Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ I môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN SINH HỌC – LỚP 8 NĂM HỌC 2017 – 2018 Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: a. Quan sát hình sau đây, cho biết tên và đặc điểm của loại mô này ? (1,5đ) b. Em hãy nêu 1 ví dụ về phản xạ và trình bày đường đi của xung thần kinh trong phản xạ đó ? (1đ) Câu 2 : Ở tuổi thiếu niên và nhất là tuổi dậy thì xương phát triển nhanh, cả chiều dài và bề ngang. Đến 18-20 tuổi (nữ) hoặc 20-25 tuổi (với nam) xương phát triển chậm lại. Bạn Minh cũng đang tuổi dậy thì, bạn cảm thấy vui vì cơ thể mình đã phát triển cao lớn. Vì vậy để chứng tỏ bản thân đã cao lớn, bạn luôn dành công việc khuân vác mỗi khi lao động ở trường. Nhưng đợt lao động cuối tuần rồi, bạn cảm thấy các cơ tay mình nhức mỏi vô cùng. a.Em hãy cho biết đặc điểm cấu tạo nào giúp xương to ra về bề ngang ? (1đ) b.Nguyên nhân nào làm cho bạn Minh bị mỏi cơ ? Em hãy đề ra biện pháp chống mỏi cơ (2đ) Câu 3 : Em hãy quan sát hình sau đây, cho biết đó là hoạt động nào của bạch cầu ? Em hãy mô tả hoạt động này của bạch cầu. (1,5đ) Câu 4 : 1/ Khi ta nhai cơm lâu trong miệng thấy có cảm giác ngọt, em hãy cho biết đã có những hoạt động biến đổi nào trong khoang miệng ? (2đ) 2/ Sau khi ăn xong chúng ta cần vệ sinh răng miệng như thế nào cho đúng cách ?(1đ) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I . NH 2017 – 2018 Môn: SINH 8 Nội dung Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Tổng điểm kiến thức thấp - Quan sát hình xác định tên 1 Câu 1a trong các loại mô và nêu đặc (1,5 đ) điểm nhận biết 2,5đ - Cho 1 ví dụ về phản xạ và (25 %) Câu 1b giải thích bằng sơ đồ (1 đ) - Giải thích sự to hoặc dài ra Câu 2a của xương (1 đ) 3 đ - Mỏi cơ Câu 2b (30%) (2 đ) - Quan sát hình nhận biết tên 1 Câu 3 1,5đ trong các hoạt động của bạch (1,5 đ) cầu và nêu đặc điểm nhận biết (15%) Câu 4 2 đ Tiêu hóa ơ khoang miệng (2 đ) (20%) Câu 4b 1đ Vệ sinh răng miệng (1 đ) (10%) Tổng điểm 10đ 3đ (30 %) 4đ (40 %) 2đ (20 %) 1đ (10 %) % (100%)
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_sinh_hoc_lop_8_nam_hoc_2017_2018_co.docx

