Bài tập ôn tập học kì II môn Tiếng Anh tăng cường Lớp 6 - Tuần 24 - Năm học 2019-2020

doc 5 trang lynguyen 25/01/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập học kì II môn Tiếng Anh tăng cường Lớp 6 - Tuần 24 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập học kì II môn Tiếng Anh tăng cường Lớp 6 - Tuần 24 - Năm học 2019-2020

Bài tập ôn tập học kì II môn Tiếng Anh tăng cường Lớp 6 - Tuần 24 - Năm học 2019-2020
 TIẾNG ANH KHỐI 6_Học kỡ II (2019-2020)_Tuần 24
 UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES
 Tiết 70: C1,2 (Page 130-131)
I. New words:
- fly a kite : thả diều 
- have a picnic: đi dó ngoại
- go camping: đi cắm trại 
 camp (v): cắm trại.
- tent (n): cỏi lều 
- once (adv): 1 lần
- twice (adv): 2 lần
 twice a week: 1 tuần 2 lần
- three times: 3 lần
 three times a year: 1 năm 3 lần
II. Grammar:
 *Adverb of frequency (traùng tửứ chỉ tần suất) :
- always: luụn luụn (    ) 
- usually : thường thường (    ) 
- often : thường (   ) 
- sometimes: thỉnh thoảng (  ) 
- never : chưa bao giờ ( x ) 
* Vị trớ của trạng từ chỉ tần suất:
 + đứng sau động từ to be.
 S + am/is/are + always/ usually/often/sometimes/never + 
 Ex: I am never late for school.
 + đứng trước động từ thường
 S + always/ usually/often/sometimes/never + V(s/es)
 Ex: She often plays tennis.
III. Practice:
C2. Listen and read. (Page 130-131) 
Học sinh nhỡn tranh và đọc bài về cỏc hoạt động của Ba và Lan.
 ----------------------------------------------------------------
 TIẾNG ANH KHỐI 6_Học kỡ II (2019-2020)_Tuần 24
 UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES (C1,2)
 Tiết 71: REVISION
 I. Viết lại cõu sử dụng trạng từ chỉ tần suất đỳng vị trớ.
 1. They go to the movies. (often)
 .
 2. She listens to music. (usually)
 .
 3. I drink coffee. (sometimes) 1. They often go to the movies. 
 2. She usually listens to music. 
 3. I sometimes drink coffee. 
 4. I always go jogging in the morning. 
 5. We always watch television in the evening. 
 6. I never eat meat. 
 7. I always eat vegetables and fruits. 
 8. They sometimes read a book. 
 9. My grandmother always goes for a walk in the evening. 
 10. He is sometimes late for school. 
II. Sắp xếp cỏc từ thành cõu hoàn chỉnh.
 1. Nam often plays videogames in the afternoon.
 2. The students sometimes have a picnic.
 3. Do they sometimes go camping?
 4. He usually goes swimming with his friends.
 5. Do their parents always go fishing on the weekend?
 6. Does Lan often play badminton?
 7. They have a picnic twice a week.
 8. Nam goes to the zoo three times a year.
 9. I never go camping because I don’t have a tent.
 10. We go to the park once a week.
 --------------------------------------------------------
 TIẾNG ANH KHỐI 6_Học kỡ II (2019-2020)_Tuần 24
 UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS 
 (cỏc hoạt động và cỏc mựa )
 Tiết 72: A2,3,4 (Page 135-136)
 I. New words:
- activity (n): hoạt động
- season (n): mựa
- summer (n): mựa hố
- winter (n): mựa đụng
- spring (n): mựa xuõn
- fall (n)= autumn : mựa thu
- weather (n): thời tiết 
- hot (adj): núng
- cold (adj): lạnh
- cool (adj): mỏt mẻ
- warm (adj): ấm ỏp
II. Grammar: 
 1. Hỏi về thời tiết vào cỏc mựa như thế như thế nào. 

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_hoc_ki_ii_mon_tieng_anh_6_tuan_24_nam_hoc_201.doc