Câu hỏi trắc nghiệm thi Rung chuông vàng Ngữ văn Khối 9
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm thi Rung chuông vàng Ngữ văn Khối 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm thi Rung chuông vàng Ngữ văn Khối 9
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI RUNG CHUÔNG VÀNG MÔN NGỮ VĂN KHỐI 9 Câu 1: Tác giả của bài: “ Phong cách Hồ Chí Minh” là ai? A. Lê Anh Trà B. Phạm Tiến Duật C. Huy Cận D. Tô Hoài. Câu 2: Phong cách của Hồ Chí Minh” là sự kết hợp giữa? A. Vĩ đại và bình dị B. Truyền thống và hiện đại C. Dân tộc và nhân loại D. Cả ba đáp án trên Câu 3: Vì sao Hồ Chủ tịch lại có vốn văn hóa sâu rộng? A. Học tập để nói, viết thạo tiếng nước ngoài: Anh, Pháp, Hoa B. Đi nhiều nơi, làm nhiều nghề, học hỏi từ thực tiễn lao động C. Tìm hiểu văn hóa, nghệ thuật của khu vực khác nhau trên thế giới một cách sâu sắc, uyên thâm D. Cả 3 đáp án trên Câu 4: Văn bản này thuộc thể loại nào? A. Tự sự B. Trữ tình C. Thuyết minh C. Nhan đề thể hiện luận điểm cơ bản của bài văn, đồng thời như một khẩu hiệu, kêu gọi D. Cả 3 phương án trên Câu 9: Văn bản Đấu tranh cho một thế giới hòa bình của Mác- két được coi là một văn bản nhật dụng vì? A. Vì văn bản thể hiện những suy nghĩ, trăn trở về đời sống của tác giả B. Vì lời văn bản giàu màu sắc biểu cảm C. Vì nó bàn về một vấn đề lớn lao luôn được đặt ra ở mọi thời D. Vì nó kể lại một câu chuyện với những tình tiết li kì, hấp dẫn Câu 10: Đấu tranh cho một thế giới hòa bình là văn bản viết theo phương thức nào? A. Tự sự B. Nghị luận C. thuyết minh D. Miêu tả Câu 11: Để thuyết minh cho sinh động, hấp dẫn, bài thuyết minh sử dụng yếu tố miêu tả nhằm? A. Làm cho đối tượng thuyết minh được nổi bật, gây ấn tượng B. Bài văn trở nên hấp dẫn, sinh động C. Đối tượng thuyết minh được sáng rõ hơn D. Cả 3 đáp án trên Câu 12: Đoạn văn dưới đây là đoạn văn gì? Con sông Đà tuôn dài tuôn dài như một áng tóc trữ tình, đầu tóc chân tóc ẩn hiện trong mây trời Tây Bắc bung nở hoa ban hoa gạo tháng hai và cuồn cuộn mù khói rừng. Hầu như ở nông thôn, nhà nào cũng trồng chuối. Cây chuối rất ưa nước nên người ta thường trồng bên ao hồ để nhanh tươi tốt, còn bên những khe suối hay thung lũng, chuối mọc thành từng rừng bạt ngàn vô tận. Chuối phát triển rất nhanh, chuối mẹ đẻ chuối con, chuối phát triển rất nhanh, chuối mẹ đẻ chuối con, chuối con đẻ chuối cháu, cứ phải gọi là “con đàn cháu lũ”. Những biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong đoạn văn trên để thuyết minh về cây chuối? A. Liệt kê và so sánh B. Liệt kê và nhân hóa C. Nhân hóa và so sánh D. Nói quá và hoán dụ Câu 15: Văn bản “ Tuyên bố thế giới về sự sống còn quyền được bảo vệ và phát triển của tẻ em” được chia làm mấy phần? A. 2 phần B. 3 phần C. 4 phần D. 5 phần Câu 16: Ở phần cơ hội, em nhận thấy có điều gì thuận lợi trong sự bảo vệ, chăm sóc trẻ em trong bối cảnh hiện nay? A. Sự liên kết về phương tiện, kiến thức giữa các quốc gia về công ước, quyền trẻ em B. Sự hợp tác, đoàn kết quốc tế mở ra khả năng giải quyết vấn đề phát triển kinh tế C. Ngăn chặn dịch bệnh, giải trừ quân bị, tăng cường phúc lợi trẻ em D. Cả 3 đáp án trên A. Những câu chuyện được kể giống như truyện truyền thuyết B. Những câu chuyện có yếu tố hoang đường, kì