Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 6 - Tuần 4, Topic 10: Staying healthy. Section c: My favorite food

pdf 4 trang lynguyen 11/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 6 - Tuần 4, Topic 10: Staying healthy. Section c: My favorite food", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 6 - Tuần 4, Topic 10: Staying healthy. Section c: My favorite food

Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 6 - Tuần 4, Topic 10: Staying healthy. Section c: My favorite food
 Tuần 4 (2/2 & 3/2) 
 TOPIC 10: STAYING HEALTHY 
 SECTION C: MY FAVORITE FOOD 
I/ New words 
 1. carrots (n): cà rốt 
 2. tomatoes (n): cà chua 
 3. lettuce (n): rau xà lách 
 4. potatoes (n): khoai tây 
 5. beans (n): đậu (hạt dài), (đậu quả, đậu trái) 
 6. peas (n): đậu (hạt trịn) 
 7. cabbages (n): bắp cải 
 8. onions (n): hành tây 
 9. favorite (adj): ưa thích 
 10. live (v): thích 
 11. lemonade (n): nước chanh 
 12. iced tea (n): trà đá 
 13. iced tea (n): cà phê đá 
 14. apple juice (n): nước ép táo 
 15. soda (n): nước sơ -đa 
 16. cold drinks (n): thức uống lạnh 
II/ Remember 
 Hỏi đáp về mĩn ăn hoặc thức uống ưa thích 
 What is your favorite food/ drink? = What food/ drink do you like (best)? 
 ➔ I like  
 What is her/ his favorite food? = What food does she/ he like (best)? 
 ➔ She likes/ He likes.. 
 PRACTICE 
 I. MULTIPLE CHOICE: 
 1. What food..your sister ..? 
 A. would / likes B. does / like C. would / want D. do / want 
 2. What we .for dinner ? 
 A. do/ have B. do/ has C. does/ has D. does/ have 
 3. There are some noodles ..the bowl. 
 A. on B. in C. for D. of 
 4. There are four bowls ..fried rice . 
 A. of B. in C. on D. with 
 5. What Mr.and Mrs. Ba..? – They want some noodles 
 A. would/ likes B. do / like C. do/ want D. does/ want 
 • packet [n] /ˈpỉkɪt/ gĩi, bao, kiện hàng 
• box [n] /bɒks/ hộp 
• kilo [n] /ˈkiːləʊ/ kí, cân 
• beef [n] /biːf/ thịt bị 
• gram [n] /ɡrỉm/ gam 
• dozen [n] /ˈdʌz(ə)n/ tá (12 cái) 
• egg [n] /ɛɡ/ trứng 
• can [n] /kỉn/ bình 
• bar [n] /bɑː/ thỏi, bánh, thanh 
• soap [n] /səʊp/ xà phịng 
• tube [n] /tjuːb/ ống, tuýp 
• toothpaste [n] /ˈtuːθpeɪst/ kem đánh răng 
• salesgirl [n] /ˈseɪlzɡəːl/ cơ bán hàng 
• anything [pron] /ˈɛnɪθɪŋ/ bất kỳ cái gì 
• else [adv] /ɛls/ thêm nữa 
• cookie [n] /ˈkʊki/ bánh quy 
• need [v] /niːd/ cần 
• half [n] /hɑːf/ một nửa 
• want [v] /wɒnt/ muốn 
 II. Remember 
 FORM OF COMPOUND NOUNS: DANH TỪ GHÉP 
 A bottle of cooking oil 
 a/ an + N + of + N 
 Note: a dozen eggs 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_tieng_anh_6_tuan_4_topic_10_staying_healthy.pdf