Ôn tập kiến thức Toán 7 - Tiết 1+2, Chương 3: Thống kê
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiến thức Toán 7 - Tiết 1+2, Chương 3: Thống kê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiến thức Toán 7 - Tiết 1+2, Chương 3: Thống kê
ÔN TẬP CHƯƠNG 3: THỐNG KÊ (tiết 1+2) A. Lý thuyết (HS TỰ ÔN TẬP) Link lý thuyết: https://www.youtube.com/watch?v=tS0tfNYfGSQ 1. Dấu hiệu - Dấu hiệu (X) là vấn đề, hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu. - Số các giá trị của dấu hiệu ( không nhất thiết phải khác nhau) bằng số đơn vị điều tra. Kí hiệu :N - Mỗi giá trị của dấu hiệu kí hiệu là x. 2. Tần số (n). Bảng tần số. - Tần số là số lần xuất hiện của giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu. - Bảng tần số: Ta có thể lập bảng "tần số" theo dòng Giá trị Tần số (nn) hoặc theo cột. (x) Giá trị x1 xn x1 n1 (x) x2 n2 Tần số n1 nn N=... (n) ... ... xn nn 3. Tính số Trung bình cộng ( X ) N=... Cách 1: dùng công thức Cách 2: Kết hợp với bảng tần số Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x.n) Trung bình cộng ( X ) x1 n1 x1.n1 Tong x2 n2 x2.n2 X ... ... ... ... N xn nn xn.nn N=... Tổng:... 4. Nhận xét và tìm Mốt. a) Nhận xét: - Số các giá trị của dấu hiệu (N):... - Số các giá trị khác nhau:.... - Giá trị lớn nhất (GTLN) là... với tần số... Giá trị nhỏ nhất (GTNN) là .... với tần số... - Giá trị có tần số lớn nhất là.... - Các giá trị ở khoảng.......là chủ yếu. b) Mốt (M0) là giá trị có tần số lớn nhất. c/ Nhận xét: - Số các giá trị của dấu hiệu (N): 36 - Số các giá trị khác nhau:6 (đó là: 1;2;3;4;5;10) - Giá trị lớn nhất (GTLN) là 10 với tần số là 1 Giá trị nhỏ nhất (GTNN) là 1 với tần số là 5 - Giá trị có tần số lớn nhất là 2 với tần số là 12 - Các giá trị ở khoảng 2 là chủ yếu. Mốt của dấu hiệu: M0=2. d/ n 10 8 5 (lưu ý: đường kẻ dọc nét liền, kẻ ngang nét đứt) 1 O 1 2 3 4 5 10 x DẠNG 2: Một số bài toán thống kê thực tế Bài 2: Bảng điểm môn Toán HKI của 2 bạn Việt và Nam như sau: Hệ số 1 Hệ số 2 Hệ số 3 Việt 10 10 9 10 8.5 9 9.3 Nam 8 x 10 8 8 10 9 a/ Tìm điểm trung bình môn toán của Việt? b/ Điểm trung bình môn toán của Nam là 9.0, hãy tìm x. (Hướng dẫn: hệ số 1 tính các con điểm 1 lần, hệ số 2 tức tính các con điểm 2 lần, hệ số 3 tức tinh các con điểm 3 lần. ) Giải: a) Điểm trung bình môn toán của Việt là: (10 10 9 10).1 (8,5 9).2 9,3.3 9,3 11 Bài 4: Quan sát biểu đồ số vụ tai nạn giao thông đường bộ của nước ta qua các năm sau đây: (Số vụ) 30000 26874 27151 25000 20738 20000 14700 14414 14123 15000 10000 5000 0 2001 2002 2003 2004 2005 2006 ( Năm) : Số vụ tai nạn giao thông đường bộ ở nước ta a) Nếu dấu hiệu? Tổng số vụ tại nạn giao thông đường bộ nước ta từ năm 2001 đến 2006 là bao nhiêu? b) Hãy tính trung bình mỗi năm ( từ 2001-2006) xảy ra bao nhiêu vụ tai nạn giao thông đường bộ Giải: a) Dấu hiệu: số vụ tai nạn giao thông đường bộ của nước ta qua các năm. Tổng số vụ tại nạn giao thông đường bộ nước ta từ năm 2001 đến 2006 là: 26874+27151+20738+14700+14414+14123=118000 (vụ) b) (HD: từ năm 2001-2006 là 6 năm, nên tính số trung bình cộng ta chia 6; lưu ý vì số vụ tai nạn luôn là số tự nhiên, ta nên làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) Số vụ tai nạn giao thông đường bộ xảy ra trung bình mỗi năm ( từ 2001-2006) là: 118000:6 19667 (vụ) (Lưu ý: Nếu đề cho thêm một năm chưa có số liệu mà chỉ cho số trung bình cộng. Yêu cầu tìm số liệu chưa biết, ta lập công thức tính trung bình cộng bình thường, số liệu chưa biết gọi là x. Sau đó tìm x. ) VD: (26874+27151+20738+14700+14414+14123+x):7=20002 (vì 7 năm nên chia 7, sau đó tìm x) BÀI TẬP: (HS có bài nào không hiểu thì hỏi trực tiếp GV bộ môn.) Bài 5: Số cân nặng của 30 bạn ( tính bằng kg ) trong một lớp được ghi lại trong bảng sau : 32 36 30 32 32 36 28 30 31 28 32 30 32 31 31 45 28 31 31 32 Bài 8: Số cây trồng trong dịp tết trồng cây của mỗi lớp trường THCS A được ghi lại ở bảng sau: Số cây (x) 10 a 15 16 18 20 Tần số (n) 5 4 6 5 3 b N = 30 Nếu số cây trung bình của mỗi lớp là 15,4 cây; tính b và a. Bµi 9: Cho b¶ng ph©n phèi thùc nghiÖm cña dÊu hiÖu X ë b¶ng sau: Gi¸ trÞ(x) 10 17 20 25 30 35 40 TÇn sè(n) 50 .... 19 17 11 13 5 N = 140 a) H·y t×m tÇn sã cña gi¸ trÞ 17 cña dÊu hiÖu X råi ®iÒn kÕt qu¶ t×m ®îc vµo chç trèng (...) b) T×m sè trung b×nh céng vµ mèt cña dÊu hiÖu. (Ngoài ra HS hoàn thành các bài tập ôn phần số đã giao về nhà trên trang trường) Link bài tập trên trang trường: https://f2.hcm.edu.vn//data/hcmedu/thcsvovantan/2020_2/toan_7_102202012.pdf https://f2.hcm.edu.vn//data/hcmedu/thcsvovantan/2020_2/toank7l2_20220208.pdf
File đính kèm:
on_tap_kien_thuc_toan_7_tiet_12_chuong_3_thong_ke.docx

