Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lý 8 - Năm học 2016-2017

pdf 41 trang lynguyen 26/02/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lý 8 - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lý 8 - Năm học 2016-2017

Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lý 8 - Năm học 2016-2017
 Họ tên: 
  ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP 
 Lớp: 8/ VẬT LÝ 8 - HỌC KÌ II 
 PHẦN I: LÝ THUYẾT 
 Câu 1: Nêu điều kiện để có công cơ học. Viết công thức tính 
 công cơ học, chú thích các đại lƣợng có trong công thức. 
 Điều kiện để có công cơ học: là khi có lực tác dụng lên vật làm 
 vật chuyển dời theo phương của lực. 
 Công thức tính công cơ học: 
 A = F.s F là lực tác dụng ( N ) 
 s là quãng đường vật dịch chuyển ( m ) 
 A là công ( J ) 
 Câu 2: Phát biểu định luật về công. 
 Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao 
 nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại. 
 1 
 Câu 4: Khi nào một vật có cơ năng? Đơn vị của cơ năng là gì? 
Kể tên các dạng cơ năng đã học. 
 - Khi một vật có khả năng thực hiện công, ta nói vật đó có cơ 
 năng. 
 - Đơn vị của cơ năng là Jun ( J ). 
 - Cơ năng có 2 dạng : động năng và thế năng. 
Câu 5: Thế năng trọng trƣờng là gì? Thế năng trọng trƣờng 
phụ thuộc vào những yếu tố nào? Đơn vị của thế năng trọng 
trƣờng là gì? Cho ví dụ về một vật có thế năng trọng trƣờng. 
 - Thế năng trọng trường là cơ năng của vật phụ thuộc vào độ 
 cao của vật so với mặt đất hoặc so với một vị trí khác được 
 chọn làm mốc để tính độ cao. 
 - Thế năng trọng trường phụ thuộc vào khối lượng và độ cao. 
 Vật có khối lượng càng lớn và ở càng cao thì thế năng trọng 
 trường càng lớn. 
 - Đơn vị của thế năng trọng trường là Jun ( J ). 
 - Ví dụ : Nước được ngăn trên đập cao. 
 3 
 Câu 8: Nêu kết luận về sự bảo toàn cơ năng trong quá trình cơ 
học. Cho ví dụ một vật có cả hai dạng cơ năng. 
 - Kết luận về sự bảo toàn cơ năng : Trong quá trình cơ học, 
 động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ 
 năng được bảo toàn. 
 - Ví dụ : Máy bay đang bay trên bầu trời, viên đạn đang bay,... 
Câu 9: Trình bày các nội dung của thuyết cấu tạo chất. 
 - Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, 
 phân tử. 
 - Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách. 
 - Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng. 
 - Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo 
 nên vật chuyển động càng nhanh. 
 5 
 Câu 11: Nhiệt lƣợng là gì? Nêu kí hiệu và đơn vị của nhiệt 
lƣợng. Viết công thức tính nhiệt lƣợng, chú thích các đại lƣợng 
có trong công thức. 
 - Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay 
 mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. 
 - Kí hiệu của nhiệt lượng là Q. 
 - Đơn vị nhiệt lượng là Jun ( J ). 
 - Công thức : 
 Q = m.c. t = m.c.(t2 – t1) 
 - Chú thích : 
 m là khối lượng ( kg ) 
 c là nhiệt dung riêng J/(kg.K ) 
 t là độ tăng nhiệt độ ( oC ) 
 o
 t1 là nhiệt độ lúc đầu ( C ) 
 o
 t2 là nhiệt độ lúc sau ( C ) 
 7 
 Câu 14: Phát biểu nội dung của nguyên lý truyền nhiệt. Viết 
phƣơng trình cân bằng nhiệt, chú thích các công thức, đại 
lƣợng có trong phƣơng trình cân bằng nhiệt. 
1. Nguyên lý truyền nhiệt : khi 2 vật truyền nhiệt cho nhau thì: 
- Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp 
hơn. 
