Câu hỏi trắc nghiệm môn Điện dân dụng - Chương IV: Khí cụ điện dùng trong mạng điện sinh hoạt - Trung Tâm GDNN>TX Quận 8
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm môn Điện dân dụng - Chương IV: Khí cụ điện dùng trong mạng điện sinh hoạt - Trung Tâm GDNN>TX Quận 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm môn Điện dân dụng - Chương IV: Khí cụ điện dùng trong mạng điện sinh hoạt - Trung Tâm GDNN>TX Quận 8
TT GDNN-GDTX Q8 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN ĐIỆN DÂN DỤNG Chương IV: KHÍ CỤ ĐIỆN DÙNG TRONG MẠNG ĐIỆN SINH HOẠT NỘI DUNG KIẾN THỨC CHƯƠNG 4: KHÍ C Ụ ĐI ỆN H Ạ TH Ế Khí c ụ đi ện (KCĐ) là : nh ững thi ết b ị đóng c ắt (ng ắt), b ảo v ệ, đi ều khi ển, ti ếp đi ện. Ví d ụ như c ầu dao, cầu chì, công t ắc, ổ cắm, nút nh ấn... Khí c ụ đi ện v ừa có tác d ụng đóng ng ắt dòng đi ện v ừa có tàc d ụng b ảo v ệ là cầu dao. 1. Cầu chì: (kí hi ệu: ) là KCĐ có ch ức năng dùng đ ể Bảo v ệ quá t ải và ng ắn m ạch cho thi ết b ị đi ện và đư ờng dây. C ầu chì đư ợc đ ặt trên đư ờng dây P trư ớc ph ụ tải. Khi dây chì đứt do I tăng ta thay dây chì có cùng đư ờng kính .C ầu chì ph ải phù h ợp v ới Cư ờng đ ộ dòng đi ện đ ịnh m ức Iđm . Hi ện nay CB là KCĐ dùng đ ể thay th ế cho cầu dao và cầu chì . 2. Công t ắc: đóng ng ắt dòng đi ện cho ph ụ tài có đi ện áp dư ới 500V và cư ờng đ ộ dòng đi ện dư ới 5A (có tr ị số nh ỏ). Công t ắc n ằm trên dây P, sau c ầu chì và trư ớc ph ụ tải. Công t ắc có nhi ều lo ại như: CT đơn (2 ch ấu) , công t ắc kép (3 ch ấu) ,nút nh ấn chuông nhi ều ki ểu như: b ật, nh ấn, núm xoay, kéo 3. Cầu dao : (kí hi ệu: ) là KCĐ dùng đ ể đóng c ắt tr ực ti ếp m ạch đi ện, ho ặc đóng c ắt dòng đi ện cung c ấp cho ph ụ tải có công su ất l ớn. Luôn có c ầu chì đi kèm đ ể bảo v ệ quá t ải, ng ắn m ạch. CD đư ợc đ ặt ở đư ờng dây chính . 1 TT GDNN-GDTX Q8 A. Chuông điện. B. Công tắc đơn. C. Công tắc kép. D. Nút nhấn thường hở Câu 3. Cho biết tên gọi của kí hiệu điện: A. Đảo điện. B. Cầu dao. C. Cầu dao một pha. D. Cầu dao hai pha. Câu 4. Cho biết tên gọi của kí hiệu điện: A. Chuông điện. B. Máy biến áp. C. Động cơ điện. D. Cả ba đều sai. Câu 5. Cho biết tên gọi của kí hiệu điện: A. Ballast. B. Điện trở. C. Tụ điện. D. Chuông điện. Câu 6. Khi cầu chì bị đứt ta có thể thay thế bằng cách: A. Dùng giấy bạc trong bao thuốc lá. B. Dây đồng có cùng đường kính. C. Dây chì có cùng đường kính. D. Dây nhôm có cùng đường kính. Câu 7. Khí cụ điện là gì? A. Là những thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, tiếp điện. B. Là những thiết bị bảo vệ mạch điện. C. Là những thiết bị an toàn cho mạch điện. D. Là những thiết bị đo điện. Câu 8. Khí cụ điện hạ thế gồm có: 3 TT GDNN-GDTX Q8 A. Cầu chì. B. Cầu dao. C. Đảo điện. D. Cả A và B đều đúng. Câu 15. Trên vỏ ổ điện thường ghi: A. Pđm – Uđm. B. Iđm – Rđm. C. Iđm – Uđm. D. Iđm – Pđm. Câu 16. Các thiết bị dùng để đóng cắt dòng điện: A. Cầu dao, cầu chì. B. Ổ điện, công tắc. C. Đuôi đèn, phích điện. D. Cầu dao, công tắc. Câu 17. Trên vỏ công tắc có ghi số liệu kĩ thuật: A. Pđm – Uđm. B. fđm – Uđm. C. Iđm – Uđm. D. Iđm – Pđm. Câu 18. Công tắc mắc trước phụ tải và: A. Trên dây trung hòa, sau cầu chì. B. Trên dây trung hòa, sau cầu dao. C. Trên dây pha, sau ổ điện. D. Trên dây pha, sau cầu chì. Câu 19. Trên vỏ cầu dao có ghi số liệu như: A. 500V – 100W. B. 10A – 250V. C. 200W – 10A. D. 10A - 500Ω. Câu 20. Trên vỏ cầu dao có ghi số liệu kĩ thuật: A. Pđm – Uđm. 5 TT GDNN-GDTX Q8 B. Cùng vật liệu và có tiết diện bé hơn dây chảy cũ. C. Khác vật liệu và có tiết diện bằng dây chảy cũ. D. Bằng dây chì và có tiết diện bằng dây chảy cũ. Câu 26. Cầu dao 1 pha là khí cụ điện dùng để: A. Đóng cắt trực tiếp mạch điện. B. Đóng cắt trực tiếp mạch điện, luôn có cầu chì đi kèm để bảo vệ quá tải, ngắn mạch. C. Đóng cắt gián tiếp mạch điện. D. Đóng cắt gián tiếp mạch điện, luôn có cầu chì đi kèm để bảo vệ quá tải, ngắn mạch. Câu 27. Công tơ điện 1 pha có công dụng: A. Đo công suất. B. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều. C. Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha. D. Do điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoy chiều 1 pha có tần số xác định. Câu 28. Cầu chì bảo vệ trog mạch điện phải phù hợp với: A. Cường độ dòng điện định mức. B. Hiệu điện thế định mức. C. Số lượng thiết bị trong mạch. D. Công suất định mức của thiết bị. Câu 29. Mạng điện sinh hoạt gồm: A. Mạch bảo vệ và mạch điều khiển. B. Mạch phân phối và mạch điều khiển. C. Mạch chính và mạch nhánh. D. Công suất định mức của thiết bị. Câu 30. Công tắc là khí cụ điện dùng để .. dòng điện có trị số .: A. Đóng cắt – nhỏ. B. Bảo vệ - nhỏ. C. Tiếp điện – nhỏ. D. Đóng cắt – lớn. 7
File đính kèm:
cau_hoi_trac_nghiem_mon_dien_dan_dung_chuong_iv_khi_cu_dien.pdf

