Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)

docx 5 trang lynguyen 19/07/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)
 MA TRẬN TOÁN 6
 Cấp độ Vận dụng
 Nhận biết Thông hiểu Cộng
Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao
1. Thực HS vận dụng các 
 hiện kiến thức của 
 phép chương 2 và 3 để 
 tính tính.
Số câu Số câu : 4 Số câu : 4
Số điểm Số điểm : 2 Số điểm : 2 
 (20%) (20%) 
2. Tìm x -Tìm x có một 
 phép tính.
 -Tìm x có 3 phép 
 tính
 -Tìm x dựa vào 2 
 phân số bằng nhau
 -Tìm x dựa vào 
 giá trị tuyệt đối
Số câu Số câu: 4 Số câu : 4
Số điểm Số điểm: 2(20%) Số điểm : 2 
 (20%)
3. Hình học HS nhận HS biết tính số -HS tính được số 
 dạng được đo của 1 góc khi đo góc dựa vào 
 tia phân biết 2 góc kia kiến thức hai góc 
 giác của 1 kề bù.
 góc. -HS tính số đo góc 
 thông qua tính 
 chất tia phân giác 
 của góc.
Số câu Số câu : 1 Số câu : 1 Số câu: 2 Số câu: 4
Số điểm Số điểm : 1 Số điểm : 1 Số điểm: 1,5 Số điểm: 3,5 
 (10%) (10%) (10%) (35%)
4. Toán -HS sử dụng tìm 
 thực tế GTPS của một số 
 cho trước.
 -HS sử dụng kiến 
 thức tìm một số 
 khi biết GTPS
Số câu Số câu: 2 Số câu: 2
Số điểm Số điểm: 2 (20%) Số điểm: 2 
 (20%)
5. Toán khó Tính tổng 
 dãy số
Số câu Số câu : 1 Số câu : 1
Số điểm Số điểm: Số điểm : 
 0,5(5%) 0,5(5%)
Tổng cộng Số câu : 1 Số câu : 5 Số câu : 8 Số câu : 1 Số câu : 15
 Số điểm : 1 Số điểm : 3 Số điểm : 1 Số điểm :1 Số điểm :10 
 (10%) (30%) (50%) (0,5%) (100%) GỢI Ý CHẤM
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
 11 13 2 22 13 8 1 0.25 + 
a) 
 18 36 9 36 36 36 36 0.25
 2
 2 11 4 18 1 4 15 4 18 1 4 15 18 1 0.5
b) :     
 3 15 9 11 9 9 11 9 11 3 9 11 11 3
 4 1 4 1
 3 1
 9 3 3 3
 2 2 1 2 1 2 2 7 2 5 0.5
c) 5 5 2 5 2 5 8 5 7 5 2
 3 7 3 3 3 7 7 7 7 7
 1 5 13 1 13 6 13 7 0.5
d) 2,5 4 50% 2 
 3 2 3 2 3 3 3 3
Bài 2: ( 2 điểm) Tìm x, biết:
 6 11 6 11 12 11 23 0.5
a) x 3 ; x 3 ; x 3 ; x 3
 7 14 7 14 14 14 14
 2
 13 11 2 13 11 4 13 3 4 11 11
b) x 0,6 : ; x 0,6 : ; x  ;
 9 12 3 9 12 9 9 5 9 12 27 0.2
 13 11 3 55 81 26 26 13 26 9 2 5
 x ; x :  ;
 9 27 5 135 135 135 135 9 135 13 15
 0.2
 5
 x 32 9  32 0.5
c) x 8
 9 36 36
d) x 2,5 0 x 2,5 0 x 2,5 0.5
Bài 3: (3.5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Bx, vẽ hai tia BE và BF sao 
cho góc xBE = 550 và góc xBF = 1100
 a) Tính số đo của góc EBF ?
 b) Chứng tỏ tia BE là tia phân giác của góc xBF ?
 c) Vẽ tia BT là tia đối của tia BF. Tính số đo của góc xBT?
 d) Vẽ tia By là tia phân giác của góc xBT. Tính số đo của góc yBT ? Bài 4: (1 điểm) Mẹ cho bạn An 50 000 đồng. Bạn An mua vở hết 40% số tiền, mua bút hết 
 1
 số tiền, bạn An đóng góp cho quỹ người nghèo hết 10 000 đồng. Hỏi bạn An còn lại bao 
 4
nhiêu tiền?
Giải:
Số tiền bạn An mua vở là: 50 000 . 40% = 20 000 (đồng) 0.25
 1
Số tiền bạn An mua bút là: 50 000  = 12 500 (đồng)
 4
Số tiền bạn An còn lại là : 50 000 – 20 000 – 12 500 – 10 000 = 7 500 (đồng) 0.25
 0.5
Bài 5: ( 1 điểm) Lớp 6A có 45 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi 
 2 3
bằng số học sinh cả lớp. Số học sinh giỏi bằng số học sinh khá. Tính số học sinh 
 15 13
trung bình?
Giải:
 2 0.25
Số học sinh giỏi:  45 6 (hs)
 15
 3
Số học sinh khá: 6: 26 (hs) 0.25
 13
Số học sinh trung bình : 45 – 6 – 26 = 13 (hs) 0.5
Bài 6: (0,5 điểm) Tính nhanh
 3 3 3 3
  
 4.7 7.10 10.13 25.28
 1 1 1 1 1 1 1 1
  
 4 7 7 10 10 13 25 28
 1 1 3
 4 28 14 0.5
 DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
 PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 LÊ THỊ THANH UYÊN

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2017_2018_truon.docx