Bài tập ôn tập Hóa học Lớp 8 - Chủ đề 1 đến 6

docx 6 trang lynguyen 10/01/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Hóa học Lớp 8 - Chủ đề 1 đến 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Hóa học Lớp 8 - Chủ đề 1 đến 6

Bài tập ôn tập Hóa học Lớp 8 - Chủ đề 1 đến 6
 CHỦ ĐỀ 1: 
 LUYỆN TẬP KỸ NĂNG LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
BÀI 1: VIẾT CÁC PTHH BIỂU DIỄN CHUYỂN ĐỔI HÓA HỌC SAU
 1) C→ CO2 → CaCO3 → CO2→ Ca(HCO3)2
 2) NaOH → NaHCO3→ Na2CO3 → NaCl → NaOH
 3) CO → CO2 → BaCO3 → BaCl2→ BaSO4
BÀI 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
 a) H2SO4 + KHCO3 →
 b) MgCO3 + HCl →
 c) CaCl2 + Na2CO3 →
 t 0
 d) NaHCO3  
 e) CO + CuO →
 f) NaOH + NaHCO3 →
BÀI 3: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
 0
 a) Cacbon oxit + sắt từ oxit t 
 b) Cacbon đioxit + canxi oxit →
 c) Kali cacbonat + canxi hiđroxit →
 d) Natri hiđrocacbonat + axit clohiđric →
BÀI 4: CHO CÁC MUỐI SAU: K2CO3, CaCO3, NaHCO3. MUỐI NÀO CÓ THỂ TÁC DỤNG 
ĐƯỢC VỚI DUNG DỊCH
 a) HCl
 b) H2SO4
VIẾT CÁC PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC. CHỦ ĐỀ 3:
 HƯỚNG DẪN VIẾT CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT 
 HỮU CƠ
I/ LÝ THUYẾT: 
1/ Đặc điểm cấu tạo của hợp chất hữu cơ: (SGK/109, 110)
 - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử phải được sắp xếp theo 1 trật tự xác định, phù 
 hợp với hóa trị của các nguyên tố. 
 - Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV, hidro hóa trị I, oxi hóa trị II. Mỗi đơn vị hóa trị 
 được biểu diễn bằng 1 nét gạch.
 - Các nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhau tạo thành: mạch thẳng, mạch nhánh, mạch 
 vòng.
2/ Công thức cấu tạo (CTCT):
CTCT biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG:
BÀI 1: Viết CTCT của các chất có công thức phân tử sau: CH4, CH3Cl, C2H6, C2H4Br2, C2H2Br4, 
CH2Cl2, C2H5Cl, C3H8, CH4O, C2H5OH, C2H2, C2H4, C2H5NH2.
Biết Br, Cl có hóa trị I, N có hóa trị III
BÀI 2: Viết CTCT dạng mạch vòng ứng với các công thức phân tử sau: C3H6, C4H8 CHỦ ĐỀ 5: ETILEN
 CTPT: C2H4 - PTK: 28
I/ Tính chất vật lí:
Etilen là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn kk, ít tan trong nước.
II/ Cấu tạo phân tử:
H H 
 C = C Thu gọn: CH2 = CH2 
H H 
Có 1 liên kết đôi C = C, trong đó có 1 liên kết bền và một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong phản 
ứng hoá học (phản ứng cộng)
III/ Tính chất hoá học:
1/ Tác dụng với oxi: (phản ứng cháy)
 to
C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O
Etilen cháy trong oxi tạo cacbon đioxit, hơi nước và toả nhiệt.
2/ Tác dụng với dd brom:( phản ứng cộng)
Dẫn khí etilen qua dd brom màu da cam. 
Hiện tượng: dd brom bị mất màu. => Khí etilen làm mất màu da cam của dd Brôm. 
CH2 = CH2 + Br2 Br–CH2 –CH2 – Br 
 (Đibrôm etan)
Hoặc: C2 H4 + Br2 C2H4Br2 
3/ Phản ứng trùng hợp:
 xt,to, p
nCH2=CH2  (-CH2-CH2-)n
 (Etilen) (Poli etilen) 
Poli etilen còn gọi la nhựa PE:là chất rắn, không tan trong nước, không độc. Nó là nguyên liệu quan 
IV/ Ứng dụng:
Etilen là nguyên liệu để điều chế nhựa PE, rượu etilic, axit axetic, kích thích quả mau chín.
V/ Điều chế: Đun rượu etilic với axit sunfuric dđ.
C H OH H2SO4 dd C H  + H O
 2 5 1700 2 4 2
(Rượu etilic)
BÀI TẬP:
BÀI 1: Cho các chất: CH4, C2H4. Chất nào :
a/ Tham gia phản ứng cháy? b/ Tham gia phản ứng thế với Clo?
c/ Tham gia phản ứng cộng dd Brom? Viết các PTHH xảy ra.
BÀI 2: Cho 4,48 lit khí etylen (đktc) tác dụng với 160g dd Br2 15%.
a/ Tính khối lượng sản phẩm thu được.
b/ Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng C2H4 ở trên thì thu được bao nhiêu lit CO2 (đktc)?

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_hoa_hoc_lop_8_chu_de_1_den_6.docx