Đề cương ôn tập học kì II môn Địa lí 9

docx 6 trang lynguyen 09/02/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Địa lí 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Địa lí 9

Đề cương ôn tập học kì II môn Địa lí 9
 Họ và tên.............................................. NỘI DUNG ÔN TẬP ĐỊA 9
 Lớp.......................................................
 Chủ đề : VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
 I. Vị trí địa lí và giới hạn:
- Diện tích: 23,6 nghìn km2, Dân số: hơn 15,7 triệu người (2014)
- Tiếp giáp
 Bắc: CAMPUCHIA Đông: TÂY NGUYÊN, DH NTB
 Nam: BIỂN ĐÔNG Tây: CAMPUCHIA, ĐBSCL
- Đông Nam Bộ có vị trí đặc biệt (ý nghĩa)
 Vị trí trung tâm ở khu vực Đông Nam Á
 Là cầu nối vùng Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ với Đồng bằng sông Cửu Long
 Tạo khả năng giao lưu kinh tế với các vùng xung quanh và quốc tế.
 II. Các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
- Địa hình đồi núi thấp, bề mặt thoải, đất bazan, đất xám, khí hậu cận xích đạo gió mùa, nóng 
 ẩm => cây công nghiệp.
- Sông ngòi: có giá trị thủy điện, cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt.
- Rừng có ý nghĩa lớn về mặt du lịch và đảm bảo nguồn sinh thủy cho các sông trong vùng.
- Biển biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú, gần đường hàng hải quốc tế. 
- Thềm lục địa nông rộng, giàu tiềm năng dầu khí.
- Khó khăn
 Ít khoáng sản, nguy cơ ô nhiễm môi trường.
 Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp.
 III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Đông dân:17.8 triệu người (2019), MĐDS khá cao: 706 người/km², tỉ lệ dân TT cao nhất cả 
 nước. TPHCM là một trong những thành phố đông dân nhất cả nước. 
- Trình độ dân trí, tuổi thọ TB cao 
- Thuận lợi: 
 Lực lượng LĐ dồi dào, tay nghề cao, năng động.
 Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
 Nhiều di tích lịch sử, văn hoá có ý nghĩa lớn để phát triển du lịch.
- Khó khăn: gia tăng cơ học cao gây sức ép dân số đến các đô thị trong vùng 
 IV. Tình hình phát triển kinh tế:
 1. Công nghiệp
- Cơ cấu sản xuất cân đối, đa dạng, khu vực CN-XD tăng trưởng nhanh, chiếm tỉ trọng cao.
- Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng mạnh.
- Một số ngành công nghiệp quan trọng: dầu khí, điện, cơ khí, điện tử, công nghệ cao.....tập trung 
 chủ yếu ở thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
- Các sản phẩm xuất khẩu chủ lực: dầu mỏ, thực phẩm chế biến, hàng tiêu dùng
 2. Nông nghiệp
- Chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng giữ vai trò quan trọng.
- Là vùng trọng điểm cây công nghiệp nhiệt đới của nước ta như cao su, cà phê, tiêu, điều lạc, 
 đậu tương, mía, thuốc lá....
- Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm: phát triển mạnh theo hướng trang tại công nghiệp.
- Ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản nước mặn, nước lợ, nước ngọt Chủ đề:
 PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ BIỂN VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN, 
 MÔI TRƯỜNG BIỂN ĐẢO
 I. BIỂN VÀ ĐẢO VIỆT NAM
 1. Vùng biển Việt Nam
 - VN có đường bờ biển dài 3620 km, với vùng biển rộng khoảng 1 triệu km2
 - Biển VN là một bộ phận cua biển Đông, gồm các bộ phận và giới hạn như sau: 
 (các em hoàn thành phần giới hạn: từ đâu đến đâu hoặc bao nhiêu hải lý...)
 Vùng nội thủy.....................:...........................................................................................................
 Vùng hải:........................................................................................................................................
 Vùng tiếp giáp lãnh hải:..................................................................................................................
 Vùng đặc quyền kinh tế:..................................................................................................................
 Thềm lục địa:..................................................................................................................................
2. Các đảo và quần đảo
 - Vùng biển nước ta có hơn 3000 đảo lớn, nhỏ, chia thành các đảo ven bờ và xa bờ:
 Các đảo ven bờ có diện tích lớn như..................................................................................................
 Các đảo xa bờ như .............................................................................................................................
 II.PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ BIỂN ĐẢO
 1. Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản:
 - Vùng biển nước có nguồn thủy hải sản phong phú, tổng trữ lượng hải sản khoảng 4 triệu tấn, 
 khai thác khoảng 1,9 triệu tấn /năm
 - Hiện nay đang ưu tiên đánh bắt xa bờ, đẩy mạnh nuôi trồng 
 - Khó khăn: Cơ sở vật chất hạ tầng, phương tiện, ngư cụ còn còn yếu...
2. Du lịch biển đảo
 - Có trên 120 bãi cát dài, rộng, phong cảnh đẹp, thuận lợi xây dựng các khu du lịch nghĩ dưỡng
 - Nhiều bãi tắm đẹp, đảo, vịnh ven bờ có phong cảnh đẹp
 - Hoạt động du lịch phát triển mạnh, nhưng chỉ mới chủ yếu là hoạt động tắm biển
 - Xu hướng: phát triển nhiều loại hình du lịch để khai thác hết tiềm năng
3. Khai thác chế biến khoáng sản biển
 - Khoáng sản biển phong phú như: muối, cát trắng, dầu khí
 - Dầu khí là ngành kinh tế mũi nhọn
 - Dung Quất là nhà máy lọc dầu đầu tiên cả nước
4. Phát triển tổng hợp giao thông vận tải:
 - Ven biển có nhiều vũng vịnh để xây dựng cảng biển, có 90 cảng biển lớn nhỏ đang từng bước 
 được hiện đại hóa nâng cao công suất, dịch vụ hàng hải phát triển toàn diện.
 - Có nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng, giao thông vận tải biển đang phát triển mạnh CÁC DẠNG BÀI TẬP BÀI TẬP VẼ BIỀU ĐỒ
1. Bài tập trang 116/sgk
Bảng dân số thành thị và dân số nông thôn ở Thành phố Hồ Chí Minh (nghìn người) .
 Năm
 2010 2013 2015
 Vùng
 Nông thôn 1232,3 1340,8 1495,1
 Thành thị 6114,3 6479,2 6632,8
 Tổng cộng
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện dân số thành thị và nông thôn ở 
Thành phố Hồ Chí Minh qua các năm. Nhận xét.
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_dia_li_9.docx