Giáo án theo chủ đề môn Vật lí 8 - Chủ đề 6: Công thức tính nhiệt lượng phương trình cân bằng nhiệt

doc 3 trang lynguyen 02/01/2026 190
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án theo chủ đề môn Vật lí 8 - Chủ đề 6: Công thức tính nhiệt lượng phương trình cân bằng nhiệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án theo chủ đề môn Vật lí 8 - Chủ đề 6: Công thức tính nhiệt lượng phương trình cân bằng nhiệt

Giáo án theo chủ đề môn Vật lí 8 - Chủ đề 6: Công thức tính nhiệt lượng phương trình cân bằng nhiệt
 CHỦ ĐỀ 6 – VẬT LÍ 8
 CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
 PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
I . CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
 Vật nóng lên ( nhiệt độ tăng )  vật thu nhiệt.
 Vật nguội đi ( nhiệt độ giảm)  Vật tỏa nhiệt.
 1.Công thức tính nhiệt lượng vật thu vào 
 Trong đó:
 Q : Nhiệt lượng vật thu vào (J)
 Q = m . c. t m : Khối lượng vật (kg)
 C : Nhiệt dung riêng của chất làm vật (J/(kg.K))
 O
 t = t2 – t1 : Độ tăng nhiệt độ ( C)
 + Nhiệt dung riêng: Kí hiệu C - đơn vị đo: J/(kg.K)
 Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để 
 nhiệt độ tăng thêm 1OC (1K).
 + Xem bảng 24.4 trang 86 SGK- Nhiệt dung riêng một số chất. 
 2. Vận dụng
 C9. Nhiệt lượng cần truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt 
 m = 5kg độ từ 20OC lên đến 50OC là:
 C = 380J/(kg.K) Q = m . C . t = m . C . (t2 – t1)
 O
 t1 = 20 C = 5 . 380.(50 – 20)
 O
 t2 = 50 C = 57 000(J)
 Q = ?(J)
 C10. Nhiệt lượng ấm nhôm thu vào để tăng 
 Nước nhiệt độ từ 25OC lên đến 100OC là:
 Ấm nhôm V = 2lít Q1 = m1 . C1. t = m1 . C1 . (t2 – t1)
 m1 = 0,5kg  m2 = 2kg = 0,5 . 880 . (100 – 25)
 C1 = 880J/(kg.K) C2 = 4 200J/(kg.K) = 33 000(J)
 O O
 t1 = 25 C t1 = 25 C Nhiệt lượng 2 lít nước thu vào để tăng 
 O O O O
 t2 = 100 C t2 = 100 C nhiệt độ từ 25 C lên đến 100 C là:
 Q1 = ?(J) Q2 = ?(J) Q2 = m2 . C2. t = m2 . C2 . (t2 – t1)
 = 2 . 4 200 . (100 – 25)
 = 630 000(J)
 Tổng nhiệt lượng cần truyền để đun sôi 
 ấm nước là: Q = Q1 + Q2
 = 33 000 + 630 000
 = 663 000(J) 4. Vận dụng
 C2
 Đồng Nước Nhiệt lượng do miếng đồng tỏa ra 
 Tỏa nhiệt Thu nhiệt khi hạ nhiệt độ từ 80OC xuống 20OC là:
 m1= 0,5kg m2= 500g = 0,5kg Q1 = m1 . C1. t1= m1 . C1 . (t1 – t2)
?
 C1 = 380J/(kg.K) C2 = 4 200J/(kg.K) = 0,5 . 380 . (80 -20) = 11 400(J)
 O
 t1 = 80 C Nhiệt lượng nước thu vào để tăng 
 O O
 t2 = 20 C t2 = ?( C ) nhiệt độ là: Q2 = m2 . C2. t2
 Q1 = ?(J) Theo phương trình cân bằng nhiệt 
 ta có : Q2 = Q1
 hay : m2 . C2. t2 = 11 400
 vậy : 11 400 
 t2 = 
 m2 . C2 
 11 400 
 t2 = 
 0,5. 4 200 
 t2 ≈ 5,4
 Nước nóng lên thêm 5,4(OC) .
 C1. Hướng dẫn học sinh tự giải.
 + Chọn:
 O
 - nhiệt độ ban đầu nước sôi là t1 = 100 C
 O
 - nhiệt độ ban đầu nước lạnh trong phòng t2 = 30 C
 - nhiệt độ hỗn hợp khi có sự cân bằng nhiệt là t(OC ) 
 + Nhiệt lượng do nước sôi tỏa ra khi hạ nhiệt độ từ 100OC xuống tOC là: 
 Q1 = m1 . C. t1 = m1 . C . (t1 – t)
 + Nhiệt lượng do nước lạnh thu vào khi tăng nhiệt độ từ 30OC lên đến tOC là:
 Q2 = m2 . C. t2 = m1 . C . (t – t2)
 + Lập phương trình cân bằng nhiệt
 Tính t. 
 ----------------------------------

File đính kèm:

  • docgiao_an_theo_chu_de_mon_vat_li_9_chu_de_6_cong_thuc_tinh_nhi.doc