Đề tài Xây dựng đề kiểm tra theo phương pháp ma trận
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề tài Xây dựng đề kiểm tra theo phương pháp ma trận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tài Xây dựng đề kiểm tra theo phương pháp ma trận
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ĐANG TỔ ANH VĂN GVBC: LƯƠNG THỊ MINH NGỌC Đề kiểm tra là phương tiện đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong một chủ đề, một chương, một học kỳ hay toàn bộ chương trình của một lớp học, một cấp học. Để kiểm tra đánh giá học sinh theo định hướng phát triển năng lực thì việc xây dựng ma trận đề kiểm tra là rất quan trọng GV phải căn cứ vào hệ thống các chuẩn kiến thức, kỹ năng được qui định trong Chương trình của môn học và thực tế học tập của học sinh để xây dựng mục đích kiểm tra cho phù hợp. MÔ TẢ VỀ CẤP ĐỘ TƯ DUY Cấp độ Mô tả - học sinh có thể hiểu được khái niệm ở một cấp độ cao hơn “thông hiểu”, tạo ra được sự liên kết logic giữa các khái niệm cơ bản và có thể vận dụng chúng để tổ chức lại các thông tin đã được trình bày giống với bài giảng của giáo viên hoặc trong sách giáo khoa. Vận - Các hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp là: xây dựng mô hình, phân dụng ở cấp độ loại, áp dụng quy tắc, sắm vai và đảo vai trò, thấp - Các động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp có thể là: thực hiện, giải quyết, minh họa, tính toán, diễn dịch, áp dụng,sửa đổi, vận dụng - Ví dụ: áp dụng công thức để xác định word form hay verb form - học sinh vận dụng các kiến thức, kĩ năng để giải quyết các tình huống, vấn đề mới, không giống với những tình huống, vấn đề đã được hướng dẫn hay đưa ra những phản hồi hợp lí trước một tình huống, vấn đề mới trong học tập hoặc trong cuộc sống. Đó là những câu hỏi yêu cầu giải quyết vấn đề bằng những kiến thức, kỹ năng đã học đòi hỏi đến sự tư duy lôgic, nhận xét, phân tích, tổng hợp, có thái độ tin tưởng. Vận - Các hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao là: vận dụng, thiết kế, đặt kế dụng ở cấp độ hoạch hoặc sáng tác; biện minh, phê bình hoặc rút ra kết luận; tạo ra sản phẩm cao mới, - Các động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao có thể là: lập kế hoạch, thiết kế, viết, tạo ra,giải thích - Ví dụ: viết một câu đồng nghĩa, sắp xếp trật tự câu thành một câu hoàn chỉnh, chia thì trong câu (Anh), VII. Verb Form & Verb Tenses (1pt) Use the correct tense or form of the verb given in each sentence 1. Hai (invite)__________a lot of friends to her next birthday party 2. Look! The teacher (look)____________at you Vận dụng thấp 3. They enjoy (work)____________on the farm 4. Minh would like (drink)___________ some orange juice Vận dụng cao VIII. Transformation(2.5pts) 1. This room is very dark What________________________________________________________ 2. Why don’t we listen to some music now Let’s __________________________________________________________ - Căn cứ vào sự mô tả yêu cầu nội dung cần kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kỹ năng được quy định trong chương trình ở bước 1 để đưa vào ma trận. - Căn cứ vào mục tiêu kiểm tra, đối tượng học sinh và tỉ lệ lượng kiến thức, kỹ năng ở các mức độ (3 mức độ) để quyết định điểm số (thang điểm 10) và thời gian kiểm tra (khoảng từ 45-60 phút/đề/môn) + Mỗi mức độ (3 mức độ) phải đảm bảo phân hóa được các đối tượng học sinh trong quá trình đánh giá. Tránh ra nhiều các câu hỏi quá dễ (học sinh nào cũng làm được), những câu hỏi quá khó (không học sinh nào làm được). + Căn cứ vào điểm số, thời gian kiểm tra để quyết định số câu hỏi cần kiểm tra cho mỗi mức độ. Số lượng câu hỏi và thời gian phụ thuộc vào đối tượng học sinh và chất lượng câu hỏi. - Mỗi một phương án kiểm tra (chẳng hạn như trắc nghiệm khách quan, tự luận, hay phối hợp tự luận với trắc nghiệm khách quan) thì xây dựng được một ma trận đề kiểm tra. - Ma trận đề kiểm tra thường có: + Khung ma trận đề, mỗi ô trong khung sẽ nêu: Nội dung kiến thức, kĩ năng và cần đánh giá; hình thức các câu hỏi; số lượng câu hỏi; số điểm dành cho các câu hỏi. + Khung ma trận câu hỏi, mỗi ô trong khung sẽ nêu: Hình thức các câu hỏi; số thứ tự của câu hỏi trong đề; số điểm dành cho các câu hỏi. Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Tên Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL (nội dung, chương) Chủ đề 1 Chuẩn KT, KN cần kiểm tra (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số điểm Tỉ lệ % Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm ... điểm=...