài 3.3: Tìm tập hợp A B ; AC Giải: A B = . AC = . Trang 1 Toán Họa –: 0986 915 960 Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán 6 3 A 48 | 48 174 | ( 74) B 2012 ( 596) ( 201) ( 496) 301 Bài 3: Tìm số nguyên biết: a) x ( 45) ( 62) 17 b) x 29 | 43| ( 43) c) | x 1| ( 3) 17 d) | x | ( 4) 3 Bài 4: Tính tổng các số nguyên x, biết rằng: 15 x 17 Giải: Bài 5: Tìm x, y, z Z biết x y z 0. Giải: .. Trang 3 Toán Họa –: 0986 915 960 Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán 6 5 Bài 2: Thực hiện phép tính A 1 2 3 4 5 6 ... 2017 2018 2019 B 1 2 3 4 5 6 ... 2017 2018 2019 Bài 3: Tìm số nguyên x biết: a) x 6 1 b) 2x 8 12 c) 2x ( 1) 1 Bài 4: Tìm số nguyên x biết Bài 6: Hãy điền các số nguyên vào ô trống sao ( 1) 3 ( 5) 7 x 600 cho tất cả 8 đẳng thức theo mỗi hàng ngang, mỗi hàng dọc đều được nghiệm đúng. Giải ........... 4 + - = 2 ........... + - + + ........... - 2 + 0 = ........... - + - - ........... + - 6 = 6 Bài 5: Cho 31 số nguyên. Hỏi tổng của 31 số nguyên = = = = đó là một số như thế nào nếu tổng của 3 số bất kì 1 + 5 - = 3 trong chúng là 1 số nguyên âm? Giải ............. ......................... ............. ..................... Trang 5 Toán Họa –: 0986 915 960 Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán 6 7 SỐ 04 §8: Quy tắc dấu ngoặc Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống a -3 -7 -13 0 12 8 92 b 6 -9 7 a b 12 1 a -12 -100 b -7 4 5 -12 Bài 2: Tính nhanh a) (1456 23) 1456 = b) ( 2019) ( 234 2019) .. ... c) (116 124) (215 116 124) = .. ... d) (435 167 89) (435 89) ... Bài 3: Tìm x biết: 484 x 363 ( 548) x 9 12 Trang 7 Toán Họa –: 0986 915 960 Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán 6 9 SỐ 06 § 10: Nhân hai số nguyên khác dấu Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống (-15) . 8 = . = 11 . 3 = (-12) . . = . (-10) 9 1 . (-3) = = 4 . = (-36) = . (-3) = . = (-72) = . (-18) . 2 = = = . = . 4 -7 2 (-21) -14 . . = = 6 . 1 (-4) . = . . (-4) . = 0 = = + = (-8) Bài 2: Tính hợp lý. a) ( 8).25.( 2).4.5. b) (-167) .83+167 .(-17)-33 Bài 3: Tìm x thuộc ¢ biết: a) (x 2)(x 3) 0 b) 2x 5 2 9 Bài 4: Tính tích. . 3 4 7 9 11 15 18 26 31 - 3 - 9 - 7 Trang 9 Toán Họa –: 0986 915 960 Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán 6 11 SỐ 08 § 12: Tính chất của phép nhân. Bài 1: Thực hiện phép tính a) 12. 5 . 2 . 6 .. b) 125. 3 . 8 . 10 . c) 5. 6 .2. 25 ..... d) 5 . 125 . 2 . 7 . 8 ... Bài 2: Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa: a) 7.7.7.7.7 b) 10 . 10 . 10 . 10 c) 2 . 2 . 2 . 2 . 2 d) 2 . 2 . 2 .3.3.3 . Bài 3: Tìm x thuộc ¢ biết: a) 9 .x 3 2 . 7 16. b) 12 .x 34 2. c) (x 6)(x 4) 0 d) (x 3) 2x2 3 0 Bài 4: Tìm các số nguyên x, y sao cho x 6 . y 2 7. Giải: . . . . Trang 11 Toán Họa –: 0986 915 960 Bài tập bổ trợ cuối tuần môn Toán 6 13 Đáp án phiếu 6 (-15) . 8 = (-120) . = 11 (- 4) . 3 = (-12) -120 . . = . (-10) 9 (-45) 1 . (-3) = (-3) = 4 . -110 = -440 (-36) = 12 . (-3) 6 = . = (-72) (-42) = (-6) . 7 (-18) . 2 = (-36) = = . = . 4 -7 2 (-21) -14 . . = (-18) = 6 . (-3) 1 (-4) . 7 = (-28) . . . (-4) . 2 = (-8) 0 = = = (-24) (-8) + 0 = (-8) Trang 13 Toán Họa –: 0986 915 960
File đính kèm:
bai_tap_bo_tro_cuoi_tuan_mon_toan_lop_6_bai_1_den_bai_13.docx