ảo C. Những câu chuyện kì lạ được ghi chép tản mạn, thường có yếu tố hoang đường kì ảo, nhân vật thường là người phụ nữ đức hạnh, khao khát cuộc sống yên bình, hạnh phúc D. Câu chuyện liên quan tới các nhân vật do trí tưởng tượng tạo nên Câu 22: Cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc? A. GiặcThanh B. Giặc Minh C. Giặc Ngô D. Giặc Hán Câu 23: Văn bản “ Hoàng Lê Nhất Thống Chí” do ai sáng tác A. Ngô Gia Văn Phái B. Ngô Thì Nhậm C. Nguyễn Thiếp D. Ngô Văn Sở Câu 24: Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào? A. Ngày 25 tháng Chạp B. Ngày 29 tháng Chạp C. Ngày 30 tháng Chạp D. Mồng 3 tháng Giêng Câu 25: Truyện Kiều gồm mấy phần? D. Là người có tình yêu thủy chung Câu 30: Từ “tài tử” là từ mượn tiếng nước nào? A. Hán B. Anh C. Đức D. Ấn Độ Câu 31: Câu thơ “Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính” sử dụng biện pháp tu từ nào? A. Nhân hóa và hoán dụ B. Nhân hóa và ẩn dụ C. Ẩn dụ và hoán dụ D. Không sử dụng biện pháp tu từ nào cả Câu 32: Hình ảnh đầu súng trăng treo có ý nghĩa tả thực hay biểu tượng? A. Tả thực B. Biểu tượng C. Vừa tả thực, vừa biểu tượng D. Cả A, B, C đều sai Câu 33: Nội dung chính của các câu thơ sau là gì? Quê hương anh nước mặn đồng chua Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá A. Miêu tả các vùng đất khác nhau của đất nước ta B. Nói lên sự khắc nghiệt của thiên nhiên ta Câu 38.Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong những câu sau: Thấy sao trời và đột ngột cánh chim Như sa như ùa vào buồng lái - Bụi phun tóc trắng như người già - Mưa tuôn mưa xối như ngoài trời A. So sánh B. Liệt kê C. Nhân hóa D. Nói quá Câu 39:Nội dung của khổ thơ sau là gì? Hồi nhỏ sống với đồng Với sông rồi với bể Hồi chiến tranh ở rừng Vầng trăng thành tri kỉ A. Nói về những kỉ niệm trong tuổi thơ B. Hình ảnh vầng trăng là người tri kỉ trong quá khứ C. Hình ảnh vầng trăng khi tác giả sống với đồng D. Hình ảnh vầng trăng gắn bó với người lính như người tri kỉ từ khi nhỏ, trong chiến đấu Câu 40: Câu thơ của bài thơ “ Ánh trăng” là câu thơ nào? A. Quê hương anh nước mặn đồng chua B. Xe không kính không phải vì xe không có kính. C. Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi D. Hồi nhỏ sống với đồng Câu 41. Bài thơ Đoàn thuyền đánh cá viết về vùng biển nào? D. Là những từ mô phỏng hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật, hiện tượng Câu 45:Nhận định nói đúng nhất ý nghĩa hình ảnh bếp lửa và ngọn lửa nhóm lên đối với người cháu khi đã trưởng thành, khôn lớn và đi xa? A. Là một kỉ niệm làm ấm lòng người cháu khi giá rét B. Tạo thành niềm tin thiêng liêng và kì diệu C. Là chỗ dựa tinh thần vững chắc để vượt qua mọi khó khăn D. Cả A, B, C đều đúng Câu 46:Bài thơ sử dụng phương thức biểu đạt nào là chủ yếu? A. Tự sự B. Biểu cảm C. Nghị luận D. Miêu tả Câu 47:Từ “ấp iu” trong câu “Một bếp lửa ấp iu nồng đượm” gợi đến hình ảnh bàn tay của người bà như thế nào? A. Kiên nhẫn, khéo léo B. Cần cù, chăm chỉ C. Vụng về, thô nhám D. Mảnh mai, yếu đuối Câu 48:Nhân vật trữ tình trong bài thơ Bếp lửa là ai? A. Người bà B. Người bố C. Người cháu D. Người mẹ Câu 49:Bài thơ Bếp lửa của ai sáng tác?
File đính kèm:
cau_hoi_trac_nghiem_thi_rung_chuong_vang_ngu_van_khoi_9.pdf

