Ôn tập kiến thức Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 14: Making plans

docx 5 trang lynguyen 14/01/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiến thức Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 14: Making plans", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 14: Making plans

Ôn tập kiến thức Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 14: Making plans
 Unit 14: MAKING PLANS
VOCABULARY
 1. plan (n) : kế hoạch
 2. vacation (n) = holiday : kì nghỉ 
 =>on vacation : trong thời gian nghỉ
 3. destination (n) : nơi đến, điểm đến
 4. visit (v) : viếng thăm, tham quan
 =>visitor (n) : khách viếng
 5. stay (v) : ở
 6. citadel (n) : thành nội, thành lũy ( ở Huế)
 7. bay (n) : vịnh
 8. beach (n) : bãi biển
 9. first (adv) : trước tiên
 10. then (adv) : sau đó, rồi thì
 11. next (adv) : kế tiếp
 12. after that (adv) :sau đó
 13. finally ( adv) : cuối cùng
 14. tonight (adv) : tối nay
 15. tomorrow (adv) : ngày mai
 16. see (v) : xem, thấy
 17. match (n) : trận đấu
 18. Jurassic (adj) : thuộc kỷ jura
 19. Jurassic park : công viên khủng long
 20. know (v) : biết, hiểu biết
 21. bring (v) : mang, đem theo
 22. photo (n) = photograph : ảnh, bức ảnh
 =>take a photo/ a photograph : chụp ảnh
 23. suggest (v) : đề nghị
 =>suggestion (n) : lời đề nghị
 24. pagoda (n) : chùa
 25. idea (n) : ý kiến
 26. there (adv) ≠ here : ở đó ≠ ở đây
 27. too (adv) : quá
 28. far (adv) : xa
 29. minibus (n) : xe buýt nhỏ ( 8-12 chỗ ngồi)
 30. foodstall (n) : quầy bán thức ăn nhanh - What about going to the library? Chúng ta đến thư viện đi?
- What about practising speaking English? Chúng ta thực hành nói tiếng Anh nhé.
* Why don't we + V + ...? (Chúng ta ... nhé/đi.) ( tại sao chúc ta không?)
- Why don't we study together? Chúng ta học chung với nhau nhé.
- Why don't we go swimming, instead? Thay vào đó chúng ta đi bơi đi.
* Shall we + V + ...? (Chúng ta ... nhé/đi.)
- Shall we go to the park? Chúng ta ra công viên nhé.
- Shall we play badminton this afternoon? Trưa nay chúng ta chơi cầu lông nhé.
* Câu trả lời cho lời đề nghị
Để trả lời cho lời đề nghị, chúng ta có nhiều cách khác nhau, chẳng hạn:
- Yes, let's. Ừ, chúng ta làm đi.
- Yes. Good idea. Ừ. Ý kiến hay đó.`
- Yes, go ahead. Ừ. Đi thôi/ Tiến hành nào.
- That's a good idea. Đó là ý kiến hay đấy.
- No, let's not. Không, chúng ta đừng.
- No, it's not a good idea. Không, đó không phải là ý kiến hay
EXERCISES
 I. Choose the word which is pronounced differently from the others in each group: 
 1. A. citadel B. day C. vacation D. stay
 2. A. near B. idea C. theater D. beach
 3. A. watch B. want C. camera D. what
 4. A. theater B. this C. there D. that
 5. A. photo B. go C. know D. movie
 II. Choose the word or phrase that best fits each of the blanks: 
 1. Why don’t we ________________ television?
 A. watch B. to watch C. watching D. watches
 2. What about_____________ to the country on the weekend? 
 A. go B. to go C. going D. goes
 3. Her family are going to stay there_____________ a week.
 A. in B. for C. at D. on
 4. _____________ are you going to travel to Ha Noi? – By train.
 A. How B. What C. When D. Which
 5. We are going to visit the_____________ in Hue.
 A. vacation B. weather C. citadel D. streets
 6. The children are going to see the _____________ in the village.
 A. tree B. temple C. summer D. vacation
 7. Let’s _____________ swimming. It’s hot today.
 A. go B. to go C. goes D. going
 8. _____________ are you going to do in this summer vacation?
 A. When B. Which C. What D. Where
 9. She’s going to stay _____________ her aunt and uncle.
 A. at B. in C. with D. on
 10. _____________ is she going to stay in Ha Noi?- In the hotel.
 A. What B. Where C. Which D. How
 ..
 4. soccer/ What about/ this weekend/ playing/ .
 ..
 5. they/ this summer vacation/ going to go/ Where are/?
 ..
VII. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence:
1. Let’s go to the movie theater.
 => What about ____________________________________________________
2. Why don’t we have some orange juice?
 => Let’s__________________________________________________________
3. It’s very hot. What about going swimming now?
 => Why don’t______________________________________________________
4. What about going to Ha Long Bay this summer?
 => Why don’t ______________________________________________________
5. My mother needs twelve eggs.
 => My mother needs a________________________________________________

File đính kèm:

  • docxon_tap_kien_thuc_tieng_anh_lop_6_unit_14_making_plans.docx