Đề kiểm tra học kì II môn Hóa học 8 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)

docx 3 trang lynguyen 21/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Hóa học 8 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Hóa học 8 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kì II môn Hóa học 8 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)
 UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
 MÔN HÓA HỌC LỚP 8
 NỘI DUNG 
 NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG
 KIẾN THỨC
 Tính chất khí Phản ứng cháy
 OXI Oxi, Phản ứng 
 điều chế khí Oxi
 Số câu 2 1 3
 Số điểm 1 điểm 0,5 điểm 1,5 điểm
 Tỉ lệ % (10%) (5%) (15%)
 Phản ứng điều Tính khử của 
 HIĐRO chế khí Hiđro Hiđro – bài toán 
 lượng dư
 Số câu 1 1 2
 Số điểm 0,5 điểm 1 điểm 1,5 điểm
 Tỉ lệ % (5%) (10%) (15%)
 Phản ứng của Bài toán: Tính 
 NƯỚC nước. theo phương 
 trình hóa học
 Số câu 1 1 2
 Số điểm 0,5 điểm 2 điểm 2,5 điểm
 Tỉ lệ % (5%) (20%) (25%)
 AXIT – BAZƠ – Gọi tên, phân loại Nhận biết các 
 MUỐI các chất chất
 Số câu 1 1 2
 Số điểm 2 điểm 1,5 điểm 3,5 điểm
 Tỉ lệ % (20%) (15%) (35%)
 Tính nồng độ 
 DUNG DỊCH C% của dung 
 dịch
 Số câu 1 1
 Số điểm 1 điểm 1 điểm
 Tỉ lệ % (10%) (10%)
 Số câu 1 5 3 9
 Tổng số điểm 2,5 điểm 4,5 điểm 3 điểm 10 điểm
 Tỉ lệ % 25% 45% 30% 100% UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
 ĐÁP ÁN HÓA 8
 Câu Đáp án Điểm
 1 Viết đúng mỗi phương trình hóa học 0, 5
 (2,0 điểm) Sai cân bằng -0,25
 2 Viết đúng mỗi phương trình hóa học 0, 5
 (0,5 điểm) Sai cân bằng -0,25
 3
 Hoàn thành đúng một ý 0,25
 (2,0 điểm)
 Khối lượng dung dịch thu được:
 m m m 495,5 4,5 500 (g) 0,5
 4 dd H2O NaCl
 (1 điểm) Nồng độ C% dung dịch thu được:
 m 4,5 0,5
 C% ct 100% 100% 0,9%
 mdd 500
 Dùng quỳ tím để nhận biết các chất 0,25
 Quỳ hóa đỏ là nước cốt chanh 0,25
 5 do nước cốt chanh là axit 0,25
 (1,5 điểm) Quỳ hóa xanh là nước vôi trong 0,25
 do nước vôi trong là bazơ 0,25
 Quỳ không đổi màu là muối ăn. 0,25
 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 0,5
 0,6 0,6 0,6 0,3 (mol) 0,5
 VH 6,72
 n 2 0,3 (mol) 0,5
 H2 22,4 22,4
 mNa nNa .MNa 0,6.23 13,8 (gam) 0,5
 to
 3H2 Fe2O3  2Fe 3H2O 0,25
 6 0,3 0,2 (mol) 0,25
 (3 điểm) m 24
 m 0,15 (mol)
 Fe2O3 M 160
 So sánh:
 0,3 0,15 0,25
 tính theo số mol của khí Hiđro
 3 1
 to
 3H2 Fe2O3  2Fe 3H2O
 0,3 0,2 (mol) 0,25
 mFe nFe.MFe 0,2.56 11,2 (gam) 0,25

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_8_truong_thcs_ly_thuong_ki.docx