Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử Lớp 6

pdf 8 trang lynguyen 27/12/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử Lớp 6

Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử Lớp 6
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ LỚP 6 
 XÃ HỘI NGUYÊN THỦY 
Câu 1. Ý nào sau đây không phù hợp với loài vượn cổ trong quá trình tiến hóa thành 
người ? 
A. Sống cách đây 6 triệu năm. 
B. Có thể đứng và đi bằng 2 chân. 
C. Tay được dung để cầm nắm. 
D. Chia thành các chủng tộc lớn. 
Câu 2. Xương hóa thạch của loài vượn cổ được tìm thấy ở đâu? 
A. Đông Phi, Tây Á, Bắc Á. 
B. Đông Phi, Tây Á, Đông Nan Á. 
C. Đông Phi, Việt Nam, Trung Quốc. 
D. Tây Á, Trung Á, Bắc Mĩ. 
Câu 3. Di cốt của người tối cổ được tìm thấy ở đâu? 
A. Đông Phi, Trung Quốc, Bắc Âu. 
B. Đông Phi, Tây Á, Bắc Âu. 
C. Đông Phi, Inội dungonexia, Đông Nam Á. 
D. Tây Á, Trung Quốc, Bắc Âu. 
Câu 4: Người tối cổ có bước tiến hóa hơn về cấu tạo cơ thể so với loài vượn cổ ở điểm 
nào? 
A. Đã đi, đứng bằng hai chân, đôi bàn tay được giải phóng. 
B. Trán thấp và bợt ra sau, u mày nổi cao. 
C. Hộp sọ lớn hơn, đã hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não. 
D. Đã loại bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể. 
Câu 5. Trong quá trình tiến hóa từ vượn thành người. Người tối cổ được đánh giá 
A. Vẫn chưa thoát thai khỏi loài vượn. 
B. Là bước chuyển tiếp từ vượn thành người. 
C. Là những chủ nhân đầu tiên trong lịch sử loài người. 
D. Là những con người thông minh. 
Câu 6. Người tối cổ đã tạo ra công cụ lao động như thế nào? 
A. Lấy những mảnh đá, hòn cuội có sẵn trong tự nhiên để làm công cụ. 
B. Ghè, đẽo một mặt mảnh đá hay hòn cuội. 
C. Ghè đẽo, mài một mặt mảnh đá hay hòn cuội. 
D. Ghè đẽo, mài cẩn thận hai mặt mảnh đá. 
Câu 7: Ý nào không phản ánh đúng công dụng của những chiếc rìu đá của Người tối cổ? 
A. Chặt cây cối. 
B. Dùng trực tiếp làm vũ khí tự vệ. 
C. Tấn công các con thú để tạo ra thức ăn. 
D. Dùng làm công cụ gieo hạt. 
Câu 8: Phát minh quan trọng nhất, giúp cải thiện cuộc sống của Người tối cổ là 
A. Biết chế tác công cụ lao động. 
B. Biết cách tạo ra lửa. B. Sáng tạo ra công cụ lao động để nâng cao năng suất lao động. 
C. Di chuyển chỗ ở đến những địa điểm có sẵn nguồn thức ăn và nguồn nước. 
D. Đương đầu với thiên nhiên và sự tấn công của các thị tộc khác để sinh tồn. 
Câu 6: những người sống trong thị tộc được phân chia khẩu phần như thế nào? 
A. Chia đều. 
B. Chia theo năng suất lao động. 
C. Chia theo địa vị. 
D. Chia theo tuổi tác. 
Câu 7: lý do chính khiến người nguyên thủy phải hợp tác lao động với nhau là 
A. Quan hệ huyết thống đã gắn bó các thành viên trong cuộc sống thường ngày cũng 
như trong lao động. 
B. Yêu cầu công việc và trình độ lao động. 
C. Đời sống còn thấp kém nên phải “chung lưng đấu cật”để kiếm sống. 
D. Tất cả mọi người đều được hưởng thụ bằng nhau 
Câu 8. Trong xã hội nguyên thủy, sự bình đẳng được coi là “nguyên tắc vàng”vì 
A. Mọi người sống trong cộng đồng 
B. Phải dựa vào nhau vì tình trạng đời sống còn quá thấp. 
C. Là cách duy nhất để duy trì cuộc sống. 
D. Đó là quy định của các thị tộc. 
Câu 9. Ý nào không mô tả đúng tính cộng đồng của thị tộc thời nguyên thủy? 
A. Hợp tác lao động, ăn chung, làm chung. 
B. Mọi của cải đều là của chung. 
C. Công bằng, bình đẳng. 
D. Sinh sống theo bầy đàn. 
Câu 10. Một loại hình công cụ mới được phát minh khi con người bước vào giai đoạn 
thị tộc là 
A. Rìu đá ghè đẽo. 
B. Rìu đá mài lưỡi. 
C. Công cụ bằng xương, sừng. 
D. Công cụ bằng đồng. 
 Đáp án 
Câu 1 2 3 4 5 6 
