Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 6 - Tuần 6, Unit 13: Activities and seasons. Section A: 2, 3, 4

pdf 5 trang lynguyen 11/02/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 6 - Tuần 6, Unit 13: Activities and seasons. Section A: 2, 3, 4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 6 - Tuần 6, Unit 13: Activities and seasons. Section A: 2, 3, 4

Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 6 - Tuần 6, Unit 13: Activities and seasons. Section A: 2, 3, 4
 Nội dung tuần 6 (13/4->18/4) 
 Unit 13: ACTIVITIES AND SEASONS 
 Section A: 2, 3, 4 
 Video tham khảo: https://www.youtube.com/watch?v=4Y9rp1nrBVk&t=202s 
Tuần vừa rồi cơ đã thấy tinh thần học tích cực hơn của các con thơng qua các bài 
tập các con gửi, tuy nhiên cũng cĩ một số lỗi sai nho nhỏ, cơ hy vọng là các con sẽ 
khắc phục trong những bài tập tiếp theo, trong tuần này chúng ta sẽ tiếp tục chủ đề 
mới Topic “ACTIVITIES AND SEASONS”. Cũng giống như tuần trước các con 
sẽ chép nội dung phần từ mới và phần ngữ pháp vào vở, làm phần PRACTICE và 
gửi mail cho giáo viên dạy con. 
Chúc các con tuần mới đầy năng lượng và học tập tốt. 
I/ NEW WORDS: 
- activity /ỉk'tiviti/ (n): hoạt động, sinh hoạt 
- season /'si:zn/ (n): mùa 
- weather /'weθə/ (n): thời tiết 
- Summer /'sʌmə/ (n): mùa hè 
- Winter /wintə/ (n): mùa đơng 
- Autumn /'ɔ:təm/ (n): mùa thu = Fall /fɔ:l/ (n): mùa thu 
- Spring /spriɳ/ (n): mùa xuân 
- rain /rein/ (n/v): mưa 
- rainy season /'reini 'si:zn/ (n): mùa mưa 
- wet season /wet'si:zn/ (n): mùa mưa 
- dry season /drai 'si:zn/ (n): mùa khơ 
- sunny season /'sʌni'si:zn/ (n): mùa nắng 
- hot /hɔt/ (adj): nĩng 
- cold /kould/ (adj): lạnh, rét 
- cool /ku:l/ (adj): mát 
- warm /wɔ:m/ (adj): ấm Ex2: What does Nam do when it’s warm? -> When it’s warm, he goes fishing. 
 Lưu ý: when ở đây khơng phải là một từ nghi vấn dùng để hỏi, mà là một liên từ 
 (conjunction) dùng để nối hai câu với nhau. Nĩ cĩ nghĩa là “khi, trong khi”. 
 SECTION B: 1, 3 
I/ NEW WORDS: 
- basketball /'bɑ:skitbɔ:l/ (n): bĩng rổ 
- volleyball /'vɔlibɔ:l/ (n): bĩng chuyền 
- go for a walk /gou fɔ ə wɔ:k/ (v): đi dạo 
- go sailing /gou seiliɳ/ (v): đi chơi thuyền buồm 
- die /dai/ (v): chết 
II/ REMEMBER: 
 1. Hỏi và trả lời về hoạt động theo mùa: 
 • Để hỏi một người hoặc nhiều người thường làm gì vào một mùa nào đĩ, ta dùng: 
 What + do/ does + subject + do + in + season? 
 • Trả lời: Dùng các trạng từ chỉ tần xuất để diễn đạt mức độ thường xuyên của các 
 hoạt động. 
 Ex1: What do you do in the winter? -> We usually go skiing. 
 Ex2: What does Minh do in the summer? -> He sometimes goes fishing. 
 PRACTICE 
I/ MUTIPLE CHOICE 
1. ..it’s cool, my uncle often plays tennis with his friends. 
 A. What B. Where C. When D. Which 
2. He seldom goes fishing in the..because it’s very cold. 
 A. spring B. summer C. autunm D. winter 
3. We..go swimming when the weather is cold. 
 A. always B. usually C. often D. never 
4. What do you..when it’s cool? – Go sailing with my family. 
 A. do B. does C. doing D. to do 
5. Viet Nam is a..country. How ........................................................................................................................................... 
4. It’s always cold in the winter. 
It’s never .................................................................................................................................... 
5.We are never late for school. 
We always ................................................................................................................................. 
6. Ha Noi has four seasons. 
There are .................................................................................................................................... 
7. Hoang’s favorite season is fall. 
Hoang ......................................................................................................................................... 
8. Ho Chi Minh City has hot and wet weather in the dry season. 
In Ho Chi Minh City, it ............................................................................................................. 
9. Does your country have hot climate? 
Is ................................................................................................................................................ ? 
10. The weather is warm in Finland. 
Finland has  
Dặn dị: 
-Làm phần Practice bằng file “word” sau đĩ gửi qua gmail cho giáo viên dạy mình 
theo địa chỉ mail. Hạn chĩt 17h ngày 17/4. Học sinh nộp bài theo cú pháp sau: Họ 
và tên – Lớp – Số thứ tự Ví dụ: Nguyễn Anh Thư – 6/1 – 21 
Mail: Cơ Hảo: mailmoicuakimhao@yahoo.com ( Lớp 6/9, 6/3, 6/7) 
 Cơ Thúy: vuthanhthuy311980@gmail.com ( Lớp 6/2) 
 Thầy Thành: nguyenthanh2547@yahoo.com (6/6, 6/8, 6/10) 
 Cơ Lài: phanthilai0111@gmail.com ( Lớp 6/1) 
 Cơ Diệu: Lopdaykem2015@gmail.com (Lớp 6/4, 6/5) 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_tieng_anh_6_tuan_6_unit_13_activities_and_s.pdf