Ôn tập kiến thức Toán 6 - Tuần 9

pdf 14 trang lynguyen 14/02/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiến thức Toán 6 - Tuần 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức Toán 6 - Tuần 9

Ôn tập kiến thức Toán 6 - Tuần 9
 TUẦN 9 
Mail của thầy cô nhóm Toán 6 : 
Cô Phan Thị Liễu: phanthilieu96@gmail.com 
Cô Nguyễn Thị Thơm: phuongthom04@gmail.com 
Thầy Ngô Tiến Minh : ngotienminh2210@gmail.com 
Thầy Nguyễn Viết Dương: Nvduong@ptithcm.edu.vn 
Thầy Dương Xuân Sơn: duongson12081986@gmail.com 
TIẾT 1 
 CHỦ ĐỀ: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ 
 LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN 
I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 
- Học sinh xem lại lý thuyết phép cộng, trừ, nhân, chia phân số 
- Học sinh xem lại lý thuyết bài hỗn số, số thập phân 
II. BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN 
Bài 106 (Sgk T48) Hoàn thành các phép tính sau: 
 7 5 3 7.4 5. 3.
 9 12 4 36 36 36
 28 
 36
 16
 36
Hướng dẫn giải: Học sinh áp dụng quy tắc cộng và trừ phân số bằng cách quy đồng mẫu và 
thực hiện phép tính. 
Bài 107 (Sgk T48) Tính 
 1 3 7 1 2 11
a) b) 
 3 8 12 4 3 18
 3 5 1 1 5 1 7
c) d) 
 14 8 2 4 2 13 8 11
Bước 3: 5 (Ta thấy 47 : 36 1 (dư 11) nê ta tăng phần nguyên thêm 1 
 36
 11
và phần phân số sẽ là ) 
 36
 5 9
b) Tính hiệu: 3 1 
 6 10
 Cách 1 Cách 2 
 5 9 23 5 9 25 27
 3 1 3 1 3 1
 6 10 30 30
 6 10 6 
 55
 2 1
 30 30
 30
 58 28
 30 30
 1
 15
Hướng dẫn giải: 
- Cách 1: Để thực hiện phép trừ hai hỗn số ta đưa chúng về thành hai phân số và thực hiện phép 
trừ hai phân số theo quy tắc. 
 5 9 23 19
Bước 1: 3 1 ( đổi hỗn số thành phân số) 
 6 10 6 10
 115 57
Bước 2: (thực hiện quy đồng mẫu hai phân số) 
 30 30
 58
Bước 3: (thực hiện quy tắc trừ hai phân số) 
 30
 28 14
Bước 4: 1 1 (chuyển phân số thành hỗn số và rút gọn phần phân số 
 30 15
nếu chưa tối giản) 
- Cách 2: Để thực hiện phép cộng hai hỗn số ta quy đồng phần phân số, giữ nguyên phần 
nguyên. Sau đó thực hiện trừ phần nguyên và trừ phần phân số 
 5 9 25 27 25 27
Bước 1: 3 1 3 1 ( quy đồng phần phân số và nhận thấy ) 
 6 10 30 30 30 30
 55 27 55
Bước 2: 2 1 (ta lấy 1 của phần nguyên bù sang phần phân số để được ) 
 30 30 30 5 2 5 9 5 5 2 9 12 5 12 7
- Biểu thức: C . . 1 1 
 7 11 7 11 7 7 11 11 7 7 7 7
- Biếu thức D ta đưa về dạng phân số và thực hiện phép nhân phân số: 
 2 5
D 0,7. 2 . 20. 0,375.
 3 28
 7 8 20 375 5
 ....
 10 3 1 1000 28
 7 8 20 3 5
 .... 
 10 3 1 8 28
 7 20 8 3 5
 .... 
 10 1 3 8 28
 5 5
 14.1. 
 28 2
- Biểu thức E ta thấy răng phần ngoặc thứ 2 có kết quả bằng 0 nên E 0 
 5 36 1 1 
E 6,17 3 2 . 0,25 
 9 97 3 12 
 5 36 1 25 1 
 6,17 3 2 . 
 9 97 3 100 12 
 5 36 1 1 1 
 6,17 3 2 . 
 9 97 3 4 12 
 5 36 4 3 1 
 6,17 3 2 . 
 9 97 12 12 12 
 5 36 
 6,17 3 2 .0
 9 97 
 0
Bài 111 (Sgk T49) Tìm số nghịch đảo của các số sau: 
 3 1 1
 ; 6 ; ; 0,31. 
 7 3 12
Hướng dẫn giải: Học sinh chuyển về phân số và tìm nghịch đảo của phân số. 
Bài 112 (Sgk T49) Hãy kiểm tra các phép cộng sau đây rồi sử dụng kết quả của các phép cộng 
này để điền số thích hợp vào ô trống mà không cần tính toán. 
Hướng dẫn giải: Học sinh kiểm tra kết quả của các phép tính sau đó điền vào ô trống TIẾT 2 
 CHỦ ĐỀ: CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ 
 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC 
 Link bài học: https://www.youtube.com/watch?v=G2RKyvZ2thk 
 A. LÝ THUYẾT 
 1. Quy tắc 
  
 Muốn tìm của số b cho trước, ta tính  ⋅ (với m,n ∈N, n≠0). 
  
