Ôn tập Từ vựng Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 8: Celebrations

pdf 5 trang lynguyen 27/07/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập Từ vựng Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 8: Celebrations", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập Từ vựng Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 8: Celebrations

Ôn tập Từ vựng Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 8: Celebrations
 VOCABULARY 9 
 Unit 8: CELEBRATIONS 
1. GETTING START 
lunar ˈluːnə adj (thuộc) mặt trăng, (thuộc) âm lịch 
2. LISTEN AND READ 
occur əˈkəː v xảy ra 
sticky ˈstɪki adj dính 
sticky ˈstɪki rʌɪs n gạo nếp 
rice 
Passover ˈpɑːsəʊvə n lễ vượt qua (của người Do Thái) 
Israel ˈɪzreɪəl n nước Israel (Do Thái) 
Jewish ˈdʒuːɪʃ adj (thuộc/người) Do Thái 
slavery ˈsleɪv(ə)ri n sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ 
Seder ˈseɪdə n tiệc bánh không men 
joyful ˈdʒɔɪfʊl, - adj vui mừng, hân hoan, vui sướng 
 f(ə)l 
as long as az lɒŋ az adv miễn là 
crowd kraʊd v tụ tập 
parade pəˈreɪd n cuộc diễu hành, đoàn diễu hành, đám 
 rước 
3. SPEAK 
congratulate kənˈgratjʊleɪt v chúc mừng 
active ˈaktɪv adj năng nổ 
charity ˈtʃarɪti n lòng từ thiện, hoạt động từ thiện, 
 hội từ thiện 
nominate ˈnɒmɪneɪt v ghi danh, mệnh danh, chọn 
4. LISTEN 
auld ɔːld, ɑːld adj cũ (tiếng Scotland) 
lang syne laŋ ˈsʌɪn n, ngày xưa (tiếng Scotland) 
 adv 
auld lang ˌɔːld laŋ ˈsʌɪn n những ngày xưa thân ái (tiếng 
syne Scotland) 
acquaintance əˈkweɪnt(ə)ns n người quen 
 1 bureau ˈbjʊərəʊ n văn phòng, cơ quan, cục 
predict prɪˈdɪkt v dự báo, dự đoán trước 
keyboard ˈkiːbɔːd n bàn phím 
 grammar 
 MỆNH ĐỀ CHỈ SỰ NHƯỢNG BỘ 
Định nghĩa: Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ là một mệnh đề 
phụ diễn tả sự tương phản của hai hành động trong câu. Mệnh này 
thường được bắt đầu bằng although, though, even though, no 
matter, whatever. 
Cấu trúc: 
 Although/though/even though + S(Chủ ngữ) + V(Động từ) 
Ví dụ: 
Although the weather was very bad, we had a picnic. 
(Nghĩa: Mặc dù thời tiết rất xấu, chúng tôi vẫn đi dã ngoại.) 
Even though I didn’t know anyone at the party, I had a nice time. 
(Nghĩa: Mặc dù tôi không biết ai tại bữa tiệc nhưng tôi vẫn có 
khoảng thời gian vui vẻ.) 
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ 
1. Định nghĩa: 
 3 You were standing there with tears in your eyes while I was 
walking towards my groom. 
(Bố đứng đó lệ tràn khoé mắt trong nhìn con từng bước tiến đến 
bên chú rể của mình) 
Mệnh đề chính (không chứa while) có thể chia ở dạng không tiếp 
diễn trong một số trường hợp. 
 5 

File đính kèm:

  • pdfon_tap_tu_vung_tieng_anh_lop_9_unit_8_celebrations.pdf