Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Tân Bình
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Tân Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Tân Bình
Trường THCS Tân Bình GỢI Ý ÔN TẬP HỌC KÌ I Lớp............... NĂM HỌC 2017-2018 Họ và tên:.................................................. MÔN: HÓA 8 Giáo viên nhóm hóa I. LÝ THUYẾT: 1. Chất: Chất có ở khắp nơi, ở đâu có vật thể thì ở đó có chất. Vật thể là những vật tồn tại xung quanh chúng ta. Chất là nguyên liệu cấu tạo nên vật thể . Chất tinh khiết là chất không bị lẫn chất khác . Hỗn hợp: từ hai chất trộn lẫn vào nhau. 2. Nguyên tử: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện . Gồm hạt nhân mang điện tích dương và lớp vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm. 3. Nguyên tố hóa học: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại và có cùng số proton trong hạt nhân . Số proton là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học . 4.Kí hiệu hóa học(KHHH) KHHH dùng để biểu diễn ngắn gọn cho nguyên tố hóa học . Mỗi KHHH cho biết : - Tên nguyên tố - Chỉ một nguyên tử của nguyên tố - NTK 5. Nguyên tử khối: NTK là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon (đvC). NTK cho biết độ nặng nhẹ khác nhau giữa các nguyên tử khác loại . 6. Phân tử: Phân tử là hạt đại diện cho chất , gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của một chất . 7.Phân tử khối: PTK là khối lượng của một phân tử tính bằng đvC, bằng tổng NTK của các nguyên tử có trong một phân tử . VD: PTK = 1.2 + 32 + 16.4 = 98 đvC H24 SO 8. Công thức hóa học: CTHH dùng để biểu diễn chất, gồm KHHH của nguyên tố tạo nên chất và chỉ số ghi ở chân mỗi KHHH. Mỗi CTHH cho biết : - Tên nguyên tố tạo nên chất - Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử chất - PTK của chất. 17.Mol: Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hay phân tử của chất đó . 1 mol=6.1023 =N, gọi là số Avogađro. 18. Khối lượng mol: (kí hiệu : M, đơn vị: gam/mol) Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó . Và có trị số bằng NTK hoặc PTK của chất đó . VD : NTKNa = 23 đvC ---> MNa = 23 g/mol NTKCaO = 56 đvC ---> MCaO = 56 g/mol 19.Thể tích mol của chất khí: Thể tích mol là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó . Ở đktc(00C, 1atm), thể tích 1 mol của các khí đều bằng 22,4 lít . 20. Công thức cần nhớ: 1/ Khối lượng : m n()mol M m(g) = n.M m M (/)g mol n 2/ Thể tích khí ở đktc: V V(l) = n.22,4 n ()mol 22,4 3/ Số nguyên tử , số phân tử :(A) 23 A A = n . 6.10 n ()mol 6.1023 4/ Tỉ khối của chất khí : ( MKK = 29g/mol) M A d A MAAB d. M B M B B 6. Cho các CTHH sau. Hãy cho biết CTHH nào viết đúng, CTHH nào viết sai, nếu sai em sửa lại cho đúng: 1. Ca2O 2. H2CO3 3. Mg(OH)3 4. NaCl2 ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. 5. CaCl3 6. MgNO3 7. Cu2OH 8. AgO2 ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. 7. Dùng chữ số và KHHH diễn đạt các ý sau: Ba nguyên tử kẽm: .. Hai phân tử nitơ: . Năm phân tử clo : . Bốn nguyên tử natri: Hai phân tử nước: Bảy phân tử canxi oxit (1Ca,1O): . Hai nguyên tử oxi: 8. Trong số những quá trình sau, cho biết đâu là hiện tượng hóa học, đâu là hiện tượng vật lý 1. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi . 2. Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc gây ho (khí lưu huỳnh đioxit) 3. Dây sắt được cắt nhỏ thành từng đoạn và tán thành đinh . 4. Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ màu nâu đỏ . 5. Hòa tan axit axetic vào nước được dung dịch axit axetic loãng, dùng là giấm ăn . 6. Để rượu nhạt lâu ngày trong không khí ,rượu nhạt lên men và chuyển thành giấm chua 7. Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy bọt sủi lên 8. Điện phân nước tạo thành khí hiđro và khí oxi . 9. Hòa vôi sống CaO vào nước được vôi tôi Ca(OH)2 . 10. Khi bình minh lên sương tan dần Hiện tượng hóa học..................... Hiện tượng vật lý:............................................................................................................... 