Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 7 - Unit 16: People and places
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 7 - Unit 16: People and places", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 7 - Unit 16: People and places
UNIT 16: PEOPLE AND PLACES [CON NGƯỜI VÀ NƠI CHỐN] - ancient /ˈeɪnt ʃənt/ (adj): cổ xưa - attraction /əˈtrổkʃən/ (n): sự hấp dẫn - battle /ˈbổtl/ (n): trận chiến đấu - bulb /bʌlb/ (n): búng đốn - coral /ˈkɔrəl / (n): san hụ - defeat /dɪˈfiːt/ (v): đỏnh bại - depend /dɪˈpend/ (v): phụ thuộc - destination /ˌdestɪˈneɪʃən/ (n): điểm đến - gramophone /ˈgrổməˌfoʊn/ (n): mỏy quay đĩa - invention /ɪnˈvent ʃən/ (v): sỏng chế - minority /maɪˈnɒrɪti/ (n): thiểu số - monument /ˈmɒnjʊmənt/ (n): tượng đài - quiz /kwɪz/ (n): cõu đố - region /ˈriː.dʒən/ (n): vựng/miền - resort /rɪˈzɔːt/ (n): khi nghỉ dưỡng - show /ʃəʊ/ (n): buổi trỡnh diễn - temple /ˈtempl ̩/ (n): đền thờ - veteran /ˈvetərən/ (n): cựu chiến binh - peaceful /ˈpiːsfəl/ (adj): bỡnh yờn 1 B. Structure: Modal verbs may might Example We may be late tomorrow. (chỉ We might be late for our sự phỏng đoỏn) meeting. (chỉ sự phỏng đoỏn) She may be coming to the She might be taking an exam. concert. (diễn tả hành động cú lẽ/ cú thể (diễn tả hành động cú lẽ/ cú thể đang diễn ra ở đang diễn ra ở hiện tại/ tương lai) hiện tại/ tương lai) May I come in? (cõu xin phộp) --- You may not let your dog go She might not come here (chỉ sự inside. (chỉ sự cấm đoỏn) phỏng đoỏn) Structure Positive S + may + V(0) (chỉ sự phỏng đoỏn) S + might + V(0) (chỉ sự phỏng đoỏn) S + may +be + Ving (diễn tả hành động S + might +be + Ving (diễn tả hành động cú lẽ/ cú thể đang diễn ra ở hiện tại/ tương lai) cú lẽ/ cú thể đang diễn ra ở hiện tại/ tương lai) Negative S + may not + V(0) (từ chối lời xin phộp/ S+ might not (mightn’t) + V(0) (chỉ sự cấm đoỏn) sự phỏng đoỏn) Question May + S + V(0)? (cõu xin phộp) 3
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_anh_7_unit_16_people_and_places.pdf

