Đề kiểm tra học kỳ II môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)
UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS VÕ VĂN TẦN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MƠN ĐỊA LÍ – LỚP 8 ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề) Câu 1: (2,0 điểm ) Nêu rõ sự nổi bật qua tính chất nhiệt đới giĩ mùa ẩm của khí hậu Việt Nam ? Câu 2 : (2,0 điểm) Dựa vào lược đồ các hệ thống sơng lớn ở Việt Nam, hãy: a. Kể tên các hệ thống sơng lớn ở nước ta ? (xem lược đồ trang phía sau) b. Vì sao sơng ngịi nước ta lại ngắn và dốc ? Câu 3: (3,0 điểm) a. Đất là tài nguyên vơ cùng quý giá của quốc gia. Em hãy trình bày vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam ? b. Nêu tên và sự phân bố các kiểu hệ sinh thái rừng ở nước ta Câu 4: (3,0 điểm) Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ thể hiện chế độ mưa và chế độ dịng chảy trên lưu vực sơng Hồng. Bảng lượng mưa và lưu lượng theo các tháng trong năm tại lưu vực sơng Hồng (trạm Sơn Tây) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng 19.5 25.6 34.5 104.2 222.0 262.8 315.7 335.2 271.9 170.1 59.9 17.8 mưa(mm) Lưu 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9276 6690 4122 2813 1746 lượng (m3/s) ____HẾT ___ (Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm) 1 UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS VÕ VĂN TẦN ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II MƠN ĐỊA LÍ – LỚP 8 NĂM HỌC 2017– 2018 Thời gian làm bài: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề) THANG CÂU HỎI ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐIỂM Câu 1: (2 điểm) Nêu rõ sự nổi - Số giờ nắng từ 1400 – 3000 giờ trong một năm. bật qua tính chất nhiệt đới giĩ Nhiệt độ trung bình năm trên 21ºC 0,5 điểm mùa ẩm của khí hậu Việt Nam - Mùa hè giĩ mùa Tây Nam mang lại lượng mưa ? lớn, độ ẩm cao. Mùa đơng giĩ mùa Đơng Bắc 0,5 điểm lạnh khơ. - Lượng mưa trung bình từ 1500- 2000mm/ năm. 0,5 điểm - Độ ẩm khơng khí cao 80%. 0,5 điểm Câu 2 : (2,0 điểm) a. Các hệ thống sơng lớn ở nước ta: Gồm: Sơng Hồng, sơng Thái Bình, sơng Kì Cùng – a. Kể tên các hệ thống sơng 1,0 điểm Bằng Giang, sơng Mã, sơng Cả, sơng Thu Bồn, sơng lớn ở nước ta ? Ba, sơng Đồng Nai, sơng Cửu Long. b. Vì sao sơng ngịi nước ta lại b. Sơng nước ta ngắn và dốc vì: ngắn và dốc ? - Do lãnh thổ hẹp ngang, ¾ địa hình chủ yếu là đồi núi và chạy theo hướng Tây Bắc – Đơng 1,0 điểm Nam nên sơng ngịi nước ta ngắn và dốc. Câu 3: (3,0 điểm) a. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam. - Đất đai là tài nguyên quí giá, nhà nước đã ban a. Đất là tài nguyên vơ 0,5 điểm hành luật đất đai dễ sử dụng đất cĩ hiệu quả . cùng quý giá của quốc -Ở miền núi chống xĩi mịn, rửa trơi, bạc màu đất. 0,5 điểm gia. Em hãy trình bày -Ở đồng bằng: Cải tạo các loại đất chua, đất mặn, 0,5 điểm vấn đề sử dụng và cải tạo đất phèn... để tăng diện tích đất nơng nghiệp. đất Việt Nam ? b. Sự phân bố các kiểu hệ sinh thái rừng ở nước ta: b. Nêu tên và sự phân bố - Hệ sinh Thái rừng ngập mặn phân bố ở vùng đất 0,5 điểm các kiểu hệ sinh thái triều bãi cửa sơng, ven biển. rừng ở nước ta ? - HST rừng nhiệt đới giĩ mùa phân bố ở Vùng đồi 0,5 điểm núi. - HST rừng nguyên sinh phân bố ở các khu bảo tồn và vườn quốc gia. 0,5 điểm - HST nơng nghiệp ở vùng đồng bằng. Câu 4: (3,0 điểm) HS vẽ biểu đồ đúng, đẹp 3 điểm - Lượng mưa: biểu đồ cột - Lưu lượng: biểu đồ đường - Chú thích, tên biểu đồ rõ ràng 3
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_dia_li_lop_8_nam_hoc_2017_2018_tru.docx