Đáp án C B A D A A 
Câu 7 8 9 10 
Đáp án B B D D 
 CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI PHƯƠNG ĐÔNG 
Câu 1. Các quốc gia cổ đại đầu tiên được hình thành ở 
A. Lưu vực các dòng sông lớn ở châu Mĩ. 
B. Vùng ven biển Địa Trung Hải. 
C. Lưu vực các dòng sông lớn ở châu Á, châu Phi. 
D. Lưu vực các dòng sông lớn ở châu Á, châu Phi và vùng ven biển Địa Trung Hải. D. Trung Quốc. 
Câu 10. Hãy sắp xếp các quốc gia sau theo trình tự thời gian xuất hiện: 1. Trung Quốc; 
2. Ai Cập; 3. Ấn Độ; 4. Lưỡng Hà. 
A. 1,2,4,3. 
B. 2,4,3,1. 
C. 2,4,1,3. 
D. 2,3,4,1. 
 Đáp án 
Câu 1 2 3 4 5 
Đáp án C D A B C 
Câu 6 7 8 9 10 
Đáp án D A A A B 
 CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI PHƯƠNG TÂY – HY LẠP VÀ RÔMA 
Câu 1. Nền sản xuất nông nghiệp ở phương Tây cổ đại không thể phát triển được như ở 
phương Đông cổ đại là vì 
A. Các quốc gia cổ đại phương Tây hình thành ở ven Địa Trung Hải 
B. Phần lớn lãnh thổ là núi và cao nguyên, đất đai khô rắn, rất khó canh tác 
C. Khí hậu ở đây khắc nghiệt không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp 
D. Sản xuất nông nghiệp không đem lại nguồn lợi lớn bằng thủ công nghiệp và buôn bán 
Câu 2. Ở vùng Địa Trung Hải loại công cụ quan trọng nhất, giúp sản xuất phát triển là 
gì? 
A. Công cụ bằng kim loại 
B. Công cụ bằng đồng 
C. Công cụ bằng sắt 
D. Thuyền buồm vượt biển 
Câu 3. Cư dân cổ đại vùng Địa Trung Hải bắt đầu biết chế tạo loại hình công cụ này từ 
khoảng thời gian nào? 
A. 2000 năm TCN 
B. Đầu thiên niên kỉ 1 TCN 
C. Những năm TCN 
D. Những năm đầu Công nguyên 
Câu 4. Nhu cầu lương thực cho cư dân trong vùng dựa vào 
A. Mua từ Ai Cập và Tây Á 
B. Sản xuất tại chỗ 
C. Mua từ Ấn Độ, Trung Quốc 
D. Mua từ vùng Đông Âu 
Câu 5. Sản xuất nông nghiệp ở khu vực Địa Trung Hải chủ yếu là 
A. Trồng trọt lương thực, thực phẩm 
B. Chăn nuôi gia súc, gia cầm 
C. Trồng những cây lưu niên có giá trị cao như nho, ô lia, cam chanh, 
D. Trồng cây nguyên liệu phục vụ cho các xưởng sản xuất D. Các lãnh địa 
Câu 14. Phần không thể thiếu đối với mỗi thành thị là 
A. Phố xá, nhà thờ 
B. Sân vận động, nhà hát 
C. Bến cảng 
D. Vùng đất trồng trọt xung quanh 
Câu 15. Điều đó chứng tỏ điều gì? 
A. Vai trò của giao lưu thương mại đường biển đối với thành thị 
B. Vai trò của biển đối với thành thị 
C. Vai trò của thương nhân đối với thành thị 
D. Vai trò của buôn bán đối với các thành thị 
Câu 16. Quyền lực trong xã hội cổ đại Địa Trung Hải thuộc về 
A. Quý tộc 
B. Chủ nô, chủ xưởng, nhà buôn 
C. Nhà vua 
D. Đại hội công dân 
Câu 17. Lực lượng sản xuất chính trong xã hội cổ đại Địa Trung Hải là 
A. Chủ nô 
B. Nô lệ 
C. Người bình dân 
D. Nông dân công xã 
Câu 18. Ý không phản ánh đúng đặc điểm điểm nô lệ trong xã hội cổ đại phương Tây là 
A. Giữ vai trò trọng yếu trong sản xuất 
B. Phục vụ nhiều nhu cầu khác nhau của đời sống 
C. Hoàn toàn lệ thuộc vào người chủ mua mình 
D. Chỉ có một quyền duy nhất – quyền được coi là con người 
Câu 19. Đặc điểm nổi bật của các nhà nước cổ đại phương Tây là gì? 
A. Là đô thị buôn bán, làm nghề thủ công và sinh hoạt dân chủ 
B. Là đô thị với các phường hội thủ công rất phát triển 
C. Là đô thị đồng thời cũng là trung tâm buôn bán sầm uất 
D. Là đồ thị rất giàu có mà không một nước phương Đông nào có thể sánh 
Câu 20. Bản chất nền dân chủ cổ đại phương Tây là 
A. Dân chủ chủ nô 
B. Dân chủ tư sản 
C. Dân chủ nhân dân 
D. Dân chủ quý tộc 
 Đáp án 
Câu 1 2 3 4 5 
Đáp án B C B A C 
Câu 6 7 8 9 10 
Đáp án D B A B C 
Câu 11 12 13 14 15 
Đáp án A C B C A 

File đính kèm:

  • pdfcau_hoi_trac_nghiem_lich_su_lop_6.pdf