Đề thi học kì II môn Toán 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)

doc 4 trang lynguyen 30/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì II môn Toán 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì II môn Toán 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)

Đề thi học kì II môn Toán 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)
 UBND QUẬN TÂN BèNH
TRƯỜNG THCS Lí THƯỜNG KIỆT
 ĐỀ THI HỌC KỲ II TOÁN 6 NĂM HỌC (2017 – 2018)
Bài 1: Thực hiện phộp tớnh: (3đ)
 3 1 7 1
 1) : 
 8 4 12 6
 11 17 11 6 27
 2) . . 
 19 23 19 23 19
 15 4 2 1
 3) 1,4. : 2 
 49 5 3 5
Bài 2: Tỡm x biết: (2,5đ)
 2 3
 1) x 1
 3 7
 1 5 7
 2) x 1  
 2 18 12
 1 1 5 
 3) .x+ 0,5
 5 3 6 
Bài 3: Kết quả Học kỳ I năm học 2017 – 2018 của 45 học sinh lớp 6A ở một trường THCS 
được xếp thành ba loại : giỏi , khỏ , trung bỡnh (khụng cú học sinh yếu kộm ). Trong đú số 
học sinh giỏi chiếm 7 số học sinh cả lớp . Số học sinh giỏi cũng bằng 15% số học sinh khỏ.
 15
 1) Tớnh số học sinh giỏi và số học sinh khỏ của lớp 6A.(0,5đ)
 2) Tớnh tỉ số phần trăm của học sinh trung bỡnh so với học sinh cả lớp .(0,5đ) 
 2
 3) Biết 20% số học sinh giỏi khối 6 của trường THCS này bằng số học sinh lớp 
 3
6A. Tớnh số học sinh giỏi khối 6 của trường THCS (0,52đ) 
Bài 4: Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho 
xã Ot 400 ; xã Oy 600 .
 1) Trong ba tia Ox, Ot, Oy tia nào nằm giữa hai tia cũn lại? Vỡ sao? (1đ)
 2) Tớnh số đo tảOy (1đ)
 3) Vẽ tia Ok là tia phõn giỏc của xã Ot Tớnh kã Ot (0,5đ)
 4) Chứng tỏ Ot là tia phõn giỏc của kãOy (0,5đ) 
Bài 5: Tớnh (0,25đ) 
 23 23 23 23 23
 B = A 
 5.14 7.18 9.22 11.26 13.30
 HẾT tãOy 600 400
 tãOy 200 (1đ)
 3) Vỡ tia Ok là tia phõn giỏc của xã Ot
 1 1
 tãOk xã Ot  400 200 (0,5đ)
 2 2
4) Ta cú : 
 tãOy 200
 ã 0
 tOk 20
 tãOy tãOk
 Mà tia Ot nằm giữa hai tia Oy và Ok
 Tia Ot là tia phõn giỏc của ãyOk (0,5đ) 
 23 23 23 23 23
Bài 5: Tớnh: A . 
 5.14 7.18 9.22 11.26 13.30
 8 8 8 8 8
A 
 5.14 7.18 9.22 11.26 13.30
 8 1 1 1 1 1 
A  
 2 5.7 7.9 9.11 11.13 13.15 
 2 2 2 2 2 
A 2  
 5.7 7.9 9.11 11.13 13.15 
 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 
A 2  
 5 7 7 9 9 11 11 13 13 15 
 1 1 3 1 2 4
A 2  2  2  (0,25đ)
 5 15 15 15 15 15

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_ii_mon_toan_6_nam_hoc_2017_2018_truong_thcs_ly.doc