% Chủ đề 2 (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số điểm Tỉ lệ % Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm ... điểm=...% ............. ............... Chủ đề n (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) (Ch) Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Số điểm Tỉ lệ % Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm ... điểm=...% Tổng số câu Số câu Số câu Số câu Số câu Tổng số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm Tỉ lệ % % % % Việc biên soạn câu hỏi theo ma trận cần đảm bảo nguyên tắc: loại câu hỏi, số câu hỏi và nội dung câu hỏi do ma trận đề quy định, mỗi câu hỏi TNKQ chỉ kiểm tra một chuẩn hoặc một vấn đề, khái niệm. VD a. Các yêu cầu đối với câu hỏi trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn b. Các yêu cầu đối với câu hỏi tự luận a, Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan b. Đề kiểm tra tự luận Cách 1: Điểm toàn bài là 10 điểm. Phân phối điểm cho mỗi phần TL, TNKQ theo nguyên tắc: số điểm mỗi phần tỉ lệ thuận với thời gian dự kiến học sinh hoàn thành từng phần và mỗi câu TNKQ có số điểm bằng nhau. Ví dụ: Nếu đề dành 30% thời gian cho TNKQ và 70% thời gian dành cho TL thì điểm cho từng phần lần lượt là 3 điểm và 7 điểm. Nếu có 12 câu TNKQ thì mỗi câu trả lời đúng sẽ được điểm. Cách tính điểm tuân thủ chặt chẽ các bước từ B3 đến B5 phần Thiết lập ma trận đề kiểm tra, khuyến khích giáo viên sử dụng kĩ thuật Rubric trong việc tính điểm và chấm bài tự luận I. Listen (1pt) Listen and choose the most appropriate word or phrase 1. What’s the telephone number? a. 8645545 b. 8565545 c. 9545524 d. 8545545 2. What will they see? a. theatre b. a play c. a party d. a movie 3.Will they meet at Lan’s house? a.No, they don’t b. Yes, they will c. Yes, they are d. No, they won’t 4.How will they go? a.By bus b. by car c. on foot d. by train II. Pronunciation (1pt) Put an accent mark(●) over the stressed syllable expensive; dishwasher ;telephone ;delicious III. Multiple choice (1.5pt) 1.Read and choose appropriate word or phrase (A, B, C, or D) that completes each sentence a.on b. at c. with d. in 2. Would you like some coffee? - ______________ a. Sure b. No, I’m fine c. Yes, I would d. I do IV. Error Correction (0.5pt) Tìm lỗi sai, sửa lỗi sai đó thành đúng My telephone number is different with her number A B C B 1. ____ →________ How long is it from your house to your school? A B C D 2. ____→ ________ V. Read the passage (1.5pts) Choose the word or phrase (a, b, c or d) that best fits the blank space in the passage (1.5pts) Thu’s new school is different (1) ____ her old school. It has (2) _____ students and teachers. It is very large with many trees around the school yard. Her old school (3) _____ have many students and trees. Hoa is in class 7B. There are (4) _____ students in her class: twenty-two girls (5)_______ eighteen boys. Hoa has many new friends in her new school. She is very (6) _____. 1/ a. from b. to c. with d. by 1_______ 2/ a. a lots of b. lot of c. much d. a lot of 3/ a. don’t b. doesn’t c. aren’t d. isn’t 4/ a. fourty b. fourteen c. forty d. forteen 5/ a. so b. but c. and d. with 6/ a. worried b. happy c. unhappy d. sad Mứ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu c độ Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Tên chủ đề TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ - Unit 2: What’s the telephone Will they meet at Lan’s personal number? house? information - A5 What will they see? 1. Listen and How will they go? choose the most appropriate word or phrase Số câu Số câu: 3 Số câu: 1 Số câu: 4 Số điểm Tỉ Số điểm:0.75 Số điểm: 0.25 - 2.5% 1 điểm - lệ % 7.5% 10% Unit 2 & 3 expensive; 2. dishwasher; telephone ; Pronunciation: delicious Put an accent mark (*) over the stressed syllable Mức Vận dụng Nhận biết Thông hiểu độ Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Tên chủ đề TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ Số câu Số câu: 2 Số câu:2 Số câu: 4 Số điểm Số điểm: 0.5 Số điểm: 0.5 - 1 điểm- Tỉ lệ % - 5% 5% 10% Unit 1-3 - Wh..! 7. - Let’s.. Transformation -There is/are - Wh..! - Wh- questions - Let’s.. -There is/are - Wh- questions Số câu Số câu: 5 Số câu: 5 Số điểm Số điểm: 2.5 - 2.5 Tỉ lệ % 25% điểm- 25% Tổng số câu Số câu: 10 Số câu: 12 Số câu: 13 Số câu: Tổng số điểm Số điểm: 2.5 Số điểm: 3 Số điểm: 4.5 35 Tỉ lệ % 25% 30% 45% Số điểm: 10 -100%
File đính kèm:
de_tai_xay_dung_de_kiem_tra_theo_phuong_phap_ma_tran.pptx

