Câu hỏi trắc nghiệm môn Điện dân dụng - Chương 5: Thiết bị tỏa sáng - Trung Tâm GDNN>TX Quận 8

pdf 7 trang lynguyen 23/01/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm môn Điện dân dụng - Chương 5: Thiết bị tỏa sáng - Trung Tâm GDNN>TX Quận 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm môn Điện dân dụng - Chương 5: Thiết bị tỏa sáng - Trung Tâm GDNN>TX Quận 8

Câu hỏi trắc nghiệm môn Điện dân dụng - Chương 5: Thiết bị tỏa sáng - Trung Tâm GDNN&GTTX Quận 8
 TT GDNN – GDTX Q8 
 ÔN TẬP 
 NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG 
 CHƯƠNG 5: THIẾT BỊ TỎA SÁNG 
I.NHỮNG KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý: 
 Học sinh cần nhớ những kiến thức sau đây: 
 1. Thiết bị chiếu sáng là thiết bị biến đổi điện năng thành quang năng . 
 2. Đèn dây tóc hoạt động dựa trên nguyên tắc đốt tiM đèn Mà phát sáng. 
 3. TiM đèn làM bằng hợp kiM VonfraM 
 4. Ưu và nhược điểM của đèn dây tóc (đèn tròn): 
 a. Ưu điểM: 
 Phát sáng ổn định 
 b. Nhược điểM: Hiệu suất phát sáng thấp, tuổi thọ ngắn. 
 5. Để tăng tuổi thọ và chất lượng ánh sáng của đèn người ta rút hết không khí 
 trong bóng đèn và nạp vào khí trơ. 
 6. Đèn huỳnh quang hoạt động dựa trên nguyên tắc phóng điện tử trong khí trơ. 
 7. Cấu tạo đèn huỳnh quang gồM 5 bộ phận: Bóng đèn, trấn lưu (Ballast), con 
 Mồi (starter), Máng và chân đèn 
 Lưu ý: Trấn lưu (Ballast), kí hiệu 
 8. Lớp bột huỳnh quang trong đèn huỳnh quang có tác dụng đổi ánh sáng cực 
 tíM không thấy được thành ánh sáng thấy được 
 9. Những hư hỏng thông thường của đèn huỳnh quang như sau: 
 Hiện tượng Nguyên nhân Sửa chữa 
 Đèn phát sáng yếu, -Đèn quá tuổi thọ -Thay bóng Mới 
 nhấp nháy, 2 đầu đèn có -Điện áp khu vực giảM -Tăng điện áp cung cấp 
 vệt đen. thấp. cho đèn. 
 Đèn chớp tắt liên tục, 2 -Starter (con Mồi) bọ -Thay starter Mới 
 đầu đèn sáng đỏ. hỏng -KiểM tra Mạch đèn 
 -Tiếp xúc điện kéM, lúc 
 có lúc không 
 Hai đầu đèn sáng đỏ Starter bị hỏng (2 lưỡng Thay starter Mới 
 nhưng đèn không phát kiM không nhả ra) 
 sáng. 
 1 
 TT GDNN – GDTX Q8 
 A. Để tăng tuổi thọ và chất lượng ánh sáng của đèn . 
 B. Để bóng đèn không bị vỡ dưới tác dụng của nhiệt độ cao. 
 C. Để có thể sử dụng được tối đa công suất định Mức của đèn 
 D. Để ánh sáng đèn phát ra được ổn định 
Câu 6: Trên bóng đèn dây tóc (bóng đèn tròn) có các số liệu định Mức sau: 
 A. UđM, IđM 
 B. Uđm, Pđm 
 C. IđM, PđM 
 D. RđM, UđM 
Câu 7: Trên dây tóc (đèn bóng tròn) có ghi 220V, 15W, các số liệu này lần lượt có 
ý nghĩa là: 
 A. Điện áp và công suất định mức đèn 
 B. Công suất và tần số dòng điện định Mức của đèn 
 C. Điện áp và dòng điện định Mức của đèn 
 D. Điện áp và tần số dòng điện định Mức của đèn 
