Ôn tập kiến thức Đại số Lớp 8 - Chủ đề: Giải toán bằng cách lập phương trình - Trường THCS Võ Văn Tần

pdf 5 trang lynguyen 14/02/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiến thức Đại số Lớp 8 - Chủ đề: Giải toán bằng cách lập phương trình - Trường THCS Võ Văn Tần", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức Đại số Lớp 8 - Chủ đề: Giải toán bằng cách lập phương trình - Trường THCS Võ Văn Tần

Ôn tập kiến thức Đại số Lớp 8 - Chủ đề: Giải toán bằng cách lập phương trình - Trường THCS Võ Văn Tần
 Trường THCS Vừ Văn Tần Nhúm 8 
 CHỦ ĐỀ: GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRèNH 
Dạng 1: Chuyển động 
Phương phỏp: 
Bước 1: Gọi đại lượng chưa biết là x và đặt điều kiện cho ẩn x. 
Đại lượng chưa biết thường là vận tốc (km/h hoặc m/phỳt); quóng đường (km hoặc m); thời 
gian (h hoặc phỳt) 
Bước 2: Biểu diễn cỏc đại lượng cũn lại theo ẩn x 
Bước 3: Dựa vào đề bài để lập phương trỡnh. 
Bước 4: Giải phương trỡnh tỡm x và so với điều kiện rồi kết luận. 
Vớ dụ 1: Một xe ụ tụ đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h. Khi về từ B đến A xe đi với vận 
tốc 50 km/h nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phỳt. Tớnh quóng đường AB. 
 Vận tốc (km/h) Thời gian (h) Quóng đường (km) 
 x
 Lỳc đi 60 x 
 60
 x
 Lỳc về 50 x 
 50
 1
Đổi: 30 phỳt = giờ 
 2
Gọi quóng đường AB là x (km) (x > 0) 
Thời gian ụ tụ đi từ A đến B: (h) 
 x
Thời gian ụ tụ đi từ B đến A: (h) 
 50
Vỡ thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phỳt nờn ta cú phương trỡnh: 
 xx1
 −=
 50 60 2
 6xx 5 1.150
 − = 
 300 300 300
 6xx − 5 = 150
 = x 150 (nhận)
Vậy quóng đường AB dài 150 km. 
 Page 1 Trường THCS Vừ Văn Tần Nhúm 8 
Gọi quóng đường AB là x (km) (x > 0). 
 x
Vận tốc xe mỏy đi từ A đến B: (km/h) 
 3,5
 x
Vận tốc ụ tụ đi từ A đến B: (km/h) 
 2,5
Vỡ vận tốc ụ tụ hơn vận tốc xe mỏy 20 km/h nờn ta cú phương trỡnh: 
 xx
 −=20 
 2,5 3,5
 3,5xx 2,5 20.8,75
 − =
 8,75 8,75 8,75 
 3,5xx − 2,5 = 20.8,75
 =x 175 (nhận) 
Vậy quóng đường AB dài 175 km. 
Vớ dụ 4: ễ tụ và xe mỏy cựng đi trờn quóng đường AB dài 400 km theo hướng ngược 
chiều nhau. Hai xe khởi hành cựng lỳc và gặp nhau sau 2 giờ 30 phỳt. Mỗi giờ ụ tụ đi 
nhanh hơn xe mỏy 40 km. Tỡm vận tốc mỗi xe. 
 Vận tốc (km/h) Thời gian (giờ) Quóng đường (km) 
 ễ tụ x + 40 2,5 2,5( ) 
 Xe mỏy x 2,5 2,5x 
 ễ tụ 2,5x
 A B
 C
 2,5(x+40) Xe mỏy
Đổi 2 giờ 30 phỳt = 2,5 giờ 
Gọi: 
Vận tốc của xe mỏy là: x (km/h) , x 0 
Vận tốc của ụ tụ là: (km/h) 
Quóng đường xe mỏy đi là: 2,5x (km) 
Quóng đường ụ tụ đi là: 2,5( ) (km) 
 Page 3 Trường THCS Vừ Văn Tần Nhúm 8 
Bài tập ỏp dụng: 
Bài 1: Một xe ụ tụ đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h. Khi về từ B đến A xe đi với vận tốc 
80 km/h nờn thời gian về ớt hơn thời gian đi là 30 phỳt. Tớnh quóng đường AB. 
Bài 2: Một xe mỏy đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h. Khi về từ B đến A xe đi với vận tốc 
60 km/h biết thời gian đi và về là 5 giờ 30 phỳt ( khụng kể thời gian nghỉ). 
Tớnh quóng đường AB. 
Bài 3: Một ụ tụ đi từ A đến B mất 2h, trong khi đú xe mỏy đi từ A đến B mất 3h biết vận 
tốc ụ tụ hơn vận tốc xe mỏy 20 km/h. Tớnh quóng đường AB. 
Bài 4: ễ tụ và xe mỏy cựng đi trờn quóng đường AB dài 260 km theo hướng ngược chiều 
nhau. Hai xe khởi hành cựng lỳc và gặp nhau sau 2 giờ. Mỗi giờ ụ tụ đi nhanh hơn xe mỏy 
30 km. Tỡm vận tốc mỗi xe. 
Bài 5: ễ tụ và xe mỏy cựng đi trờn quóng đường AB theo hướng cựng chiều nhau. Hai xe 
khởi hành cựng lỳc và sau 30 phỳt thỡ ụ tụ cỏch xe mỏy 25 km. Tỡm vận tốc mỗi xe biết vận 
tốc ụ tụ gấp đụi vận tốc xe mỏy. 
 Page 5 

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_dai_so_8_tuan_5_truong_thcs_vo_van_tan.pdf