- Sự truyền nhiệt kết thúc khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau. 
- Nhiệt lượng vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng vật kia thu vào. 
2. Phƣơng trình cân bằng nhiệt : 
 Qtỏa = Qthu 
Qtỏa = m.c. t = m.c.(t1 – t2) 
 ’ ’ ’ ’ ’ ’
Qthu = m .c . t = m .c .(t2 – t 1) 
 m.c.(t – t ) = m’.c’.(t – t’ ) 
 1 2 2 1
Trong đó : 
 0
t1 là nhiệt độ ban đầu của vật tỏa nhiệt ( C) 
’ 0
t 1 là nhiệt độ ban đầu của vật thu nhiệt ( C) 
 0
t2 là nhiệt độ sau cùng của hỗn hợp ( C) 
 (t2 còn gọi là nhiệt độ cân bằng nhiệt ) 
 9 
 BÀI TẬP VỀ CÔNG VÀ CÔNG SUẤT 
Bài 1. Một ô tô chạy trên quãng đường dài 18 km mất 30 phút. Lực 
kéo trung bình của động cơ là 120 N. Tính công suất của ô tô. 
Bài 2. Một người kéo một vật từ giếng sâu 8m lên đều trong 20 
giây. Người ấy phải dùng lực 180 N. Tính công và công suất của 
người kéo. 
Bài 3. Một ô tô chạy trên quãng đường dài 15km hết 25 phút. Lực 
kéo trung bình của động cơ là 110 N. Tính công suất của động cơ. 
Bài 4. Một động cơ có công suất 6 kW được dùng để nâng vật có 
trọng lượng 4500 N lên cao 12m. Tính thời gian nâng vật lên. 
 Bài 5. Một ô tô đi quãng đường dài 30 km hết 40 phút , lực cản 
trung bình không đổi là 100 N. Tính công suất của động cơ, cho xe 
chuyển động đều. 
Bài 6. Một người kéo một vật từ dưới giếng sâu 5m trong 20 giây. 
Người ấy phải dùng một lực 120 N. Tính công và công suất của 
người kéo. 
 11 
Bài 11. Muốn đồng hồ chạy, hàng ngày ta phải lên dây cót cho nó 
 a. Đồng hồ được lên dây cót đang hoạt động tồn tại những dạng 
 năng lượng nào? 
 b. Đồng hồ hoạt động suốt một ngày là nhờ dạng năng lượng 
 nào? 
 c. Cho biết sự chuyển hóa các dạng của cơ năng khi đồng hồ dây 
 cót đang hoạt động? 
Bài 12 
Hai vật đang rơi có khối lượng như nhau. Hỏi thế năng và động 
năng của chúng ở cùng một độ cao có như nhau không? 
Bài 13. 
Thả trái banh cho nó rơi từ A xuống B như hình vẽ A 
- Tại A: TN ........................, ĐN ........................ 
- Banh rơi từ A đến B : TN ..............., ĐN .......... 
- Tại B ( chạm đất ) : TN................., ĐN ............ 
- Trái banh có TN lớn nhất tại vị trí ..................... 
- Trái banh có TN nhỏ nhất tại vị trí .................... 
- Trái banh có ĐN lớn nhất tại vị trí .................... B 
- Trái banh có ĐN nhỏ nhất tại vị trí ................... 
- Hãy cho biết sự chuyển hóa các dạng của cơ năng khi trái banh 
rơi từ A đến B? 
....................................................................................................... 
....................................................................................................... 
....................................................................................................... 
....................................................................................................... 
 13 
 B 
Bài 15. .(ĐỀ 09-10) 
Ném quả bóng từ điểm A lên cao ( hình vẽ ). 
 a. Ở vị trí nào quả bóng có thế năng lớn nhất? C 
 thế năng nhỏ nhất? động năng nhỏ nhất? A 
 b. Cho biết sự chuyển hóa các dạng của cơ 
 năng khi quả bóng đi từ A đến B, 
 từ B đến C. 
