Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Bài: Phương trình bậc nhất một ẩn

pdf 4 trang lynguyen 07/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Bài: Phương trình bậc nhất một ẩn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Bài: Phương trình bậc nhất một ẩn

Kế hoạch bài dạy Đại số 8 - Bài: Phương trình bậc nhất một ẩn
 Đại số 8 Phương trình bậc nhất một ẩn 
 Phương trình bậc nhất một ẩn 
 Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0 
 Trong đó : x là ẩn số. a ; b là các hệ số (a 0) 
 Nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn là giá trị của ẩn số 
 làm cho phương trình trở thành đẳng thức đúng 
 Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng một 
 tập nghiệm 
 Quy tắc biến đổi tương đương 
 Quy tắc cộng : Nếu cộng vào 2 vế của một phương trình với 
cùng một đa thức thì được phương trình mới tương đương phương 
trình đã cho 
 Quy tắc nhân : Nếu nhân vào 2 vế của một phương trình với 
cùng một số khác số không thì được phương trình mới tương đương 
phương trình đã cho 
 Giải phương trình bằng là tìn tập nghiệm của phương trình 
 Giải toán bằng cách lập phuuwong trình 
 Chọn ẩn số (chú ý có đơn vị và điều kiên) 
 Lập biểu thức theo ẩn số 
 Lập phương trình 
 Giải phuuwong trình 
 Nhận xét kết quả và trả lòi 
3.1 Giải phương trình : 
a. 7x + 21 = 0 5x – 2 = 0 12 – 6x = 0 
b. – 2x + 14 = 0 0,25x + 1,5 = 0 6,36 – 5,3x = 0 
c. 7x – 5 = 13 – 5x 10 + 3 – 5x = 4x + 12 
3.2 Giải phương trình : 
a. 2(x + 1) = 3 + 2x 2(1 – 1,5x) + 3x = 0 
b. 1,2 – (x – 0,8) = – 2(0,9 + x) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x 
c. 3x – 2,42 + 0,8x = 3,38 – 0,2x 3(2,2 – 0,3x) = 2,6 + (0,1x – 4) 
3.3 Giải phương trình : 
toanlachong@gmail.com 1 Đại số 8 Phương trình bậc nhất một ẩn 
3.8 Giải phương trình : 
 5x 2 2x 1 x 2 x 3 1 2x 3x 2
a. 1 
 2 2x 2 1 x x 1 x 2 x 1 x 3 1
 5 2x (x 1)(x 1) (x 2)(1 3x)
b. 
 3 3x 1 9x 3
 y 5 y 5 y 25
c. 
 y 2 5y 2y 2 10y 2y 2 50
 1 6x 9x 4 x(3x 2) 1 x 5x 2
d. 1 
 x 2 x 2 x 2 4 3 x (x 2)(3 x) x 2
 2 2x 3 (2x 1)(2x 1) x 3 (x 1)3 7x 1 x
e. 
 x 1 x 2 x 1 x 3 1 (4x 3)(x 5) 4x 3 x 5
 Giải toán bằng cách lập phương trình 
3.9 Tổng của hai số bằng 80, hiệu của chúng bằng 14. Tìm 2 số đó. 
3.10 Tổng của 2 số dương là 90, số này gấp đôi số kia. Tìm 2 số đó. 
3.11 Hiêu của 2 số dương là 22, số này gấp đôi số kia. Tìm 2 số đó 
 5
3.12 Hiêu của 2 số dương là 18, tỉ số của chúng là . Tìm 2 số đó 
 8
3.13 Hai số nguyên dương có tỉ số giữa số thứ nhất và số thứ hai là 
 3
 . Nếu lấy số thứ nhất chia cho 9, số thứ hai chia cho 6 thì 
 5
 thương thứ nhất bé hơn thương thứ hai 3 đơn vị. Tìm hai số đó. 
 (biết các phép chia đều là phép chia hết) 
3.14 Lớp 8A có 40 học sinh. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh 
 nam là 8. Hõi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh 
 nam 
3.15 Thùng thứ nhất chứa 80 gói kẹo, thùnh thứ hai chứa 60 gói 
 kẹo. Người ta lấy ra từ thùng thứ nhất số gói kẹo gấp ba lần số gói 
 kẹo lấy ra từ thùng thứ hai, lúc này số gói kẹo trong thùng thứ hai 
toanlachong@gmail.com 3 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_dai_so_8_bai_phuong_trinh_bac_nhat_mot_an.pdf