Câu 8: Ưu điểM của đèn dây tóc (đèn bóng tròn) 
 A. Tiết kiệM điện năng 
 B. Phát sáng ổn định 
 C. Ánh sáng trắng 
 D. Tuổi thọ cao 
Câu 9: Nhược điểM của đèn dây tóc (đèn bóng tròn) là: 
 A. Cấu tạo phức tạp khi sử dụng 
 B. Ánh sáng của đèn gần với ánh sáng của ngọn lửa 
 C. Hiệu suất phát sáng thấp, tuổi thọ ngắn 
 D. Ánh sáng của đèn nhấp nháy, không liên tục. 
Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của đèn huỳnh quang là: 
 A. Do đốt tiM đèn Mà phát sáng 
 3 
 TT GDNN – GDTX Q8 
 A. Tăng điện áp ban đầu để đèn khởi động 
 B. Ổn định điện thế đèn khi đèn đã sáng 
 C. Tăng điện áp ban đầu để đèn khởi động và ổn định dòng điện qua đèn 
 khi đèn đã sáng . 
 D. Tăng điện áp ban đầu để đèn khởi động và dòng điện qua đèn khi đèn đã 
 sáng. 
Câu 17: Trong bộ đèn huỳnh quang, con Mồi (starter) có nhiệM vụ : 
 A. Khởi động đèn lúc ban đầu 
 B. Tăng áp cho đèn lúc ban đấu 
 C. Ổn định dòng điện cho đèn 
 D. Duy trì dòng điện qua đèn 
Câu 18: Dùng đèn thử để kiểM tra con Mồi (starter), con Mồi (starter) còn tốt thì 
đèn thử sẽ : 
 A. Sáng – tắt liên tục 
 B. Không sáng 
 C. Sáng tỏ 
 D. Sáng Mờ 
Câu 19: Dùng đèn thử để kiểM tra phụ kiện trấn lưu (Ballast) của Mạch đèn huỳnh 
quang, trấn lưu (Ballast) còn tốt thì đèn thử sẽ: 
 A. Không sáng 
 B. Sáng tỏ 
 C. Sáng mờ 
 D. Sáng – tắt liên tục 
Câu 20: Nhược điểM của đèn huỳnh quang: 
 A. Có nhiều phụ kiện 
 B. Ánh sáng của đèn phát không liên tục 
 C. Đèn khó khởi động nếu điện áp nguồn xuống thấp 
 D. Tất cả đều đúng 
Câu 21: Ưu điểM của đèn huỳnh quang: 
 A. Hiệu suất phát sáng cao, tuổi thọ dài 
 5 
 TT GDNN – GDTX Q8 
 B. Bóng hết thời gian sử dụng 
 C. Trấn lưu (ballast) HỎNG 
 D. Con Mồi (starter) bị hỏng 
Câu 27: Khi đèn huỳnh quang có hiện tượng đèn phát sáng yếu, nhấp nháy, hai 
đầu đèn có vệt đen, biện pháp khắc phục: 
 A. Thay trấn lưu (ballast) Mới 
 B. Thay con Mồi (starter) Mới 
 C. Tăng điện áp cung cấp cho đèn 
 D. Thay bóng mới 
Câu 28: Đèn huỳnh quang có hiện tượng khi tắt đèn đầu đèn vẫn sáng; nguyên 
nhân do: 
 A. Điện áp nguồn tăng quá định Mức 
 B. Lắp sai sơ đồ (dây pha không qua công tắc) 
 C. Trấn lưu (ballast) không phù hợp 
 D. Con Mồi (starter) hỏng 
Câu 29: : Khi đèn huỳnh quang có hiện tượng khi tắt, đầu đèn vẫn sáng, biện pháp 
khắc phục: 
 A. Thay con Mồi (starter) Mới 
 B. Thay bóng Mới 
 C. Thay trấn lưu (ballast) Mới 
 D. Sửa lại dây pha qua công tắc 
Câu 30: Đèn huỳnh quang có hiện tượng hai đầu đèn ửng đỏ nhưng đèn không sán; 
nguyên nhân do: 
 A. Bóng hết thời gian sử dụng 
 B. Điện áp khu vực giảM 
 C. Trấn lưu (ballast) HƯ 
 D. Con mồi (starter) hỏng 
 7 

File đính kèm:

  • pdfcau_hoi_trac_nghiem_mon_dien_dan_dung_chuong_5_thiet_bi_toa.pdf