Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 8 - Trường THCS Quang Trung (Có đáp án)

docx 3 trang lynguyen 14/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 8 - Trường THCS Quang Trung (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 8 - Trường THCS Quang Trung (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 8 - Trường THCS Quang Trung (Có đáp án)
 MA TRẬN ĐỀ THI HKII – MÔN: HÓA 8
 (DÀNH CHO TỰ LUẬN)
 MỨC ĐỘ
 CHỦ ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
 TN TL TN TL TNKQ TL
 KQ KQ
 Chủ đề 1 Biết điều chế Tính chất của oxi, Nhận 
 oxi- nhận biết lập phương trình biết phản 
Ôxi - không 
 oxit,thành phần hóa học ứng hóa 
 khí
 không khí hợp
 Số câu 3 1 1 1 6
 Số điểm 0,75 0,25 2 0,25 3,25
 Tỉ lệ(%) 7,5% 2,5% 20% 2,5% 32,5%
 Chủ đề 2
 Tính chất, điều Nêu TCHH và Tính được chất 
 chế Hiđro-biết viết PTHH thể khử chất oxi hóa 
Hiđrô - nước được axit,bazơ, hiện tính chất hóa hoặc sản phẩm 
 muối học của hiđro theo PTHH
 Số câu 7 1 8
 Số điểm 1,75 3 5,5
 Tỉ lệ( %) 17,5% 30% 47,5%
 Chủ đề 3
 Tính C%;CM 
 Dung dịch của một số dung 
 dịch
 Số câu 1 1
 Số điểm 2 2
 Tỉ lệ (%) 20% 20%
Tổng số câu 10 1 1 1 2 15
Tổng số điểm 2,5 0,25 2 0,25 5 10
 Tỉ lệ(%) 25% 2,5% 20% 2,5% 50% 100% ĐÁP ÁN
Câu Diễn giải Điểm
Câu 1 a) BaO + H2O Ba(OH)2 0,5đ/ PTHH
(2đ) 2K + 2H2O 2KOH + H2
 b)SO 3 + H2O H2SO4
 SO2 + H2O H2CO3
Câu 2 a) PTHH biểu diễn sự cháy của Butan C4H10 Viết pt: 0,5đ
(2đ) t0 Cân bằng: 0,5đ
 2C H + 13O  8CO + 10H O
 4 10 2 2 2 1 biện pháp: 0,5đ
 b) Khi ngửi thấy mùi gas: khóa van, mở toang các cửa, 
 2 biện pháp: 1đ
 không động đến bất kỳ thiết bị nào có thể phát sinh 
 tia lửa điện
Câu 3 a) SO3 :Oxit axit,lưu huỳnh trioxit Phân loại: 0,25đ/ 
(2đ) b) NaHCO3 : muối, natri hiđrocacbonat 1 công thức
 c) MgO: Oxit bazo, magie oxit Đọc tên: 0,25đ/ 1 
 công thức
 d) H2SO4: axit, axit sunfuric
Câu 4 a) PTHH 
(3đ) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 0,5đ
 0,2 0,4 0,2 0,2 0,25đ
 b) 0,5đ
 nMg = 0,2 mol
 푛 0,4
 C dd HCl = M
 M = 0,2 = 2 0,5đ
 c)V = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 l
 H2 0,25đ
 d) PTHH 
 t0 0,5đ
 H2 + CuO  Cu + H2O
 0,2 0,2 0,2 0,2 0,25đ
 0,25đ
 mCu= n.M = 0,2 . 64 = 12,8 g
Câu 5: a) Thu khí H2 vào ống nghiệm rồi đốt, nếu chỉ 0,5đ
(1đ) nghe tiếng nổ nhỏ, dòng khí H2 tinh khiết.
 b) Biện pháp: xử lý nước thải, xử lý rác sinh hoạt 1 biện pháp: 0,25đ
 và chất thải khác, tuyên truyển để nâng cao ý 2 biện pháp: 0,5đ
 thức người dân để bảo vệ nguồn nước, tiết kiệm 
 nước sạch...

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_hoa_hoc_lop_8_truong_thcs_quang_tr.docx