Ôn tập kiến thức Hình học 8 - Chủ đề: Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiến thức Hình học 8 - Chủ đề: Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức Hình học 8 - Chủ đề: Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều
Trường THCS Võ Văn Tần Khối 8 CHỦ ĐỀ: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU 1. Hình hộp chữ nhật B C A D N I M K Hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK gồm có 6 mặt. Tất cả các mặt đều là hình chữ nhật. Mặt trước: Hình chữ nhật ADKM Mặt sau: Hình chữ nhật BCIN Hai mặt đáy: Hình chữ nhật ABCD và Hình chữ nhật MNIK Hai mặt bên: Hình chữ nhật ABNM và Hình chữ nhật DCIK Giả sử AD > AB, ta có: Chiều dài: AD = BC = MK = NI Chiều rộng: AB = CD = IK = MN Chiều cao: AM = BN = DK = CI Một số công thức của hình hộp chữ nhật a) Diện tích xung quanh: Tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật SSSSSxq ADKM BCIN ABNM DCIK Chú ý: SSADKM BCIN và SSABNM DCIK b) Diện tích toàn phần: Tổng diện tích xung quanh và diện tích 2 mặt đáy của hình hộp chữ nhật SSSStp xq ABCD MNIK Chú ý: SSABCD MNIK c) Thể tích hình hộp: Tích của chiều cao với diện tích đáy của hình hộp chữ nhật V AM.. AB AD Phạm Ngọc Du – 0937 850 812 Page 1 Trường THCS Võ Văn Tần Khối 8 Ví dụ 2: 2 Hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK có AB 40 cmAM , 80 cmS , ABCD 6 000 cm a) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK b) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK c) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK Giải B C 40cm D A 80cm I N M K a) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK Ta có: SABCD 6 000 ABAD. 6 000 40.AD 6 000 AD 150 (cm) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK: 2 Sxq 2( S ADKM S ABNM ) 2( ADAMABAM . . ) 2(150.80 40.80) 30 400 (cm ) b) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK 2 SSStp xq 2 ABCD 30 400 2.6 000 42 400 (cm ) c) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK Thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK: VAMABAD . . 80.40.150 480 000 (cm3) Phạm Ngọc Du – 0937 850 812 Page 3 Trường THCS Võ Văn Tần Khối 8 Ví dụ 4: Hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK có AB 30 cmAC , 50 cmAM , 20 cm . a) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK b) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK c) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK Ví dụ 5: 2 Hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK có AB 50 cmAM , 30 cmS , ABCD 6 000 cm a) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK b) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK c) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK Ví dụ 6: Một hồ nước hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK có AB 30 cmAC , 50 cmDK , 20 cm . a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.MNIK b) Người ta mở vòi nước chảy vào hồ đang có nước và mực nước trong hồ cao 5cm. Biết mỗi phút vòi chảy được 6 lít nước thì sau bao lâu vòi chảy đầy hồ? Phạm Ngọc Du – 0937 850 812 Page 5
File đính kèm:
on_tap_kien_thuc_hinh_hoc_8_chu_de_hinh_lang_tru_dung_hinh_c.pdf