Bài 16.( ĐỀ HK 14-15) 
 Con lắc dao động như hình 
bên. Biết con lắc có độ cao lớn 
nhất ở M và N, thấp nhất ở vị 
trí cân bằng O. 
a. Ở vị trí nào con lắc có động 
năng lớn nhất, có thế năng lớn 
nhất? 
b.Các dạng cơ năng chuyển hóa 
thế nào khi con lắc di chuyển từ 
M đến O; từ O đến N? 
Bài 17.(ĐỀ 08-09) 
Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào cốc nước lạnh. Hỏi 
 a. Nhiệt độ của miếng đồng và nước thay đổi như thế nào? 
 b. Nhiệt năng của miếng đồng và nước thay đổi như thế nào? 
 c. Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt? 
 15 
 BÀI TẬP CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƢỢNG 
Bài 23 .(ĐỀ HK 10-11) Một ấm nhôm nặng 1,25 kg đựng 6,5 kg 
nước đang ở 30 oC. Bỏ qua mọi hao phí nhiệt với môi trường bên 
ngoài, tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước trong ấm 
 o
nhôm trên ở 100 C. Cho cnhôm = 880 J/(kg.K) 
 cnước = 4200 J/(kg.K) 
Bài 24.(ĐỀ HK 12-13) 
Một miếng nhôm nặng 6,5kg đang ở nhiệt độ 300C được làm tăng 
nhiệt độ lên đến 2300C. 
 a. Tính độ tăng nhiệt độ của miếng nhôm. 
 b. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của miếng 
 nhôm. Bỏ qua hao phí nhiệt với môi trường bên ngoài. 
 Cho cnhôm = 880J/(kg.K) 
Bài 25.(ĐỀ HK 13-14) 
 Nung nóng một miếng đồng nặng 15kg đang ở nhiệt độ 200C lên 
tới nhiệt độ 1500C. Tính nhiệt lượng cần truyền cho miếng đồng. 
Cho cđồng = 380 J/(kg.K) 
Bài 26. Một miếng đồng có khối lượng 1,5kg được đun nóng đến 
8150C thì cần một nhiệt lượng là 438,9 kJ. Xác định nhiệt độ ban 
đầu của thỏi đồng nói trên. Cho cđồng = 380 J/(kg.K) 
 17 
 Bài 29.( ĐỀ HK 12-13 ) 
Thả miếng thép nặng 5,8 kg đang ở nhiệt độ 80oC vào chậu đất 
nung đựng 4,6 kg nước đang ở 25oC. Khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ 
của miếng thép và nước đều là 30oC. Bỏ qua hao phí nhiệt với môi 
trường ngoài, bỏ qua khối lượng chậu đất nung. 
Cho cthép = 460 J/(kg.K), cnước = 4200 J/(kg.K) 
 a. Nhiệt năng của vật nào tăng lên? Nhiệt năng của vật nào giảm 
đi? 
 b. Tính nhiệt lượng mà miếng thép đã tỏa ra. 
Bài 30.( ĐỀ HK 13-14 ) 
Thả một miếng đồng nóng ở 1000C vào nước ở 200C thì khi cân 
bằng nhiệt, nhiệt độ của nước là 300C. 
 a. Nhiệt độ của miếng đồng khi cân bằng nhiệt là bao nhiêu ? 
 b. Tìm độ tăng nhiệt độ của nước. 
 c. Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt ? 
 19 
 ............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
........................................................................................................... 
........................................................................................................... 
........................................................................................................... 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
........................................................................................................... 
........................................................................................................... 
........................................................................................................... 
............................................................................................................ 
........................................................................................................... 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
 21 
 ............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
........................................................................................................... 
........................................................................................................... 
........................................................................................................... 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
........................................................................................................... 
........................................................................................................... 
........................................................................................................... 
............................................................................................................ 
........................................................................................................... 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
............................................................................................................ 
 23 

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_vat_ly_8_nam_hoc_2016_2017.pdf