Hội thi Rung chuông vàng môn Toán Lớp 6
Bạn đang xem tài liệu "Hội thi Rung chuông vàng môn Toán Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Hội thi Rung chuông vàng môn Toán Lớp 6
HỘI THI RUNG CHUÔNG VÀNG
MÔN TOÁN LỚP 6
Câu 1:
Số liền trước số 11 là:
A. 10
B. 9
C. 11
D. 12
ĐÁP ÁN : A
Câu 2:
Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 gồm bao nhiêu phần tử?
A. 4 phần tử
B. 5 phần tử
C. 6 phần tử
D. 7 phần tử
ĐÁP ÁN : C
Câu 3:
Tập hợp các phần tử trong câu " VNDOC" gồm bao nhiêu phần tử
A. 4 phần tử
B. 5 phần tử
C. 6 phần tử
D. 7 phần tử
ĐÁP ÁN : B
Câu 4:
Số liền sau số 77 là:
A. 80
B. 79
C. 77
D. 78
ĐÁP ÁN : D
Câu 5:
Số cần điền vào dấu "..." để được một chiều tăng dần hơn kém nhau 3 đơn vị là: 35,...,...
A. 32;29
B. 38;41
C. 34;33
D. 36;37
ĐÁP ÁN : B
Câu 6:
Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào? Chọn một
phương án đúng:
A. E = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}
B. E = {8 ; 9 ; 10 ; 11}
C. E = {7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11}
D. E = {7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11}
ĐÁP ÁN : B
Câu 7:
Cho hai tập hợp B={a;b}; P={b;x;y}. Chọn nhận xét sai
A. b∈B
B. x∈B
C. a∉P ĐÁP ÁN : B
Câu 15:
B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAPHOP", vậy B =?
A. B = {T, P, H, O, P}
B. B = {T, A, P, H, P}
C. B = {T, A, P, H, O, P}
D. B = {T, A, P, H, O}
ĐÁP ÁN : D
Câu 16:
Cho tập hợp A là tập các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 7. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập
hợp A
A. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
C. A = {n ∈N|n < 7}
D. A = {n ∈ N*|n ≤ 7}
ĐÁP ÁN : A
Câu 17:
Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22.
Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:
A. C = {18; 19; 20; 21; 22}
B. C = {18;19; 20; 21}
C. C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}
D. C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}
ĐÁP ÁN : C
Câu 18:
Cho tập hợp E là tập các số tự nhiên nhỏ hơn 9.
Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp E:
A. E = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
B. E = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
C. E = {n ∈ ℕ | n < 9}
D. E = {n ∈ ℕ | n ≤ 9}
ĐÁP ÁN : C
Câu 19:
Cho tập hợp A = {n ∈N|61 < x < 65}Chọn đáp án đúng:
A. A = {61, 62, 63, 64}
B. A = {62, 63, 64, 65}
C. A = {62, 63, 64}
D. A = {62, 63, 64; 65}
ĐÁP ÁN : C
Câu 20:
Chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. 0 không thuộc N*
B. Tồn tại số a thuộc N nhưng không thuộc N*
C. Tồn tại số b thuộc N* nhưng không thuộc N
D. 8 ∈ N
ĐÁP ÁN : C
Câu 21:
Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số là
A. 99999
B. 98765
C. 99000 ĐÁP ÁN : D
Câu 29:
Tập hợp B={6;7;8;...;56} có bao nhiêu phần tử?
A. 56
B. 54
C. 51
D. 50
ĐÁP ÁN : C
Câu 30:
Cho tập hợp A={1;3;4;5;8}, tập hợp con của A là:
A. B={0;3;4;5;8}
B. C={3;4;5;8}
C. D={1;4;5;8;9}
D. E={0;1}
ĐÁP ÁN : B
Câu 31:
Tìm số tự nhiên x sao cho x + 6 = 4
A. x = 0
B. x = 1
C. x={∅}
D. x = 4
ĐÁP ÁN : C
Câu 32:
Cho hai tập hợp A={0;2;4}, B={0;1;2;3;4;5}. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Tập hợp A có 3 phần tử
B. Tập hợp A là con tập hợp B
C. Tập hợp A đươc chứa trong tập hợp B
D. Tập hợp A bằng tập hợp B
ĐÁP ÁN : D
Câu 33:
Tập hợp C là số tự nhiên x thỏa mãn x - 10 = 15 có số phần tử là?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
ĐÁP ÁN : C
Câu 34:
Số phần tử của tập hợp P gồm các chữ cái của cụm từ “WORLD CUP”
A. 9
B. 6
C. 8
D. 7
ĐÁP ÁN : C
Câu 35:
Tích của một số với số 0 thì bằng?
A. Chính số đó
B. 2
C. 0
D. 1
ĐÁP ÁN : C B. Trừ
C. Nhân
D. Chia
ĐÁP ÁN : A
Câu 44:
16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?
A. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4
B. Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3
C. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3
D. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3
ĐÁP ÁN : A
Câu 45:
Thực hiện phép tính: 33 . 102
A. 2700
B. 2600
C. 2500
D. 2400
ĐÁP ÁN : A
Câu 46:
Lũy thừa của 34 sẽ bằng?
A. 9
B. 27
C. 81
D. 243
ĐÁP ÁN : C
Câu 47:
Lập phương của 7 được viết là:
A. 73
B. 37
C. 72
D. 27
ĐÁP ÁN : A
Câu 48. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81
A. n = 2
B. n = 3
C. n = 4
D. n = 8
ĐÁP ÁN : C
Câu 49. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?
A. n = 32
B. n = 16
C. n = 8
D. n = 4
ĐÁP ÁN : C
Câu 50. Tìm số tự nhiên m thỏa mãn 202018 < 20m < 202020?
A. m = 2020
B. m = 2019
C. m = 2018
D. m = 20
ĐÁP ÁN : B
File đính kèm:
hoi_thi_rung_chuong_vang_mon_toan_lop_6.pdf

