Hội thi Rung chuông vàng môn Sinh học Lớp 6
Bạn đang xem tài liệu "Hội thi Rung chuông vàng môn Sinh học Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Hội thi Rung chuông vàng môn Sinh học Lớp 6
HỘI THI RUNG CHUÔNG VÀNG MÔN SINH HỌC LỚP 6 Đáp án là câu in nghiêng Câu 1: Trong các dấu hiệu sau đây,theo em dấu hiệu nào là chung cho mọi cơ thể sống? A,Lớn lên B,Sinh sản C,Lấy các chất cần thiết, loại bỏ các chất thải D. Lấy các chất cần thiết, loại bỏ chất thải; lớn lên và sinh sản. Câu 2 : Trong các dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu chung của cơ thể sống? A. Lớn lên. B. Di chuyển. C. Sinh sản D. Trao đổi chất với môi trường Câu 3: Thực vật có đặc điểm chung là: A.Tự tổng hợp chất hữu cơ, di chuyển được. B.Phần lớn không có khả năng di chuyển, tự tổng hợp được chất hữu cơ. C.Phản ứng chậm với kích thích môi trường, tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển. D. Phản ứng nhanh với kích thích của môi trường, không tổng hợp được chất hữu cơ. Câu 4: Trong tế bào bộ phận đảm nhiệm chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là: A.Vách tế bào C.Nhân B.Màng sinh chất D.Chất tế bào Câu 5: Sau quá trình phân chia từ một tế bào phân chia thành: A.Ba tế bào B.Bốn tế bào C.Hai tế bào D.Tế bào Câu 6: Rễ có rễ cái đâm sâu vào trong đất từ đó mọc ra các rễ con, từ rễ con lại mọc ra các rễ bé hơn là rễ: A.Rễ cọc B.Rễ chùm C.Rễ thở D.Rễ móc Câu 7: Rễ chùm mọc ra từ bộ phận nào A, Nách lá B, Gốc thân C, Rễ mầm D, Cành chính Câu 8: Miền hút là quan trọng nhất vì: A,Gồm 2 phần: vỏ và trụ giữa B,Có mạch gỗ và mạch ray vận chuyển các chất C,Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nước và muối khoáng hòa tan D,Có ruột chứa chất dự trữ Câu 9: Vai trò của miền hút là A,Giúp rễ hút nước B,Giúp rễ hút muối khoáng hòa tan C,Bảo vệ và che chở cho đầu rễ D,Giúp rễ hút nước và muối khoáng hòa tan Câu 10: Trong các miền của rễ, miền nào là miền quan trong nhất A, Miền trưởng thành B, Miền hút C, Miền sinh trưởng D, Miền chóp rễ Câu 11: Miền nào làm cho rễ dài ra A, Miền trưởng thành B, Miền hút C, Miền sinh trưởng B, Thân cỏ và thân quấn C, Thân quấn và tua cuốn D, Thân quấn và thân bò Câu 23: Cấu tạo trong của thân non gồm: A.Biểu bì, thịt vỏ và ruột B.Vỏ và trụ giữa C.Mạch rây, mạch gỗ và ruột D.Vỏ, mạch rây, mạch gỗ Câu 24 :Cây xương rồng thuộc loại thân biến dạng: A.Thân rễ B.Thân Củ C. Thân mọng nước D.Thân leo Câu 25: Cây có thân mọng nước thường gặp ở đâu A, Nơi ngập nước B, Nơi khô hạn C, Nơi nhiều chất dinh dưỡng D, Nơi nghèo chất dinh dưỡng Câu 26: Cây nắp ấm thường sống ở đâu A, Nơi ngập nước B, Nơi khô hạn C, Nơi nhiều chất dinh dưỡng D, Nơi nghèo chất dinh dưỡng Câu 27. Nhờ đâu tế bào thịt lá có khả năng nhận ánh sáng và trao đổi khí A, Có màng mỏng, trong suốt B, Có màng mỏng, chứa nhiều lục lạp C, Có khoảng trống, chứa lục lạp D, Xếp sát nhau, có nhiều lỗ khí Câu 28: Chức năng của lỗ khí là A, Thu nhận ánh sáng mặt trời B, Cho ánh sáng đi qua C, Hấp thụ hơi nước từ không khí D, Trao đổi khí và thoát hơi nước Câu 29: Nhờ đâu hơi nước từ lá thoát được ra ngoài A, các tế bào biểu bì B, Các lỗ khí mở C, Các tế bào thịt lá D, Gân lá Câu 30: Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở đâu A, Lá cây xanh B, Thân cây C, Rễ cây D, Tất cả các bộ phận Câu 31: Củ hành bộ phận biến dạng là: A.Thân B.Bẹ lá C.Phiến lá C.Rễ Câu 32: Củ khoai lang có kiểu sinh sản bằng : A.Thân củ B.Thân rễ C.Rễ củ D.Rễ Câu 33:Cắt một đoạn cành sau đó giâm xuống đất ẩm để mọc thành cây mới gọi là : A.Giâm cành B.Triết cành C.Ghép cành D.Ghép cây Câu 34:Lá chét ở cây đậu Hà Lan thuộc loại lá biến dang: A.Lá biến thành gai B. Lá biến thành tua cuốn C .Lá dự trữ D.Lá bắt mồi.
File đính kèm:
hoi_thi_rung_chuong_vang_mon_sinh_hoc_lop_6.pdf

