Đề cương ôn tập học kì II môn Hóa học 8 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Tân Bình
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Hóa học 8 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Tân Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Hóa học 8 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Tân Bình
UBND QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH NHÓM HOÁ NỘI DUNG ÔN TẬP HKII HOÁ 8 2019-2020 CHỦ ĐỀ OXI- KHÔNG KHÍ I/. TÍNH CHẤT CỦA HOÁ HỌC CỦA OXI: ( có 3 tính chất) a- Tác dụng với phi kim: 풕풐 O2 + PK( C, S, P,) Oxit axit ( PK-O) 푡표 TD: C + O2 CO2 ( Cacbon đioxxit ) 푡표 S + O2 SO2 ( Lưu huỳnh đioxit ) 푡표 4 P + 5O2 2P2O5 ( Điphotpho pentaoxxit ) b- Tác dụng với Kim loại: 풕풐 O2 + KL(K, Na, Ca, Ba, Mg, Zn, Al, Fe, Cu,) Oxit bazơ ( KL-O) 푡표 TD: 2Ca + O2 2CaO ( Canxi oxit ) 푡표 4Na + O2 2Na2O ( Natri oxit ) 푡표 2Al + 3O2 2Al2O3 ( Nhôm oxit ) 푡표 Fe + 2O2 Fe3O4 ( Sắt từ oxit ) c- Tác dụng với hợp chất ( thường là hợp chất hữu cơ): 풕풐 O2 + H.chất hữu cơ CO2 + H2O 푡표 TD: CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O 푡표 C2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O II/. PHẢN ỨNG HÓA HỢP: là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu. 푡표 TD: 2Ca + O2 2CaO ( Canxi oxit ) 푡표 4Na + O2 2Na2O ( Natri oxit ) 푡표 2Al + 3O2 2Al2O3 ( Nhôm oxit ) 푡표 3Fe + 2O2 Fe3O4 ( Sắt từ oxit ) III/. OXIT 1- Oxit: là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi. 2- Phân loại: có 2 loại: a) Oxit axit: Là oxit của phi kim và tương ứng với một axit. ( gồm: PK-O ). 1 풕풐 H2 + KL-O KL + H2O 풕풐 TD: - H2 + CuO Cu + H2O ( đen ) ( đỏ ) 풕풐 - 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O II/. ĐIỀU CHẾ KHÍ HYDRO 1- Điều chế khí hydro: a) Trong phòng thí nghiệm: cho axit (HCl hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với kim loại Kẽm hoặc ( nhôm, sắt, magie) TD: - 2HCl + Mg → MgCl2 + H2 - 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 - 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 - 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 -H2SO4 + Mg → MgSO4 + H2 -H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2 - 6H2SO4 + 2Al → 2Al2(SO4)3 + 3H2 -H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2 Đ푖ệ푛 ℎâ푛 b) Trong công nghiệp: Điện phân nước: 2H2O 2H2 + O2 Thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí hay đẩy nước. Nhận ra khí H2 bằng que đóm đang cháy.(khí hydro cháy với ngọn lửa xanh nhạt) III/. PHẢN ỨNG THẾ: là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất. TD: - 2HCl + Mg → MgCl2 + H2 - 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 IV/. ỨNG DỤNG: ( Học trong sách giáo khoa trang 107) CHỦ ĐỀ NƯỚC I/.TÍNH CHẤT HÓA HỌC: a) Tác dụng với kim loại: ở nhiệt độ thường( Li, K, Na, Ca, Ba) Kim loại + H2O → Bazơ + H2 TD: - 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ( Natri hydroxit ) - Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 ( Canxi hydroxit ) b) Tác dụng với một số oxit bazơ : (Li2O, K2O, Na2O, CaO, BaO) Oxit bazơ + H2O Bazơ 3 II/. NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH 1- Nồng độ phần trăm của dung dịch: cho biết số gam của chất tan có trong 100 gam dung dịch. Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch: 푡 % C% = . 100% mct = 100% . mdd 푡 mdd= % . 100% Trong đó: - C%: là nồng độ phần trăm của dung dịch ( gam). - mct: là khối lượng chất tan ( gam) -mdd: là khối lượng dung dịch ( gam) ( mdd = mct + m dung môi) TD1: Dung dịch NaCl 0,5%, có nghĩa: trong 100 gam dung dịch NaCl có chứa 0,5 (gam) NaCl và 99,5 (gam) nước. TD2: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi hoà tan 3(g) muối ăn vào 197(g) nước. Giải - Khối lượng chất tan = mNaCl = 3(g). - Khối lượng dung dịch muối ăn = mNaCl + m nước = 3 + 197 = 200(g) 푙 3 - %ddNaCl= . 100% = . 100% = 1,5 (%) 푙 200 TD3: Một dung dịch NaOH có nồng độ 10%. Tính khối lượng NaOH có trong 150(g) dung dịch. Giải -%ddNaOH = 10% ; mddNaOH = 150(g) - Công thức tính: % 10% mNaOH = 100% . mddNaOH = 100% . 150 = 15(g) 2/. Nồng độ mol của dung dịch: cho biết số mol của chất tan có trong 1 lít dung dịch. Công thức tính nồng độ mol của dung dịch: 푛 푡 CM = Trong đó: - CM: nồng độ mol của dung dịch ( mol/lít) hoặc M. - nct: số mol chất tan ( mol ) -Vdd: thể tích dung dịch ( lít) TD: Dung dịch NaOH 0,5(M) có nghĩa là trong một lít dung dịch có chứa 0,5(mol) NaOH. TD: Hoà tan 0,4(g) NaOH vào nước để thu được 2(lít) dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch. Giải 5
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc8_nam_hoc_2019_2020_tru.docx