9. Lập PTHH trong các trường hợp sau : a/ Muối kali clorat KClO3 phân hủy tạo thành muối kali clorua KCl và khí oxi. PTHH: b/ Canxi cacbonat CaCO3 và natriclorua NaCl là sản phẩm khi cho natri cacbonat Na2CO3 vào canxi clorua CaCl2. PTHH: .. c/ Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo thành dung dịch nhôm clorua AlCl3 và khí hiđro. PTHH: d/ Thu được sắt kim loại và khí cacbonic CO2 khi cho khí cacbonoxit CO tác dụng với sắt (III) oxit Fe2O3. PTHH: e/ Bỏ quả trứng vào dung dịch axit clo hidric thấy sủi bọt. Biết sản phẩm có canxi clorua, khí cacbonic và nước . PTHH: 27. Fe3O4 + CO --> Fe + CO2 28. Fe2O3 + CO --> Fe + CO2 29. NaCl + H2O --> NaOH + Cl2 + H2 30. KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2+ O2 11. Hãy chọn hệ số và CTHH thích hợp đặt vào những chỗ có dấu “” trong các phương trình khuyết sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng: 1. Mg + 2MgO 2. + HCl FeCl2 + H2 Tỉ lệ: 3. . + . 2CuO 4. Zn + HCl ZnCl2 + . 5. CaO + HNO3 ............ + H2O 6. CaCO3 CaO + .. 7. Fe + . AgNO3 2Ag + . 8. + O2 2MgO 9. . + AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag 10. 4Na + .. 2Na2O 11.. . + 5O2 2P2O5 12. . + 3O2 2Al2O3 13. + Fe3O4 12. Xác định nguyên tố X ? a/ Nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử oxi. Vậy X là nguyên tố nào ? H.dẫn: X= 4. O = 4. 16 = 64 đvC vậy X là Cu (đồng) b/ Nguyên tử X nặng gấp 2 lần phân tử nitơ . Vậy X là nguyên tố nào ? .. ........................................................................................................................................... c/ Một nguyên tố X có hóa trị III liên kết với nhóm (OH) tạo thành hợp chất có PTK là 78 đvC.Cho biết X là nguyên tố nào ? .......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................ d/ Một hợp chất gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi nặng gấp 51 lần phân tử hiđro. Cho biết X là nguyên tố nào? .......................................................................................................................................... ...... ......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................ e/ Một hợp chất X gồm nguyên tố M có hóa trị III liên kết với nhóm (OH). Hợp chất này nặng hơn phân tử khí hidro 39 lần. Tính PTK của hợp chất X M là nguyên tố nào? .......................................................................................................................................... ...... ......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................ 14. Tính khối lượng của các lượng chất sau : a/ 0,5 mol phân tử K2SO4 Tóm tắt: .................. .................................................... ................................................................................... ... ... ... b/. 0,125 mol nguyên tử sắt .................................................... ... ... .. c/ 13,44 lít CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn .................................................... ....... ......... ............ ............ 0 d/ 13,44 ml SO2 ở nhiệt độ 0 C và áp suất 1atm. .................................................... .......... .............. .............. ................ 23 e/. 9.10 phân tử H2 .................................................... ......... ............ .............. ............ 15. Tính thể tích ở đktc của những lượng chất sau : a/ 1,15 mol CH4 . .. ......... ........... .......... b./ 1,25 mol phân tử CO2 .................................................... ....... ........... .......... c/ 17,6 gam phân tử CO2 .................................................... ........ ........... ............. ............ ................................................... ..........................................................................................
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_8_nam_hoc_2017_2018_tru.pdf

