Hội thi Rung chuông vàng môn Công nghệ Lớp 8
Bạn đang xem tài liệu "Hội thi Rung chuông vàng môn Công nghệ Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Hội thi Rung chuông vàng môn Công nghệ Lớp 8
HỘI THI RUNG CHUÔNG VÀNG MÔN CÔNG NGHỆ 8 Bài 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống Câu 1: Trong bản vẽ kĩ thuật thể hiện: A. Kích thước B. Yêu cầu kĩ thuật C. Vật liệu D. Cả 3 đáp án trên Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin dùng trong: A. Sản xuất B. Đời sống C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 3: Theo em, tại sao mỗi chiếc máy hoặc thiết bị, nhà sản xuất có kèm theo bản hướng dẫn sử dụng? A. Tăng hiệu quả sử dụng sản phẩm B. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn C. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn và hiệu quả D. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn hoặc hiệu quả Câu 4: Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng trong lĩnh vực nào? A. Cơ khí B. Điện lực C. Kiến trúc D. Cả 3 đáp án trên Câu 5: Bản vẽ kĩ thuật vẽ bằng: A. Tay B. Dụng cụ vẽ C. Máy tính điện tử D. Cả 3 đáp án trên Câu 6: Tại sao nói bản vẽ kĩ thuật là “ngôn ngữ” chung dùng trong kĩ thuật? A. Vì dựa vào bản vẽ kĩ thuật, người công nhân trao đổi thông tin với nhau B. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để chế tạo sản phẩm C. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để lắp ráp sản phẩm D. Cả 3 đáp án trên Bài 2: Hình chiếu Câu 7: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là: A. hình chiếu B. Vật chiếu C. Mặt phẳng chiếu D. Vật thể Câu 8: Có những loại phép chiếu nào? A. Phép chiếu xuyên tâm B. Phép chiếu song song C. Phép chiếu vuông góc D. Cả 3 đáp án trên Câu 18: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp Câu 19: Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm: A. Chỉ dẫn về gia công B. Chỉ dẫn về xử lí bế mặt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Bài 11: Biểu diễn ren Câu 20: Các loại ren được vẽ: A. Theo cùng một quy ước B. Theo các quy ước khác nhau C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 21: Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren? A. Đèn sợi đốt B. Đai ốc C. Bulong D. Cả 3 đáp án trên Câu 22: Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ: A. Đường đỉnh ren B. Đường chân ren C. Đường giới hạn ren D. Cả 3 đáp án trên Câu 23: Đối với ren nhìn thấy, dùng nét liền đậm vẽ: A. Đường đỉnh ren B. Đường giới hạn ren C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 24: Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét: A. Liền mảnh B. Liền đậm C. Nét đứt mảnh D. Đáp án khác Câu 25: Vòng chân ren được vẽ A. Cả vòng B. 1/2 vòng C. 3/4 vòng D. 1/4 vòng Bài 18: Vật liệu cơ khí Câu 26: Vật liệu cơ khí được chia thành vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại là căn cứ vào: A. Nguồn gốc vật liệu B. Cấu tạo vật liệu C. Tính chất vật liệu D. Cả 3 đáp án trên B. Ghép ren thuộc mối ghép không tháo được C. Mối ghép bằng đinh tán thuộc mối ghép tháo được D. Mối ghép tháo được có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn như trước khi ghép Mối ghép tháo được Câu 37: Đặc điểm mối ghép bằng ren là: A. Cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp. B. Mối ghép bu lông ghép chi tiết có chiều dày không lớn và cần tháo lắp C. Mối ghép vít cấy ghép chi tiết có chiều dày quá lớn D. Cả 3 đáp án trên Câu 38: Mối ghép vít cấy không có chi tiết nào sau đây? A. Đai ốc B. Vòng đệm C. Bu lông D. Vít cấy Bài 27: Mối ghép động Câu 39: Mối ghép động có: A. Khớp tịnh tiến B. Khớp quay C. Khớp cầu D. Cả 3 đáp án trên Câu 40: Khớp tịnh tiến có: A. Mối ghép pittông – xilanh B. Mối ghép sống trượt – rãnh trượt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 41: Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động: A. Khác nhau B. Giống hệt nhau C. Gần giống nhau D. Đáp án khác Câu 42: Đối với khớp tịnh tiến, để giảm ma sát, người ta sẽ: A. Sử dụng vật liệu chịu mài mòn B. Làm nhẵn bóng các bề mặt C. Bôi trơn bằng dầu, mỡ D. Cả 3 đáp án trên Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khớp quay? A. Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn B. Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục C. Chi tiết có mặt trụ ngoài là trục D. Cả 3 đáp án đều đúng Câu 44: Trong khớp quay: A. Mỗi chi tiết chỉ có thể quay quanh một trục cố định B. Mỗi chi tiết có thể quay quanh nhiều trục cố định C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Chủ đề 2: Truyền và biến đổi chuyển động Truyền chuyển động Câu 45: Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động? A. Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau
File đính kèm:
hoi_thi_rung_chuong_vang_mon_cong_nghe_lop_8.pdf

