Bài tập ôn tập Tiếng Anh 8 - Tuần 23
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Tiếng Anh 8 - Tuần 23", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Tiếng Anh 8 - Tuần 23
Tuần :23 Tiết : 67 Unit 11: Traveling Around Viet Nam REVISION “Do you mind if I..?/ Would you mind if I...?/ Would you mind + V-ing?” * Chúng ta dùng cấu trúc: Do you mind if I + V (simple present)...? Would you mind if I + V (simple past)...? để xin phép khi chúng ta muốn làm việc gì một cách lịch sự. cấu trúc này cĩ nghĩa là: “Tơi (làm gì cĩ được khơng?/Nếu tơi (làm gì) cĩ phiền anh (chị/ bạn khơng? ” Nếu khơng cảm thấy phiền, chúng ta cĩ thể nĩi: - Please do. (Bạn cứ làm đi.) - No. Not at all. (Khơng sao cà.) - Never mind/ You’re welcome. (Khơng sao) - No, of course not. (ồ dĩ nhiên là khơng phiền gì cả.) - No, that would be fine. (Ồ khơng, bạn cứ làm đi.) Nếu cảm thấy phiền, chúng ta cĩ thể nĩi: - I’d rather/ prefer you didn’t. (Bạn khơng làm thì tốt hơn.) * Ví dụ: - Would you mind if I closed the window? + No, that would be fine. - Would you mind if I used your phone? + No. of course not. - Do you mind if I used your motorbike? - I'd rather you didn’t. * Khi yêu cầu/ đề nghị ai làm điều gì một cách lịch sự, chúng ta dùng cấu trúc: Do/ Would you mind + V-ing...? [bạn làm ơn (làm) giúp tơi (điều gì) được khơng?) Ngồi cách đáp lại như đã nêu trên, chúng ta cĩ thể dùng một số cách nĩi sau đây: - No. I'd be happy to do. - Not at all. I’d be glad to. (Khơng cĩ gì. Tơi lấy làm sung sướng/ vui khi được giúp bạn.) Ex: + I want to visit the Imperial Citadel. Would you mind showing me the way to get there? - No. I'd be happy to do. => HS làm bài tập 3 & 4 trong SGK trang 99 + 100 A: Which country do you want to visit? B: I'd like to visit Britain. A: Why? B: Because I love MU club and I want to visit Manchester City. ... . * LISTEN AND READ. + Newwords: - prison /ˈprɪzn/(n): nhà tù - friendly /ˈfrendli/(a): thân thiện - carve /kɑːv/ (v): khắc, chạm - surprise /səˈpraɪz/(n): sự ngạc nhiên - hospitable /hɒˈspɪtəbl/(a): lịng hiếu khách - mailman /ˈmeɪlmỉn/ (n): người đưa thư - include /ɪnˈkluːd/(v): bao gồm - crowd /kraʊd/ (n): đám đơng - bother /ˈbɒðə(r)/ (v): làm phiền, bận tâm - itinerary /aɪˈtɪnərəri/(n): lộ trình - gallery /ˈɡỉləri/(n): phịng trưng bày - brochure /ˈbrəʊʃə(r)/(n): tờ rơi, giới thiệu HS luyện đọc từ vựng và đọc bài “ Listen and read” nhiều lần để làm phần thực hành phia dưới nhé ! *Practice : 1. Complete Mrs. Quyen's schedule. (Hãy hồn thành bảng thời gian biểu của bà Quyên.) 2.Answer the following questions. (Trả lời các câu hỏi sau đây.) a) Will Mrs. Quyen and her husband stay at Mrs. Smith’s house? Why? Why not? b) Will Mrs. Quyen’s husband have dinner with the Smiths? Why (not) ? c) How will Mrs. Quyen go to Mrs. Smith’s house? e) What did Mrs. Quyen do while her husband was visiting the Statue of Liberty? Hướng dẫn giải: a. She went there by plane. b. ....................................... c. ....................................... d. ....................................... e. .................................... GOOD LUCK TO YOU !
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_anh_8_tuan_23.doc