 2. Ví dụ: 
 
 VD1: Tìm của 14cm. 
 
 
 Giải: của 14cm là: 
 
 
 14 ⋅ =6 (cm) 
 
 
 Vậy của 14 bằng 6(cm) 
 
 VD2: Tìm 0,25 của 1 giờ. 
 Giải: 0,25 của 1 giờ là: 
 0,25.1=0,25 (giờ)=15 (phút) 
 VD3: Lớp 6A có 45 học sinh, trong đó 2 học sinh thích đá cầu, 60% 
 3
 thích bóng chuyền, 4 thích bóng đá, 2 thích bóng bàn. Tính số học sinh 
 15 9
 lớp 6A thích đá cầu, bóng chuyền, bóng đá và bóng bàn. Bài 3: Lớp 6D có 45 học sinh , trong đó có 2 số học sinh của lớp đăng kí học bơi. 
 5
Hôm nay đi học có 2 học sinh xin phép nghỉ.Hỏi hôm nay đi học bơi có bao nhiêu 
bạn ? 
Bài 4: Bộ chén được bán trong một siêu thị có giá bán là 150 000 đồng. Nhân dịp 
ngày Quốc tế Lao động 01/5/2018, siêu thị khuyến mãi giảm giá 30% giá bán của 
sản phẩm bộ chén. Tính số tiền phải trả để mua bộ chén trên (sau khi đã giảm giá)? 
TIẾT 3 
 LUYỆN TẬP TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC 
Link bài học: 
https://youtu.be/3ol77cZgSQk 
https://youtu.be/oVuB-y82Yys 
1. Quy tắc: 
  
 Muốn tìm của số b cho trước, ta tính b. 
  
 (m,n € N, n ≠ 0) 
 
  Ví dụ: An có 30 viên kẹo. An cho Bình số kẹo của mình. Hỏi: 
 
 a) Bình được An cho bao nhiêu viên kẹo? 
 b) An còn lại bao nhiêu viên kẹo? 
 GIẢI 
 Số viên kẹo Bình được An cho là: 
  
 30. = = 12 (viên kẹo) 
  
 Số viên kẹo An còn lại là: 
 30 – 12 = 18 (viên kẹo) 
 BÀI TẬP 
1. Đoạn đường từ nhà bạn Lan đến trường học là 990m. Bạn Lan đi xe đạp từ nhà 
 
 đến trường được đoạn đường. 
 
 Hỏi bạn Lan còn cách trường học bao nhiêu mét? 
 *Hướng dẫn giải 
 Đoạn đường bạn Lan đi được là: I.Bài giảng link tham khảo 
https://youtu.be/m6bqGywrAds 
II. Lí thuyết 
1.Định nghĩa 
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C 
không thẳng hàng. 
Kí hiệu: Tam giác ABC được kí hiệu là ∆ABC 
Ta còn gọi tên và kí hiệu tam giác ABC là ∆BCA; ∆BAC; ∆ACB; ∆CAB; ∆CBA 
Các yếu tố trong ∆ABC : 
+) 3 điểm A, B, C là ba đỉnh của tam giác. 
+) 3 đoạn thẳng AB, BC, CA là 3 cạnh của 
 tam giác. 
+) 3 góc BAC ;; ABC BCA là góc của tam giác. 
2.Vị trí tương đối của một điểm với tam giác: 
+) Điểm P, A, B, C nằm trên cạnh của tam giác. 
+) Điểm M (nằm trong cả 3 góc của tam giác) là 
điểm nằm trong tam giác (điểm trong của tam giác). 
+) Điểm N (không nằm trong tam giác, không nằm 
trên cạnh nào của tam giác) là điểm nằm bên ngoài 
tam giác (điểm ngoài của tam giác). 
III. Bài tập 
1.Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: 
a)Tam giác MNP là hình .. 
b)Hình tạo bởi ..được gọi là tam giác BTS. 
Giải 
a)Tam giác MNP là hình gồm 3 đoạn thẳng MN, MP, NP trong đó 3 điểm M, N, P 
không thẳng hàng 
b)Hình tạo bởi ba đoạn thẳng BT, TS, BS khi 3 điểm B, T, S không thẳng hàng 
được gọi là tam giác BTS. 
2.Xem hình rồi điền vào bảng sau 
 Tên Tên Tên Tên A
 tam giác 3 đỉnh 3 góc 3 cạnh 
∆ABI A, B, I 
∆AIC IAC;; ACI CIA 
 B I C
∆ABC AB, BC, CA 
Giải 
 Tên Tên Tên Tên 
 tam giác 3 đỉnh 3 góc 3 cạnh 
∆ABI A, B, I ABI;; AIB IAB AB, AI, BI 
∆AIC A, I, C IAC ;; ACI CIA AI, AC, CI 
∆ABC A, B, C ABC;; ACB BAC AB, BC, CA 

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_toan_6_tuan_9.pdf