Đề kiểm tra học kỳ II môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)

doc 3 trang lynguyen 29/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kỳ II môn Giáo dục công dân Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)
 UBND QUẬN TÂN BÌNH 
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
 MÔN GDCD - LỚP 6
 NĂM HỌC 2017 – 2018
 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. (2 điểm) 
 Em sẽ làm gì trong những trường hợp sau đây:
 a. Quần áo của em phơi trên dây, gió làm bay sang nhà hàng xóm. Em muốn sang 
lấy về nhưng bên đó không có ai ở nhà.
 b. Quần áo của gia đình hàng xóm phơi ngoài sân, trời sắp đổ mưa, gia đình không 
có ai ở nhà.
Câu 2. (2 điểm) 
 Nam là học sinh chưa ngoan, thường xuyên đi học muộn và trốn học. Hôm đó Nam lại 
gây sự với một bạn trong lớp và bỏ tiết. Thầy giáo chủ nhiệm viết thư và nhờ bạn lớp trưởng 
mang về cho bố mẹ Nam. Biết chuyện Nam chặn đường bạn lớp trưởng lấy thư, bóc ra đọc 
rồi đút vào túi.
 Theo em, Nam đã mắc những sai phạm gì? Nếu học cùng lớp với Nam, em sẽ làm gì 
để giúp Nam khắc phục những sai phạm đó?
Câu 3: (2 điểm)
 Tình huống: Nhà Bình ở cạnh nhà Hải, do nghi ngờ Hải nói xấu minh nên Bình đã 
chửi Hải và rủ anh trai đánh Hải.
 Hỏi:
 - Em có đồng tình với cách xử lí của Bình không?
 - Nếu là em trong trường hợp đó em sẽ giải quyết như thế nào?
Câu 4: (2 điểm)
 Tình huống: Mai là học sinh giỏi lớp 6A. Nhà Mai nghèo, bố mất sớm, mẹ phải làm 
lụng vất vả để nuôi ba chị em Mai. Cuối năm học này mẹ đã bắt Mai nghỉ học để phụ giúp 
mẹ làm nương nuôi các em.
 Hỏi:
 - Theo em, mẹ Mai làm như vậy đúng hay sai? Vì sao?
 - Nếu là Mai em sẽ làm gì trong hoàn cảnh đó?
Câu 5: (2 điểm)
 Thế nào là công dân? Căn cứ vào đâu để xác định công dân của một nước? Thế nào là 
công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNam? Để trở thành người công dân có ích 
cho đất nước, em cần rèn luyện như thế nào?
 HẾT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2 - LỚP 6
 NĂM HỌC 2017-2018
 Chủ đề / Mức 
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
 độ nhận thức
Bài 17: Quyền Nhận biết tình huống 
bất khả xâm có liên quan đến 
phạm về chỗ ở Quyền bất khả xâm 
 phạm về chỗ ở của 
 công dân.
- Số câu: 1 - Số câu: 1
- Số điểm: 2 - Số điểm: 2
- Tỉ lệ: 20%
Bài 18: Quyền Nhận biết tình huống Biết ngăn chặn và 
được bảo đảm an xâm phạm thư tín, biết bảo về quyền 
toàn và bí mật điện thoại, điện tín riêng tư của người 
thư tín, điện của người khác khác.
thoại, điện tín
- Số câu: 1 - Số câu: 0.5 - Số câu: 0.5
- Số điểm: 2 - Số điểm: 1 - Số điểm: 1
- Tỉ lệ: 20%
Bài 16: Quyền Nhận biết tình huống Biết ứng xử với 
được pháp luật xâm phạm về tính những hành vi vi 
bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức phạm về pháp luật 
mạng, thân thể, khỏe, danh dự và bảo hộ tính mạng, 
sức khỏe, danh nhân phẩm của người thân thể, sức khỏe, 
dự và nhân phẩm khác danh dự và nhân 
 phẩm người khác.
- Số câu: 1 - Số câu: 0.5 - Số câu: 0.5
- Số điểm: 2 - Số điểm: 1 - Số điểm: 1
- Tỉ lệ: 20%
Bài 12: Công Nhận biết tình huống Trách nhiệm của 
ước liên hợp vi phạm về Quyền trẻ trẻ em đối với 
quốc về quyền em việc học và giúp 
trẻ em đỡ gia đình.
- Số câu: 1 - Số câu: 0.5 - Số câu: 0.5
- Số điểm: 2 - Số điểm: 1 - Số điểm: 1
- Tỉ lệ: 20%
 Bài 13: Công Xác định được điều Hiểu được ý Điều kiện để có Biết định hướng bản 
 dân nước cộng kiện để trở thành công nghĩa của quốc Quốc tích Việt thân học tập, rèn 
 hòa xã hội chủ dân của một nước tịch Nam luyện, tu dưỡng đạo 
 nghĩa Việt Nam đức thật tốt để sau 
 này trở thành người 
 công dân có ích.
- Số câu: 1 - Số câu: 0.25 - Số câu: 0.25 - Số câu: 0.25 - Số câu: 0.25
- Số điểm: 2 - Số điểm: 0.5 - Số điểm: 0.5 - Số điểm: 0.5 - Số điểm: 0.5
- Tỉ lệ: 20%
Tổng số câu: 5 - Số câu: 2.75 - Số câu: 0.75 - Số câu: 1.25 - Số câu: 0.25
Tổng điểm: 10 - Số điểm: 5.5 - Số điểm: 1.5 - Số điểm: 2.5 - Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 100% - Tỉ lệ: 55% - Tỉ lệ: 15% - Tỉ lệ: 25% - Tỉ lệ: 5%

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_giao_duc_cong_dan_lop_6_nam_hoc_20.doc