Ôn tập kiến thức môn Địa lí 9 - Chủ đề: Vùng Đông Nam Bộ
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiến thức môn Địa lí 9 - Chủ đề: Vùng Đông Nam Bộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức môn Địa lí 9 - Chủ đề: Vùng Đông Nam Bộ
ÔN TẬP Chủ đề VÙNG ĐÔNG NAM BỘ I. Vị trí địa lí và giới hạn: - Diện tích: .....................km2, (chiếm ............% diện tích cả nước) - Dân số: ........................ người (2019), chiếm................ % dân số cả nước - Gồm các tỉnh, thành phố:.................................................................................................................... - Tiếp giáp............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................ Ý nghĩa: Đông Nam Bộ có vị trí đặc biệt Vị trí trung tâm ở khu vực Đông Nam Á Là cầu nối vùng .................. và ............................ với .................................. nên có ý nghĩa quan trọng đến ........................................................................................................................................ Tạo khả năng giao lưu ........................................................với các vùng xung quanh và quốc tế. II. Các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: Điều kiện tự nhiên Thế mạnh kinh tế - .......................................................................... - ................................................................... ..... . Vùng - .......................................................................... - ................................................................... đất ..... . liền - .......................................................................... - ................................................................... ..... . - - .......................................................................... - ................................................................... ..... . - .......................................................................... - ................................................................... Vùng ..... . biển - .......................................................................... - ................................................................... ..... . - Đặc điểm: Địa hình đồi núi thấp, bề mặt thoải. Độ cao giảm dần từ tây bắc xuống đông nam. - Thuận lợi: Giàu tài nguyên để phát triển kinh tế: Đất bazan, đất xám thích hợp phát triển cây công nghiệp. Khí hậu cận xích đạo gió mùa, nóng ẩm (cây trồng phát triển quanh năm). Sông ngòi: Sông Đồng Nai có giá trị thủy điện, cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt. Rừng tuy không nhiều nhưng có ý nghĩa lớn về mặt du lịch và đảm bảo nguồn sinh thủy cho các sông trong vùng. Biển biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú, gần đường hàng hải quốc tế. Thềm lục địa nông rộng, giàu tiềm năng dầu khí. - Khó khăn Trên đất liền ít khoáng sản, nguy cơ ô nhiễm môi trường. Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp. III. Đặc điểm dân cư, xã hội: - Đặc điểm: đông dân ............... người (2019), chiếm ............% dân số cả nước - Mật độ dân số khá cao:......................... (2019),; tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước. Bài tập: Câu hỏi 1: Dựa vào Atlat, Tập bản đồ Địa lí 9 và kiến thức đã học chứng minh vùng Đông Nam Bộ có nhiều thế mạnh để phát triển du lịch? Đông Nam Bộ là vùng giàu tài nguyên du lịch tự nhiên và tài nguyên du lịch nhân văn: * Các tài nguyên du lịch tự nhiên: - Vườn quốc gia: ................................................................................................................................... - Khu dự trữ sinh quyển thế giới: .......................................................................................................... - Nước khoáng: ..................................................................................................................................... - Du lịch biển: ....................................................................................................................................... * Các tài nguyên du lịch nhân văn: - Di tích lịch sử cách mạng,văn hóa, kiến trúc nghệ thuật: ................................................................... - Lễ hội truyền thống: ............................................................................................................................ - Làng nghề cổ truyền: .......................................................................................................................... Câu hỏi 2: Dựa vào Atlat, Tập bản đồ Địa lí 9, và kiến thức đã học hãy kể tên: 1. Các trung trung công nghiệp của vùng ĐNB:........................................................................... 2. Các ngành Công nghiệp của mỗi TTCN: TTCN Các ngành CN 3. Các nhà máy Thủy điện, nhiệt điện vùng ĐNB: Thủy điện Nhiệt điện 4. Các cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ và nơi phân bố chủ yếu: Cây công nghiệp Địa bàn phân bố chủ yếu Cao su Cà phê Hồ tiêu Điều 5. Tuyến đường giao thông (Quốc lộ) vùng ĐNB Tuyến đường giao thông (Quốc lộ) 2. Bài tập trang 116/sgk Dân số thành thị và dân số nông thôn ở Thành phố Hồ Chí Minh ( đơn vị nghìn người) . Năm 2010 2013 2015 Vùng Nông thôn 1232,3 1340,8 1495,1 Thành thị 6114,3 6479,2 6632,8 Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN ở Thành phố Hồ Chí Minh qua các năm. Nhận xét. Hướng dẫn: ghi cụ thể vào bài làm như sau: - Bước 1: Xử lí số liệu: (Lập lại bảng trên, thêm một dòng tổng cộng, đơn vị của bảng là phần trăm (%), Tính tỉ lệ phần trăm cho từng vùng trong mỗi năm (tổng cộng = 100%) - Bước 2: Vẽ biểu đồ: Trục tung, đơn vị: (%), Trục hoành: đơn vị năm, nhớ chia khoảng cách năm theo số năm cho phù hợp. Vẽ 3 cột cho 3 năm: có giá trị bằng nhau =100%, sau đó vẽ % của Nông thôn ở dưới, phần ở trên là của Thành thị.. Ghi tên biểu đồ và chú thích, ghi % trong mỗi phần đã vẽ BÀI LÀM: Bước 1: Xử lí số liệu: Đơn vị (%) Năm 2010 2013 2015 Vùng Nông thôn Thành thị Tổng cộng 100 100 100 Bước 2: Vẽ biểu đồ: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... NHẬN XÉT ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... 4. Bài tập trang 117/ sgk Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước và Đông Nam Bộ (tỉ đồng) Năm 2005 2008 2010 2012 Vùng Cả nước 988540.0 1903128.1 2963499.7 4506757.0 Đông Nam Bộ 550139.3 994235.7 1483036.3 2081719.6 a. Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP của Đông Nam Bộ so với cả nước trong giai đoạn trên. b. Nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ so với cả nước. (Hướng dẫn: vẽ biểu đồ cột chồng: - Trục tung, đơn vị: Tỉ đồng; làm tròn số lớn nhất của cả nước để chia tỉ lệ. - Trục hoành: đơn vị: năm, nhớ chia khoảng cách năm theo số năm cho phù hợp - Vẽ 4 cột cho 4 năm: giá trị bằng với giá trị của cả nước, sau đó vẽ giá trị của ĐÔNG NAM BỘ ở dưới, phần ở trên chú thích là của các vùng còn lại. Ghi tên biểu đồ và chú thích, ghi giá trị của cả nước trên mỗi đầu cột, trong mỗi phần đã vẽ, (tính giá trị phân còn lại để ghi) ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... NHẬN XÉT ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................
File đính kèm:
de_cuong_ly_thuyet_mon_dia_li_9_chu_de_vung_dong_nam_bo.pdf

